Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341412-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200316906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí (nguồn vốn ATK)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 11:37:00 đến ngày 2020-03-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng kênh đất C2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,2969 m3
2 Đào móng kênh đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 335,6717 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6358 100m3
4 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,37 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0041 100m3
6 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,94 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0024 100m3
8 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,696 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0091 100m3
D CÔNG TÁC XÂY LÁT
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,216 m3
2 Phá dỡ móng xây đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4988 m3
3 Xây tôn móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,0363 m3
4 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 771 m2
5 Bê tông móng kênh, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 129,285 m3
6 Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 156,57 m3
7 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7285 100m2
8 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,876 100m2
9 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,53 m2
10 Bê tông thành giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1984 m3
11 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4947 100m2
12 Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5902 tấn
13 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 344 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE/D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,045 100 m
15 Bê tông móng cửa vào, cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6293 m3
16 Bê tông tường cửa vào, cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,902 m3
17 Ván khuôn gỗ móng cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0282 100m2
18 Ván khuôn gỗ tường cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2837 100m2
19 Sản xuất kết cấu thép hình trụ - sản xuất ống thép dài 3m/ống, bằng thép tấm dày 3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,179 tấn
20 Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái (thép dày 1cm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0086 tấn
21 Gia công và lắp đặt bích tròn, ĐK 301mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
22 Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,54 m2
23 Nối ống bằng mặt bích, ĐK 300mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 mối nối
24 Sản xuất giàn, cửa van thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0812 tấn
25 Lắp đặt giàn, cửa van thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0812 tấn
26 Sản xuất lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0067 tấn
27 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0067 tấn
28 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 m3
29 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0056 100m2
30 Cốt thép tấm đan D8 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0038 tấn
31 Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Xây đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,94 m3
33 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,72 m3
34 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0408 100m2
35 Cốt thép tấm đan D8 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,064 tấn
36 Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
37 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,864 m3
38 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,14 m3
39 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0144 100m2
40 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1164 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->