Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 10:41:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,834,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m2 |
| 2 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,428 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,154 | m3 |
| B | PHẦN MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 2 | Đào tạo khuôn đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn tạo lề đường mới, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | 100m3 |
| 4 | Đầm lèn lớp đất tự nhiên, độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 5 | SXLD ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m2 |
| 6 | Lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.979,637 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,754 | m3 |
| C | PHẦN THẢM NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,411 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,127 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,127 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,968 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,107 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,02 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 ( hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | m3 |
| 8 | Trát tường hoàn trả, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,468 | m2 |
| D | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,175 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tam giác, bó vỉa, vỉa hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,768 | m3 |
| 3 | Đắp cát sạn mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,307 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót viên bó vỉa, vỉa hè đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,493 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 - rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,383 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 75 - nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc tường cống, vữa XM mác 75 - nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,047 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 17 | Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 18 | SXLD cốt thép mũ mố, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tấm đan, TL>250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 22 | Viên bó vỉa KT 100x26x23cm (cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | viên |
| 23 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 100x26x23cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| E | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Di chuyển, lắp đặt biển báo (02 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 3 | Vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,985 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi