Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326642-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Sơn QB |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 13:05:00 đến ngày 2020-03-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,455,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục II Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục II Chương V | 1 | khoản |
| B | XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mục II Chương V | 200,745 | m3 |
| 2 | BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mục II Chương V | 22,14 | m3 |
| 3 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 49,7885 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 6,8041 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mục II Chương V | 7,6188 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mục II Chương V | 61,8563 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 6,2992 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 | Mục II Chương V | 56,0349 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng, bằng đầm cóc, K=0,90 | Mục II Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90 | Mục II Chương V | 3,5218 | 100m3 |
| 11 | BT nền đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 52,773 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 29,4453 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 46,9399 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 49,7861 | m3 |
| 15 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 4,2924 | m3 |
| 16 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 3,7268 | m3 |
| 17 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Mục II Chương V | 1,4834 | tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Mục II Chương V | 1,9033 | tấn |
| 19 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mục II Chương V | 1,3791 | tấn |
| 20 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | Mục II Chương V | 1,1141 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mục II Chương V | 0,8502 | tấn |
| 22 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mục II Chương V | 4,9959 | tấn |
| 23 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m | Mục II Chương V | 1,3667 | tấn |
| 24 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mục II Chương V | 2,4326 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mục II Chương V | 5,6779 | tấn |
| 26 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m | Mục II Chương V | 4,3377 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | Mục II Chương V | 1,2593 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m | Mục II Chương V | 0,1572 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m | Mục II Chương V | 0,5716 | tấn |
| 30 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 61,12 | m2 |
| 31 | Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 91,0624 | m2 |
| 32 | Cốp pha giằng móng | Mục II Chương V | 56,12 | m2 |
| 33 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 453,9608 | m2 |
| 34 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 482,4016 | m2 |
| 35 | Cốp pha sàn mái | Mục II Chương V | 497,8608 | m2 |
| 36 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 109,626 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mục II Chương V | 68,2495 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mục II Chương V | 102,4402 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mục II Chương V | 95,1456 | m2 |
| 40 | Xây cột trụ gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 | Mục II Chương V | 30,2505 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 473,5964 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 1.077,6827 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V | 275,544 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) | Mục II Chương V | 222,992 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) | Mục II Chương V | 482,4016 | m2 |
| 46 | Trát trần VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) | Mục II Chương V | 497,8608 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) | Mục II Chương V | 109,626 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mục II Chương V | 73,018 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mục II Chương V | 578,33 | m |
| 50 | Trát phào kép VXM75 | Mục II Chương V | 335,82 | m |
| 51 | Chống thấm bằng phụ gia Si Ka và tạo dốc mái, sê nô | Mục II Chương V | 444,0496 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mục II Chương V | 749,13 | m2 |
| 53 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.463,49 | m2 |
| 54 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Mục II Chương V | 61,2 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng chân móng | Mục II Chương V | 61,2 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75 | Mục II Chương V | 115,1928 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, VXM100 | Mục II Chương V | 426,5684 | m2 |
| 58 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF 1 lót 1 đệm 1 phủ, màu xanh dương dày 3,5mm | Mục II Chương V | 426,5684 | m2 |
| 59 | Lát đá granit VXM75 | Mục II Chương V | 181,365 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, Đức Phát Window, kính dày 5mm | Mục II Chương V | 19,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, Đức Phát Window, kính dày 5mm | Mục II Chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, Đức Phát Window, kính dày 5mm | Mục II Chương V | 4,86 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ 3 cánh khung nhựa lõi thép, Đức Phát Window, kính dày 5mm | Mục II Chương V | 23,22 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, Đức Phát Window, kính dày 5mm | Mục II Chương V | 74,01 | m2 |
| 65 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn KT 12x12 | Mục II Chương V | 51,03 | m2 |
| 66 | SX vì kèo thép hình khẩu độ <18m | Mục II Chương V | 7.163,86 | kg |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x3 | Mục II Chương V | 4.509,3201 | kg |
| 68 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Mục II Chương V | 0,322 | tấn |
| 69 | Tăng đơ | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 70 | Bu lông M14 x 120 | Mục II Chương V | 176 | cái |
| 71 | Bu lông M18 x 120 | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 72 | Bu lông M24 x 500 | Mục II Chương V | 48 | cái |
| 73 | Lắp dựng vì kèo | Mục II Chương V | 7.163,86 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 4.509,3201 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II Chương V | 272,5377 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn sóng Hoa Sen, khổ 1,2m dày 0.42mm | Mục II Chương V | 560,64 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn úp nóc | Mục II Chương V | 29,2 | m |
| 78 | LĐ ống nhựa vòi tè thoát nước, ống thông dầm, ống chống tràn, đk 40mm | Mục II Chương V | 23,45 | m |
| 79 | LĐ ống thoát nước nhựa, đk 90mm | Mục II Chương V | 207,3 | m |
| 80 | Lắp rọ chắn rác bằng Inox | Mục II Chương V | 23 | cái |
| 81 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | Mục II Chương V | 46 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mục II Chương V | 1.098,04 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 332,16 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V | 1.328,64 | m2 |
| 85 | LĐ Chữ Inox cao 400 (NHÀ ĐA NĂNG) | Mục II Chương V | 9 | Chữ |
| 86 | Lắp biểu tượng olympic | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Đắp phù điêu trang trí | Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| C | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 (Mỡ rộng 30cm) | Mục II Chương V | 0,8983 | 100m3 |
| 2 | BT đá 2x4 lót móng, rộng >250cm, M100 | Mục II Chương V | 4,0454 | m3 |
| 3 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 7,8081 | m3 |
| 4 | BT bể chứa thành thẳng đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 8,0655 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt bể đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 4,3699 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 1,6125 | m3 |
| 7 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Mục II Chương V | 0,7327 | 100m2 |
| 8 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 9 | Cốp pha sàn bể | Mục II Chương V | 0,2407 | 100m2 |
| 10 | SXLD Cốt thép bể chữa cháy | Mục II Chương V | 0,7076 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch hộc máy bơm, lổ thăm gạch chỉ không nung VXM75 | Mục II Chương V | 0,5338 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM100 | Mục II Chương V | 69,4726 | m2 |
| 13 | Trát tường hộc dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V | 9,7056 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước trong bể | Mục II Chương V | 69,1148 | m2 |
| 15 | Nắp đậy bằng tôn (có khóa) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| D | PHÁ DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mục II Chương V | 132,9336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V | 11,6914 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao < 16m | Mục II Chương V | 224,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,763 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mục II Chương V | 26,6426 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đỗ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m | Mục II Chương V | 1,595 | 100m3 |
| E | SÂN VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng sân dày trung bình 20cm bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mục II Chương V | 1,072 | 100m3 |
| 2 | Lót cát móng tưới nước đầm kỹ | Mục II Chương V | 26,8 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II Chương V | 5,36 | 100m2 |
| 4 | BT nền đá 1x2 M150 | Mục II Chương V | 53,6 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng sân, nền đường, vỉa hè VXM75 | Mục II Chương V | 536 | m2 |
| 6 | Lót cát móng tưới nước đầm kỹ | Mục II Chương V | 3,96 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Mục II Chương V | 5,94 | m3 |
| 8 | Ốp gạch Hạ Long 60x240 VXM75 | Mục II Chương V | 25,74 | m2 |
| 9 | Trát tường trong Bồn hoa ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V | 36,3 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 36,3 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên thành trên Bồn hoa VXM75 | Mục II Chương V | 16,236 | m2 |
| F | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn treo loại nhà xưởng LED 100W chíp SMD - VIỆT NAM | Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 2 | LD giá treo đèn LED | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 3 | LĐ loại đèn HQ 2x36W-220V, ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 4 | LĐ loại đèn HQ 36W-220V, ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 5 | LĐ đèn HQ 26W dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sải cách 1.4m | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 7 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 770x770; 1.1kw | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60Ampe | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50Ampe | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10Ampe | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=32Ampe | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=20Ampe | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=15Ampe | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn DSTA(3*25+1*16) mm2, CADISUN | Mục II Chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn DSTA(3*2.5+1*1.5) mm2, Hảng CADISUN | Mục II Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt sứ mang dây điện | Mục II Chương V | 2 | sứ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại VCm -1x6mm2, Hảng CADIVI | Mục II Chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại VCm -1x4mm2, CADIVI | Mục II Chương V | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại VCm - 1x2,5mm2, CADIVI | Mục II Chương V | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại VCm - 1x1,5mm2, CADIVI | Mục II Chương V | 480 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa cứng đặt chìm D20 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa xoắn mềm đặt chìm D20 | Mục II Chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối chống cháy D65 | Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 110*110*50 (âm tường) | Mục II Chương V | 24 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 31 | Dây buộc cáp INOX 20x0,4mm; L=1000 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 32 | Khóa dây buộc cáp INOX 20x0,4mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp tủ điện âm tường 400*300*180 có khóa | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 34 | Ty treo cáp F16 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 35 | Kẹp ngang cáp vào ty | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mục II Chương V | 85 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 | Mục II Chương V | 42 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm 63*63*6; L=2500 | Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 40 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa | Mục II Chương V | 12,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mục II Chương V | 12,8 | m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy quang điện | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 5 | SXLĐ dây tín cấp nguồn 2x1mm2 | Mục II Chương V | 150 | m |
| 6 | SXLĐ cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 7 | SXLĐ ống nhựa luồn dây SP D16 | Mục II Chương V | 280 | m |
| 8 | SXLĐ hộp nối kích thước <= 40x50mm | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 12 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Mục II Chương V | 0,108 | m3 |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=66mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đk 66 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT:400x500x180) | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT:500x700x220) | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đk76 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đk 76 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 20 | Láp đặt máy bơm chữa cháy | Mục II Chương V | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 22 | SXLĐ ống thép tráng kẽm fi60 | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | SXLĐ ống thép tráng kẽm fi76 | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | LĐ ống thép đen tráng kẽm, đk 90 | Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Khớp nối mềm D76, D90 | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 26 | SXLD cút thép nối hàn fi60 mm | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 27 | SXLD cút thép nối hàn fi76mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng hàn, đk 90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 29 | SXLĐ dây dẫn DSTA 3x16+1x10mm2 (đi chìm cấp từ nguồn vào máy bơm) | Mục II Chương V | 45 | m |
| 30 | SXLĐ tê thép tráng kẽm fi60/76 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép đk 76 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 32 | SXLĐ ống nhựa gân xoắn fi 32 | Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 33 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50-D65; L20m | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lăng chữa cháy D50-65 | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 và MT3 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 2 | Giá để bình | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy điện Pentax (11KW) Italia (Q>45m3/h, H>= 40m) | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm chữa cháy xăng Tohatsu V30, Japan(Q>45m3/h, H>=40m) | Mục II Chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi