Gói thầu: Gói 2: Nhân công thay trụ, dây dẫn và tháp đà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 2: Nhân công thay trụ, dây dẫn và tháp đà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:01:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 338,173,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng lọ mực 21x15 (Gia cố trụ 14m ghép) | |||
| 1 | Xi măng | A cấp (do Công ty Điện lực Tp.Cần Thơ cấp) | 711,6 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A cấp | 1,03 | m3 |
| 3 | Cát nền | A cấp | 18,9 | m3 |
| 4 | Đá 1x2 | A cấp | 1,426 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 | A cấp | 1,426 | m3 |
| 6 | Sắt phi 8 | A cấp | 16 | kg |
| 7 | Sắt phi 10 | A cấp | 46,3 | kg |
| 8 | Sắt phi 12 | A cấp | 49,7 | kg |
| 9 | Gỗ chống | A cấp | 0,063 | m3 |
| 10 | Gỗ ván khuôn | A cấp | 0,075 | m3 |
| 11 | Dây kẽm 1mm | A cấp | 4,5 | kg |
| 12 | Que hàn | A cấp | 3,4 | kg |
| 13 | Đinh các loại | A cấp | 2,63 | kg |
| 14 | Cừ tràm 5m, ngọn > 3,8cm | A cấp | 79 | cây |
| 15 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 16 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm | Theo bản vẽ thiết kế | 79 | cây |
| B | Móng bêtông 1,5x0,8x1,3m3(trụ 12m ghép) | |||
| 1 | Xi măng | A cấp | 3.978 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A cấp | 6,39 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 11,88 | m3 |
| 4 | Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,98 | m3 |
| 5 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,15 | m3 |
| C | Dựng trụ BTLT 12m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540 (k=2 không tiếp đia) | A cấp | 18 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,279 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,099 | kg |
| 4 | Sơn kẻ biển màu đỏ | A cấp | 0,099 | kg |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 9 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 9 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x1000 + long đền | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | trụ |
| D | Lắp bộ đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 9 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 18 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 36 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| E | Lắp bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| F | Lắp bộ đà 24K (trụ II) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 12 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 12 | trụ |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | trụ |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| G | Lắp Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A cấp | 132 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 132 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 132 | cái |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 132 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | bộ |
| H | Lắp bộ chằng xuống trụ 12m | |||
| 1 | Cổ dê D195-Fe8x100 nhúng kẽm | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Thanh nối PL 60x6-410 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Sứ chằng | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 51 | m |
| 9 | Cọc neo F22x3000 mạ kẽm | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Đế neo bêtông 400x1500 | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Máng che dây chằng | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Long đền lỗ 22 80x80x6 | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 6 | cái |
| 14 | Lắp bộ cổ dê | A cấp | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp móng néo, thang ngang bằng thủ công <=0,25tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào <2m đất cấp I (có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 18 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| I | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Giáp níu dây AV24kV - 240mm2 | A cấp | 15 | cái |
| 2 | Giáp niu dây AV24kV - 185mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn 240mm2 | A cấp | 44 | cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn 185mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Sứ đứng 36kV và ty sứ | A cấp | 48 | bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | A cấp | 129 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | A cấp | 6 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV 185mm2 | A cấp | 18 | m |
| 9 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 27 | cái |
| 10 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 54 | cái |
| 11 | Kẹp WR 279 | A cấp | 129 | cái |
| 12 | Kẹp WR 379 | A cấp | 4 | cái |
| 13 | Kẹp WR 929 | A cấp | 12 | cái |
| 14 | Cosse ép 185mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện trung áp 0,8x25x500 | A cấp | 7 | cái |
| 16 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 2 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 17 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | Cái |
| J | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA 3x185mm2 24kV | A cấp | 204 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm 3x(150-240) - 24kV ngoài trời | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | A cấp | 190 | m |
| 4 | Bulon 12x40 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Cổ dê bắt ống HDPE 160 | A cấp | 6 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Kéo đường cáp ngầm đến 35kV, 12kg/m (151-250m) | Theo bản vẽ thiết kế | 204 | m |
| 9 | Lắp đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <=240mm2 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 10 | Lắp ống nhựa rãnh cáp bảo vệ ĐK > 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 174 | m |
| 11 | Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK > 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| K | Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng | A cấp | 3.591 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A cấp | 4,788 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 27,018 | m3 |
| 4 | Cát nền | A cấp | 73,53 | m3 |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 171 | m |
| 6 | Gạch tàu | A cấp | 684 | viên |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp ngầm mở mái taluy | Theo bản vẽ thiết kế | 34,2 | m3 |
| 8 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,53 | m3 |
| 9 | Rải lưới ny long | Theo bản vẽ thiết kế | 171 | m3 |
| 10 | Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 684 | m |
| 11 | Rải đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 17,955 | viên |
| 12 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,26 | m3 |
| L | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 192 | bộ |
| 2 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 192 | bộ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 2 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 2 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| M | Tháo, lắp bộ đà 24Đ (Đà tháp sắt) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | SDL | 61 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | SDL | 122 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 244 | cái |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 244 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| N | Tháo, lắp bộ đà 24K (Đà tháp sắt) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | SDL | 16 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | SDL | 32 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 48 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 80 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| O | Tháo, lắp bộ đà 20K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | SDL | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | SDL | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt néo <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| P | Tháo, lắp bộ chằng xuống trụ 12m | |||
| 1 | Cổ dê D195-Fe8x100 nhúng kẽm | A cấp | 5 | bộ |
| 2 | Thanh nối PL 60x6-410 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 5 | cái |
| 4 | Sứ chằng | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 10 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 10 | cái |
| 7 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 20 | cái |
| 8 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 85 | m |
| 9 | Cọc neo F22x3000 mạ kẽm | SDL | 5 | cái |
| 10 | Đế neo bê tông 400x1500 | SDL | 5 | cái |
| 11 | Long đền lỗ 22 80x80x6 | SDL | 5 | cái |
| 12 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 10 | cái |
| 13 | Lắp bộ cổ dê | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| Q | Tháo gỡ bộ đà 20K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2m | VTTH | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | VTTH | 8 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt néo <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| R | Tháo gỡ bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | VTTH | 9 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | VTTH | 18 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| S | Tháo gỡ bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | A cấp | 4 | bộ |
| T | Tháo gỡ bộ Đà 24K (trụ II) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | VTTH | 12 | cái |
| 2 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| U | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây AC ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,513 | km |
| 2 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 2 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 3 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Tháo sứ đứng 35 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 5 | Tháo khóa néo dây dẫn <=240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| V | Thu hồi trụ BTLT 12m (chặt gốc) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (chặt gốc còn lại 9m) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | trụ |
| 2 | Tháo trụ BTLT cao <= 12m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | trụ |
| W | Ghi chú: Tất cả vật tư mới và thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ (kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi