Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp láng nhựa và duy tu sữa chữa đường GTNT từ ĐT741 đến ngã 4 nhà ông Hòa, tổ 8, ấp Thuận Thành 2 và đường GTNT từ ĐT741 đến nhà Bà Hoa, tổ 3, ấp Thuận Thành 2, xã Thuận Lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341676-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Nâng cấp láng nhựa và duy tu sữa chữa đường GTNT từ ĐT741 đến ngã 4 nhà ông Hòa, tổ 8, ấp Thuận Thành 2 và đường GTNT từ ĐT741 đến nhà Bà Hoa, tổ 3, ấp Thuận Thành 2, xã Thuận Lợi
Số hiệu KHLCNT 20200340266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 10:52:00 đến ngày 2020-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,168,477,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Ủi quang tuyến Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 109,4 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 52,1517 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 36,4648 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 9,7972 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 41,2052 100m3
6 Mua sỏi Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 11,3647 100m3 
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 11,3647 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 68,1882 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 97,9719 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 97,9719 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 16 cái
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 16 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 1,259 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 7,44 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 33,28 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,5381 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 15,49 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 1,6779 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 6,72 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,378 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,6783 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,7509 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 4,2 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,168 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 28 cái
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 173,94 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 189,55 m3
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 112 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->