Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 11:30:00 đến ngày 2020-03-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0564 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7855 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7865 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,599 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7293 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,264 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,316 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,478 | m3 |
| 11 | Trátthành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,9 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2019 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3056 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4528 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0089 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,141 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,988 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9394 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9264 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8824 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,0363 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,1639 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4484 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,172 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3332 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng móng, đường kính <=10 mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6128 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,665 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,2276 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5724 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1672 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5616 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4565 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,839 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1036 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1492 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2367 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Tấm chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chắn nắng, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chắn nắng, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4711 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8512 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4523 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3799 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6204 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2123 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8721 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4592 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7576 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8348 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1048 | m3 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,357 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,357 | tấn |
| 45 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2866 | tấn |
| 46 | Tăng đơ phi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | vít sắt phi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6498 | m2 |
| 49 | Bu lông 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2196 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2196 | tấn |
| 52 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,3312 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8828 | 100m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,406 | m2 |
| 55 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,406 | m2 |
| 56 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,6 | m |
| 59 | Bật sắt D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,8 | m |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,5 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 63 | Đào đất dây dẫn chống sét dưới đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,56 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,56 | m3 |
| 65 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,688 | m2 |
| 66 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,9144 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,6328 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3168 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,288 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,342 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,538 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425,48 | m |
| 73 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,76 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629,1468 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 413,5732 | m2 |
| 77 | Làm trần thạch cao giật cấp khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,0888 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,0848 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,2414 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8793 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,004 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m |
| 85 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 86 | Khuôn cửa kín 80x73x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 87 | Cửa sổ thép kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,24 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | bộ |
| 90 | Máng đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0087 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1538 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3622 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2851 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4294 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1251 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây Bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1358 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,293 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2074 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3769 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2398 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3046 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3905 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3831 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3204 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9788 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,927 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,412 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,78 | m2 |
| 30 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,0296 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2784 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,6904 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,9566 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2764 | m2 |
| 35 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m |
| 36 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5984 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Ống nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thu PPR d=50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co PPR d=50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co PPR d=32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR d=20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PPR d=20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Nối thẳng 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Tê thu PPR 50X20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tê tráng kẽm ren trong 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Kép tráng ren ngoài d=20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Kép tráng ren ngoài + 1 đầu nhựa d=20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đào chôn đường ống cấp nước, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Cút PVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PVC d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút PVC d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PVC d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PVC d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chếch PVC d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê thu PVC d=76 x48 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn thu PVC d=76 x48 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0962 | m3 |
| 101 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể Phốt, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3778 | m3 |
| 102 | Trát bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,945 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước Thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,945 | m2 |
| 104 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 105 | Láng đáy bể dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7191 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi