Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200322165-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200305418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng trung hạn 2016 - 2020 chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện và huy động vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 10:29:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,175,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường . 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế . 1 Khoản
B Nền đường tuyến chính
1 Đào hữu cơ . 1.866,8 m3
2 Đánh cấp đất cấp III . 1.720,23 m3
3 Đào khuôn đất cấp III . 257,13 m3
4 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 . 6.797,69 m3
5 Mua và vận chuyển đất đắp K95 tại mỏ . 5.901,77 m3
6 Ghép vỉa đá hộc . 177,13 m3
C KC 2 (Kết cấu mặt đường cũ)
1 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu<br/> chuẩn nhựa 4.5kg/m2 . 7.902,62 m2
2 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,35 cm (bao gồm 2,35cm bù vênh) . 7.902,62 m2
3 Tạo nhám mặt đường cũ . 7.902,62 m2
D KC3 (kết cấu vuốt nối về đường cũ, cầu cũ)
1 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm,<br/> tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 . 259,55 m2
2 Bù vênh móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3,35cm . 259,55 m2
3 Tạo nhám mặt đường cũ . 259,55 m2
E KC1 ( Làm mới )
1 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm,<br/> tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 . 4.997,72 m2
2 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm . 4.997,72 m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm . 4.997,72 m2
F Kết cấu gia cố lề
1 Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ gia cố lề . 87,56 m3
2 Rải giấy dầu ngăn cách . 486,46 m2
3 Đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 10 cm . 486,46 m2
G Đường giao dân sinh
1 Đắp đất K95 . 25,77 m3
H Vuốt nối phần mở rộng (S1)
1 Mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, <br/>tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 . 87,63 m2
2 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm . 87,63 m2
3 Đào khuôn đất cấp III . 8,33 m3
I Vuốt nối đường cũ là đường nhựa (S2)
1 Mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, <br/>tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 . 90,98 m2
2 Bù vênh móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5,73 cm . 90,98 m2
3 Tạo nhám mặt đường cũ . 90,98 m2
J Vuốt nối đường cũ là đường BTXM (S3)
1 Mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm,<br/> tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 . 54,69 m2
2 Tạo nhám mặt đường cũ . 54,69 m2
3 Bù vênh móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8,07 cm . 54,69 m2
K Rãnh dọc: rãnh kín B=0,4
1 Đào đất thi công mương . 306,62 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc K95 . 82,42 m3
3 Bê tông thân rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ . 239,32 m3
4 Đá dăm đệm . 69,52 m3
5 Bê tông tấm bản M200 đá 1x2 đúc sẵn . 46,92 m3
6 Gia công cốt thép tấm bản D<=10 . 3 tấn
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn . 853 cái
L Rãnh chịu lực đúc sẵn
1 Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 đúc sẵn . 33,18 m3
2 Gia công cốt thép thân rãnh D<=10 . 0,78 tấn
3 Gia công cốt thép thân rãnh D<=18 . 0,96 tấn
4 Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn bằng máy . 140 cái
5 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 đúc sẵn . 13,3 m3
6 Gia công cốt thép tấm bản D<=10 . 0,88 tấn
7 Gia công cốt thép tấm bản D<=18 . 0,54 tấn
8 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh đúc sẵn bằng máy . 140 cái
M Nâng gờ đầu cống
1 Khoan bê tông D12 sâu 10cm . 6,4 lỗ
2 Bê tông gờ cống (M200) đá 1x2 đổ tại chỗ . 0,84 m3
3 Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ . 0,02 tấn
N Cống bản L=0.75m
1 Đào hố móng đất cấp III . 99,46 m3
2 Đắp đất băng đầm cóc K95 . 51,35 m3
3 Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ lớp phủ bản . 1,03 m3
4 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 tại chỗ . 2,58 m3
5 Bê tông móng M150 đá1x2 đổ tại chỗ . 32,15 m3
6 Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ . 0,07 tấn
7 Cốt thép D<=18 đổ tại chỗ . 0,04 tấn
8 Đá dăm đệm . 0,66 m3
9 Bê tông tấm bản M200 đá 1x2 đúc sẵn . 2,92 m3
10 Gia công cốt thép tấm bản D<=10 . 0,08 tấn
11 Gia công cốt thép tấm bản D<=18 . 0,23 tấn
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn . 14 cái
13 Nhựa đường chèn khe . 19 kg
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan . 1,96 m3
15 Tháo dỡ tấm bản . 10 cái
O KC1 (Làm mới)
1 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn<br/> nhựa 4.5kg/m2 . 37,51 m2
2 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm . 37,51 m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm . 37,51 m2
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu BTCT làm mới (0.15*0.15*1.1m) . 240 cái
2 Tiêu phản quang . 480 cái
3 Biển báo tròn làm mới . 2 cái
4 Đào đất móng cột . 16,64 m3
5 Đắp đất K90 . 1,36 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->