Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 08:57:00 đến ngày 2020-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, rãnh thoát nước, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,4557 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,617 | m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,5715 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,2442 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,4759 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8467 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (cấp phối đá tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,6275 | 100m2 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,2543 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,2387 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,777 | m3 |
| 3 | Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9814 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,4 | m3 |
| 6 | Trát cống, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9621 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4534 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0523 | 100m2 |
| 16 | Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống cống và bản cống, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 18 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4675 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6446 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4397 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi