Gói thầu: CPC-NC-W01: Thi công xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh phần mở rộng ngăn xuất tuyến, ĐZ 22kV, TBA phân phối, ĐZ 0,4kV, cáp quang trên đất liền và trên đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334915-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-NC-W01: Thi công xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh phần mở rộng ngăn xuất tuyến, ĐZ 22kV, TBA phân phối, ĐZ 0,4kV, cáp quang trên đất liền và trên đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20191139743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 14:58:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,548,268,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Điện đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép AC-XLPE-12,7kV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, buộc dây dẫn vào sứ (chưa bao gồm hao hụt và độ võng) : AC-XLPE-150/19 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38.739 | Mét |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Dây chống sét bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo. (chưa bao gồm hao hụt và độ võng) : TK-50 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 897 | Mét |
| 3 | Lắp đặt và cố định cáp ngầm trung áp ruột đồng 03 lõi XLPE/PVC/DSTA- M(3x240)- 24kV (chưa bao gồm hao hụt và đường rắn bò): XLPE/PVC/DSTA- M(3x240)-24kV | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 443 | Mét |
| 4 | Cung cấp Ống nối dây (dùng cho dây bọc lõi thép AC-XLPE-150/19): ONB/A-150/19 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp 03 pha dây đồng M/3x240 ngoài trời A Cấp : ĐCN-M-3x240-NT | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp 03 pha dây đồng M/3x240 trong nhà A Cấp : ĐCN-M-3x240-TN | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc AC-XLPE-150/19: CĐR-150 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây bọc AC-XLPE-150/19: KĐR-150 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp Đặt Kẹp rẽ nhánh dùng cho dây cáp ngầm: KĐR-M240 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Đầu cốt + bu lông dùng cho dây bọc AC-XLPE-150: ĐC-AC-XLPE-150 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cách điện đứng 22KV kèm ty loại chống nhiễm mặn A Cấp : SĐ-22P | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 847 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét: CĐCS | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét: CNCS | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 14 | Lắp Đặt Chuỗi cách điện néo kép 22kV (polymer) A Cấp : CNK-22 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo 22kV (polymer) A Cấp : CN-22 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 321 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Recloser 22kV (trọn bộ) A Cấp : RE-22KV | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Chống sét van 01 pha 22kV (kèm đầu cốt) A Cấp : LA-18 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 3 pha 24kV (trọn bộ) A Cấp : DCL-3P | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm để đấu nối trên thiết bị(dùng đấu nối Rec): KR-Al150/M35 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Dây bọc XLPE/M35 để đấu thiết bị REC(dùng đấu nối Rec): XLPE/M35 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | Mét |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng trần M38 nối tiếp địa chống sét van, vỏ tủ điều khiển(dùng đấu nối Rec): Dây M38 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Mét |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt cho dây đồng M38(dùng đấu nối Rec): ĐC-M38 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông xiếc ốc liên kết dây đồng(dùng đấu nối Rec): M8x40+đai ốc+Vđ | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ thoát quá điện áp cho dây bọc ACSR-XLPE-150/19(dùng đấu nối Rec): TĐA | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114 | Bộ |
| B | Phần Xây dựng đường dây trung áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-14-190-11,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-14-190-13,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-16-190-11,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-16-190-13,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-18-190-11,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-18-190-13,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-20-190-13,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột thép (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): CS14m-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Cột thép (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): CSC14m-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng Cột thép (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): CS16m-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng Cột thép (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): CSCm16-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng Cột thép (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): CSC20m-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cột |
| 13 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MT-4(2,3) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | Móng |
| 14 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MT-4(2,6) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Móng |
| 15 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MT-5(2,3) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Móng |
| 16 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MT-5(2,6) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | Móng |
| 17 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MT-5(2,8) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Móng |
| 18 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MTĐ-3(2,3) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| 19 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MTĐ-4(2,3) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 20 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MTĐ-3A(2,3) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Móng |
| 21 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MTĐ-3A(2,6) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Móng |
| 22 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MTĐ-4A(2,3) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Móng |
| 23 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MTĐ-4A(2,6) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | Móng |
| 24 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MTĐ-4A(2,8) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 25 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột sắt : MS-14A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Móng |
| 26 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột sắt : MS-14B | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Móng |
| 27 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột sắt : MS-16A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Móng |
| 28 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột sắt : MS-16B | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| 29 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột sắt : MS-20A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: ĐTL | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: ĐGL | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: ĐGĐL-BN | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: NĐL | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: NGL | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: NĐL-BD | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: NĐL-BN | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: NCS-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: NTG-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: XDCL-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: XMBA-RCL-2LT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: XSĐ-CSV-LT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: XSĐ-CSV-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Máng bảo vệ và giá đỡ (giữ) cáp ngầm lên cột: GC-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: CDĐ-CS-LT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: CDN-CS-2LT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: CDN-CS-2LT(A) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung áp: BNCS-610 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề: CDGC-115 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề: CDGC-115B | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề: CDGC-190B | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR2-8/2 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: TĐG2-8/6 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: TĐ2x(15-1/20) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất gốc cột: CT-0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất ngọn cột: CT-1 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột sắt: CT-CS | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | Bộ |
| C | Phần Cáp ngầm đường dây trung áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực: Φ 160 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 452 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm Φ150 bảo vệ cáp ngầm lên cột: Ống kẽm Φ150 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai buộc cáp lên cột: ĐB | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ tên đầu cáp: BCT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm: MCN | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Mốc |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện Mương cáp ngầm trong đất: MC | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cầu cáp CC (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) : CC | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và đúc Móng trụ đỡ cáp: MT-ĐC | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| D | Phần Ngắn xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt hợp bộ 24kV A Cấp : MC-24kV | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học, chống cháy: M(1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học, chống cháy: M(1x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học, chống cháy: M(1x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đấu nối cáp: đầu cốt, gen số, nhãn cáp … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc: PVC-M50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng kèm bulong, đai ốc, vòng đệm: M50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| E | Phần Hệ thống đo xa | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ tại trạm 110kV để đồng bộ dữ liệu vào các Server | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Công tơ |
| 2 | Cấu hình công tơ tại trạm 110kV để đồng bộ dữ liệu vào các Server | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Công tơ |
| 3 | Cấu hình CSDL Server của Hệ thống đo xa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng loại chống nhiễu: STP-CAT6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp: RJ45 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| F | Phần thi công hotline đường dây trung áp | |||
| 1 | Thi công hotline giao chéo đường dây 22kV hiện hữu bằng xe cơ giới: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Vị trí |
| 2 | Thi công hotline giao chéo đường dây 22kV hiện hữu bằng giàn giáo: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Vị trí |
| G | Phần hoàn trả mặt bằng sau thi công đường dây trung áp | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn trả mặt bằng đường giao thông (thi công móng): B15 (M200) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,1 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn trả mặt bằng đường giao thông (thi công tiếp địa): B15 (M200) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn trả tường rào bằng gạch: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,28 | m3 |
| H | Phần điện trạm biến áp: | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha: 22/0,4kV-400kVA | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha: 22/0,4kV-250kVA | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22kV: CSV-22KV | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van lưới 0,4kV: CSV-0,4KV | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ: 3 pha, 400kVA | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ: 3 pha, 250kVA | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộ: FCO-22 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp Dây chảy cho cầu chì: 15K | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Dây |
| 9 | Cung cấp Dây chảy cho cầu chì: 10K | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Dây |
| 10 | Lắp đặt Cách điện đứng kèm ty: SĐ-22P | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ: CV-30/10 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng: XLPE-M35 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V: M(1x185) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V: M(1x120) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Cùm đấu rẽ cho dây bọc XLPE-A151: CĐR-150 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp rẽ dùng cho dây bọc XLPE-M35: KR-35 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực MBA: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực cầu chì tự rơi: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp Đầu cốt đồng phía trung áp MBA: cho dây XLPE-M35 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| 21 | Cung cấp Đầu cốt đồng phía hạ áp: Cho cáp lực M185 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| 22 | Cung cấp Đầu cốt đồng phía hạ áp: Cho cáp lực M120 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp Đầu cốt dây tiếp địa trung tính: Cho cáp lực M35 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp Đầu cốt đồng - nhôm cho Áptômát xuất tuyến: Cho dây ABC(4x120) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp Đầu cốt đồng - nhôm cho Áptômát xuất tuyến: Cho dây ABC(4x95) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây liên kết xà, . . . Đến hệ thống tiếp đất: Thép fi12 mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng dùng cho dây bọc XLPE-M35 (tiếp địa chờ): KRA-35 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối CSV, trung tính MBA, tủ điện, vỏ tủ điện: M35 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nối: -100x40x4 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 30 | Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây đồng tiếp đất: cho dây M35 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bulông, đai ốc, vòng đệm: M16x40 + đai ốc + vđ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ, khóa giữ dây tiếp địa: L=1m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| I | Phần Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van TBA 3 pha - lắp trên cột đôi: XSĐ+CSV-LT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha - lắp trên cột đôi: XCC-LT | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha - lắp trên cột đôi: XMBA-Đ | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA 3 pha - lắp trên cột đôi: GGMBA | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha - lắp trên cột đôi: GĐTĐ | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng): F100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép giữ ống nhựa bảo vệ cáp: ĐGO | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm (Thi công thủ công + cơ giới): TĐ2x(100-5/20) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | HT |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm: BT-01 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn: BB-01 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn trả mặt bằng đường giao thông (thi công tiếp địa): B15 (M200) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m3 |
| J | Phần Điện Đường dây hạ áp: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bao gồm lắp đặt khóa néo, khóa đỡ, bịt đầu cáp, ống nối dây(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) : ABC-A(4x50) | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 921 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bao gồm lắp đặt khóa néo, khóa đỡ, bịt đầu cáp, ống nối dây(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) : ABC-A(4x70) | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.883 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bao gồm lắp đặt khóa néo, khóa đỡ, bịt đầu cáp, ống nối dây(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) : ABC-A(4x95) | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 630 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bao gồm lắp đặt khóa néo, khóa đỡ, bịt đầu cáp, ống nối dây(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) : ABC-A(4x120) | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.493 | Mét |
| 5 | Cung cấp Ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 50 mm2: COA-50 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Ống |
| 6 | Cung cấp Ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 70 mm2: COA-70 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Ống |
| 7 | Cung cấp Ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 95 mm2: COA-95 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Ống |
| 8 | Cung cấp Ống nối dây cáp vặn xoắn tiết diện 120 mm2: COA-120 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc: BLM16x300 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc: CTGM | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ + khoá: ĐTB | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172 | Cái |
| 12 | Cung cấp Nắp bịt đầu cáp, cho dây 50mm2: BĐC-50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | Cái |
| 13 | Cung cấp Nắp bịt đầu cáp, cho dây 70mm2: BĐC-70 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | Cái |
| 14 | Cung cấp Nắp bịt đầu cáp, cho dây 95mm2: BĐC-95 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 15 | Cung cấp Nắp bịt đầu cáp, cho dây 120mm2: BĐC-120 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp đấu nối tiếp địa di động dây ABC-A50: KR-A50 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp đấu nối tiếp địa di động dây ABC-A70: KR-A70 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp đấu nối tiếp địa di động dây ABC-A95: KR-A95 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp đấu nối tiếp địa di động dây ABC-A120: KR-A120 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Kẹp răng cáp nhôm rẽ nhánh đường dây hạ áp: KR-A95/70 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp răng cáp nhôm rẽ nhánh đường dây hạ áp: KR-A95/50 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Kẹp răng cáp nhôm rẽ nhánh đường dây hạ áp: KR-A120/70 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | Cái |
| 23 | Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm (đấu vào áp tô mát XT): ĐC-AM95 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 24 | Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm (đấu vào áp tô mát XT): ĐC-AM120 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa : LR2 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất chân cột ly tâm: CT-0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất đầu cột ly tâm: CT-1 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất hạ áp đi kết hợp cột ly tâm: CT-2 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất trung tính hạ áp cột ly tâm: CT-3 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | Bộ |
| K | Phần xây dựng đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-7,5-160-2,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-7,5-160-3,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-7,5-160-5,4 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-8,5-160-2,5 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-8,5-160-3,0 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT ứng lực trước (kể cả biển cấm và đánh số STT cột): PC.I-8,5-160-4,3 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Cột |
| 7 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MT-0H | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MT-1H | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | Móng |
| 9 | Cung cấp vật tư và đúc móng cột BTLT: MTĐ-1H | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cùm treo cáp cột đơn đi riêng: CTC-1 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cùm treo cáp cột đơn đi kết hợp: CTC-1a | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cùm treo cáp cột đôi đi riêng: CTC-3 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cùm treo cáp cột đôi đi kết hợp: CTC-3a | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và hoàn trả mặt bằng đường giao thông (thi công móng): B15 (M200) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,5 | m3 |
| 15 | Cung cấp vật tư và hoàn trả mặt bằng đường giao thông (thi công tiếp địa): B15 (M200) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,48 | m3 |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn trả tường rào bằng gạch: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,08 | m3 |
| L | Phần viễn thông: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp quang ADSS 24 sợi quang bao gồm nối dây, lắp dây lèo, khóa néo (chưa bao gồm hao hụt, độ võng và dự phòng) : ADSS 24 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11.965 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS: HNCQ | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ODF quang chuẩn SC/PC 24 mối hàn: HN-ODF | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 4 | Cung cáp và lắp đặt Cáp sợi quang LC-SC dây nhảy (01 sợi 10 m): LC-SC | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp ADSS: CĐ-AD | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp ADSS: CN-AD | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | Cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ gông treo cáp ADSS gồm dây đai và móc treo: GTC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo vượt đường: BBVĐ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt Biển báo cáp quang EVN CPC: BBCQ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 225 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Giá cuộn cáp dự phòng: GCC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn cáp quang ADSS loại HDPE phi 49(nhập trạm 110kV, qua cầu Bồng Bềnh): HDPE phi 49 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Thiết bị modem 3G và phụ kiện kèm theo (cho 02 bộ cho Recloser) | Vật tư A cấp/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Sim 3G cho Recloser (bao gồm thuê bao hòa mạng 12 tháng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| M | Phần tính toán, chỉnh định rơ le, xác lập phương án đóng điện: | |||
| 1 | Tính toán chế dộ vận hành máy cắt, thanh cái: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 2 | Tính toán chỉnh định rơle quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chức năng |
| 3 | Tính toán chỉnh định rơle bảo vệ kém áp /quá áp (F27/F59): | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chức năng |
| 4 | Tính toán chỉnh định rơle bảo vệ tự đóng lại: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chức năng |
| 5 | Tính toán chỉnh định rơle bảo vệ điện áp/ đồng bộ: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chức năng |
| 6 | Tính toán chỉnh định rơle bảo vệ chống từ chối máy cắt: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chức năng |
| 7 | Tính toán chỉnh định chức năng ghi sự cố trong rơle kỹ thuật số: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chức năng |
| 8 | Tính toán chỉnh định chức năng định vị sự cố trong rơle kỹ thuật số: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chức năng |
| 9 | Tính toán chỉnh định rơle tần số (F81): | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chức năng |
| 10 | Tính toán xác lập phương án đóng điện xung kích thiết bị: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tính toán xác lập phương án đóng điện hoà lưới: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| N | Phần thí nghiệm hệ thống viễn thông scada | |||
| 1 | Cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối Recloser tại TTĐK PC Bình Định | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối Recloser tại TTGS EVNCPC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối Recloser tại TTĐK PC Phú Yên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối SCADA cho NXT 22kV xuất tuyến 475 tại TBA 110kV Sông Cầu, | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối SCADA cho NXT 22kV xuất tuyến 475 tại TTGS EVNCPC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối SCADA cho NXT 22kV xuất tuyến 475 tại TTĐK PC Phú Yên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| O | Công tác thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư, thiết bị (trừ vật tư, thiết bị A cấp và đo tiếp địa) trước khi đưa vào vận hành và công tác đo đạc kiểm tra, nghiệm thu trước khi đóng điện công trình | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư, thiết bị (trừ vật tư, thiết bị A cấp và đo tiếp địa) trước khi đưa vào vận hành và công tác đo đạc kiểm tra, nghiệm thu trước khi đóng điện công trình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi