Gói thầu: “Thay mới phần mái tôn nhà xưởng lắp ráp và chế tạo số 3.1 của Xưởng Bờ thuộc Xí nghiệp Xây lắp (Giai đoạn II)” – Vietsovpetro” - DV-067 20-PXD-NTK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Thay mới phần mái tôn nhà xưởng lắp ráp và chế tạo số 3.1 của Xưởng Bờ thuộc Xí nghiệp Xây lắp (Giai đoạn II)” – Vietsovpetro” - DV-067 20-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2020, Phụ lục 22.2, Tài liệu Hội đồng 52 Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:08:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 577,335,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Bảng khối lượng GIAI ĐOẠN II | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài phục vụ sửa chữa giai đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn kẽm cửa mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.883,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Tháo dữ quả cầu hút gió hiện hữu trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lợp mái, bao che tường bằng tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,83 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất giằng mái của cửa mái bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng mái của cửa mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | tấn |
| 8 | Sơn thép hình 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 10 | Đào giếng thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi