Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 10:55:00 đến ngày 2020-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II,90%KL | E-HSMT Chương V | 1,0044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II,10%KL | E-HSMT Chương V | 11,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 37,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 98,7696 | m3 |
| 5 | Mua đất đấ đá thải đắp nền | E-HSMT Chương V | 111,6096 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | E-HSMT Chương V | 10,466 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,0756 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,1364 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | E-HSMT Chương V | 0,3147 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | E-HSMT Chương V | 0,616 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,8276 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,4127 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | E-HSMT Chương V | 10,6926 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 6,204 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 56,4 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 56,4 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 6,204 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 31,9629 | m3 |
| 19 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 53,368 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | E-HSMT Chương V | 13,1438 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,1342 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,69 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | E-HSMT Chương V | 3,9468 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,193 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,5891 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,6237 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 7,132 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 2,1011 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 2,1831 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 20,3918 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,2505 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,1578 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,1972 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 43,2773 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 17,83 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 225,8336 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,9201 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | E-HSMT Chương V | 78,1 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,9201 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | E-HSMT Chương V | 1,5569 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 | E-HSMT Chương V | 20 | md |
| 45 | Lắp ke chống bão (5c/m2) | E-HSMT Chương V | 775 | cái |
| 46 | Trát trần, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 210,11 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 64,3 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 106,08 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | E-HSMT Chương V | 165,76 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | E-HSMT Chương V | 7,9128 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | E-HSMT Chương V | 64,26 | m |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 350,54 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 204,492 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 50 | E-HSMT Chương V | 75,3954 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | E-HSMT Chương V | 71,176 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | E-HSMT Chương V | 9,6 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | E-HSMT Chương V | 68,16 | m2 |
| 58 | Tấm composit vách ngăn nhà vệ sinh (0,7x1,2)m | E-HSMT Chương V | 5,04 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | E-HSMT Chương V | 132,93 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | E-HSMT Chương V | 17,5426 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | E-HSMT Chương V | 36 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn Super ATA, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 659,76 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 562,12 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt | E-HSMT Chương V | 9,84 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép | E-HSMT Chương V | 19,14 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ | E-HSMT Chương V | 9,84 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT Chương V | 9,84 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 11 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=300x300mm | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x60mm | E-HSMT Chương V | 20 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=40x50mm | E-HSMT Chương V | 20 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x80mm | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 160 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 120 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 10mm | E-HSMT Chương V | 30 | m |
| 89 | Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | E-HSMT Chương V | 7 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | E-HSMT Chương V | 40 | m |
| 92 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 12 | m3 |
| 93 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,9532 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,7398 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,25 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 4,0129 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 45,432 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC30 | E-HSMT Chương V | 49,2224 | m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,2006 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,0164 | tấn |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,55 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT Chương V | 0,0776 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 115 | Máy bơm nước | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | E-HSMT Chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | E-HSMT Chương V | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D<= 32 mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 121 | Kép thép TK D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 122 | Kép thép TK D25 | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 123 | Rắc co thép D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 124 | Rắc co thép D25 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 125 | Rắc co thép D20 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 126 | Khóa tiền phòng D27 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 127 | Khóa tiền phòng D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20 mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 15 mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | E-HSMT Chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | E-HSMT Chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | E-HSMT Chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=65mm | E-HSMT Chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | E-HSMT Chương V | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | E-HSMT Chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 50 mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 40 mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | E-HSMT Chương V | 0,36 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 0,24 | cái |
| 150 | Ga thu sàn inox D90 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác inox d=110mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 152 | Đai ôm giữ ống | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 153 | Ket nước 2000L | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 154 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2,90%KL | E-HSMT Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III,10%KL | E-HSMT Chương V | 0,5702 | m3 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | E-HSMT Chương V | 4,32 | m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,58 | m3 |
| 158 | Bulon M16 dài 1m | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 159 | Bản mã đế cột | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | E-HSMT Chương V | 36,8 | m2 |
| 161 | Sản xuất cột bằng thép hình | E-HSMT Chương V | 0,1697 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cột thép các loại | E-HSMT Chương V | 0,147 | tấn |
| 163 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | E-HSMT Chương V | 0,0955 | tấn |
| 164 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | E-HSMT Chương V | 0,0955 | tấn |
| 165 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,1193 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,1193 | tấn |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 168 | San ủi mặt bằng sân | E-HSMT Chương V | 2 | ca |
| 169 | Ni lon tái sinh | E-HSMT Chương V | 1.290,94 | m2 |
| 170 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 129,094 | m3 |
| 171 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | E-HSMT Chương V | 15 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi