Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cách Linh, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 11:34:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,897,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1586 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2964 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4758 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4758 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp móng đường lấy từ mỏ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 47,58 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh bằng cấp phối đá thải | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,849 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, mác 250, chiều dày mặt đường =18 cm ( Nhân dân thực hiện phần nhân công) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 341,1604 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, mác 250, chiều dày mặt đường =18 cm (Nhà nước đầu tư) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 278,0054 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,4319 | 100m2 |
| 5 | Khe cắt mặt đường bê tông xi măng loại khe 1x4 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 64,349 | 10m |
| 6 | Lót bạt chống thấm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3.439,81 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,6 | m3 |
| 2 | Trát tường cống bằng vữa XM mác 75 dày 2,0 cm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12,48 | m2 |
| 3 | Bê tông láng bản mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,36 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,17 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0533 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0342 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống, ván khuôn gỗ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0847 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Vận chuyển đất đào móng cống đi đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0659 | 100m3 |
| D | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi