Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng + chi phí hạng mục chung.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341136-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng + chi phí hạng mục chung.
Số hiệu KHLCNT 20200255074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách huyện, xã, lồng ghép các chương trình MTQG trên địa bàn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 14:22:00 đến ngày 2020-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,908,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Chi phí lán trại Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 %
2 Chi phí một số công tác chưa xác định trong thiết kế Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 %
B Phần hạng mục xây dựng
1 HẠNG MỤC : CLN 60*60 tại K0+353H 0 0 0.0
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,51 m3
3 BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,16 m3
4 Bê tông mặt đường , M250, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 m3
5 BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,12 m3
6 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,73 m3
7 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,07 m3
8 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,04 100m2
9 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,21 100m2
10 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,161 100m2
11 Ván khuôn thép dàn cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,04 100m2
12 Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,153 tấn
13 Cốt thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,17 tấn
14 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,006 tấn
15 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,013 tấn
16 Sản xuất thép hình cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,059 tấn
17 Lắp đặt thép hình cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,059 tấn
18 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,02 m2
19 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 32 m2
20 Bu lông các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
21 Máy đóng mở V1 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
23 Đào đất công trình, máy đào <=1,25m, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,252 100m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,151 100m3
25 HẠNG MỤC: CLN D30 tại K0+761 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0 0.0
26 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,19 m3
27 BTCT cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1 m3
28 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,93 m3
29 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,85 m3
30 Ván khuôn thép ống cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,048 100m2
31 Ván khuôn thép dàn van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,025 100m2
32 Ván khuôn thép đáy cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,019 100m2
33 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,168 100m2
34 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,014 tấn
35 Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,004 tấn
36 Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,01 tấn
37 Sản xuất cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,008 tấn
38 Lắp đặt cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,008 tấn
39 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,1 m2
40 Lắp đặt ống cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
41 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,07 m2
42 Máy đóng mở V0 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
43 Bu lông các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
44 Phá dỡ bê tông cũ bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,04 100m3
45 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,04 100m3
46 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,04 100m3
47 Đào móng công trình bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,07 100m3
48 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( sử dụng lại đất đào) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,05 100m3
49 HẠNG MỤC: CLN D40 ( 2 vị trí ) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0 0.0
50 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,88 m3
51 BTCT cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2 m3
52 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 m3
53 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,28 m3
54 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,18 m3
55 Ván khuôn thép ống cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,38 100m2
56 Ván khuôn thép dàn van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,05 100m2
57 Ván khuôn thép đáy cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,041 100m2
58 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,388 100m2
59 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,036 100m2
60 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,111 tấn
61 Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,017 tấn
62 Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,02 tấn
63 Sản xuất cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,159 tấn
64 Lắp đặt cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,159 tấn
65 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,4 m2
66 Lắp đặt ống cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
67 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 63,9 m2
68 Máy đóng mở V0 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
69 Bu lông các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 8 cái
70 Phá dỡ bê tông cũ bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1 100m3
71 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1 100m3
72 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1 100m3
73 Đào móng công trình bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,48 100m3
74 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( sử dụng lại đất đào) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,43 100m3
75 HẠNG MỤC: CLN D60 (4 vị trí) 0 0 0.0
76 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,64 m3
77 BTCT cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,4 m3
78 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,52 m3
79 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 12,08 m3
80 Ván khuôn thép ống cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,528 100m2
81 Ván khuôn thép dàn van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,16 100m2
82 Ván khuôn thép đáy cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,154 100m2
83 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,922 100m2
84 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,141 tấn
85 Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,032 tấn
86 Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,049 tấn
87 Sản xuất cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,247 tấn
88 Lắp đặt cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,247 tấn
89 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,8 m2
90 Lắp đặt ống cống Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
91 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 33,2 m2
92 Máy đóng mở V1 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 bộ
93 Bu lông các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 cái
94 Đào móng công trình bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,56 100m3
95 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( sử dụng lại đất đào) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,56 100m3
96 HẠNG MỤC: Cống điều tiết tại K0+540 0 0 0.0
97 BTCT mặt cầu, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,49 m3
98 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,08 m3
99 BTCT dàn, cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,23 m3
100 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,83 m3
101 Bê tông tường mố cầu, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,71 m3
102 Bê tông đáy mố cầu, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,44 m3
103 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,151 100m2
104 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,259 100m2
105 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,046 100m2
106 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,011 100m2
107 Ván khuôn thép dàn cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,05 100m2
108 Cốt thép mặt cầu, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,246 tấn
109 Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,156 tấn
110 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,004 tấn
111 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,046 tấn
112 Sản xuất thép hình cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,115 tấn
113 Lắp đặt thép hình cửa van Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,115 tấn
114 Đá dăm 4x6 lót mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,324 100m2
115 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,52 m2
116 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 35,75 m2
117 Bu lông các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
118 Máy đóng mở V2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 bộ
119 Đào đất bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,298 100m3
120 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào ) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,21 100m3
121 HẠNG MỤC: CQĐ tại 3 vị trí 0 0 0.0
122 BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,58 m3
123 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,48 m3
124 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 17,49 m3
125 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,13 m3
126 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,01 m3
127 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,298 100m2
128 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,835 100m2
129 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,148 100m2
130 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,091 100m2
131 Cốt thép trần cống, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,722 tấn
132 Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,517 tấn
133 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,64 m2
134 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 137,22 m2
135 Dăm lót 4x6 lót mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,972 100m2
136 Đào đất công trình, máy đào <=1,25m, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,48 100m3
137 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,939 100m3
138 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,939 100m3
139 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 6km tiếp theo Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,939 100m3
140 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 8km cuối Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,939 100m3
141 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,854 100m3
142 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào ) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,436 100m3
143 HẠNG MỤC: CQĐ tại K0+675 0 0 0.0
144 BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,86 m3
145 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,16 m3
146 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,93 m3
147 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,71 m3
148 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,47 m3
149 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,099 100m2
150 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,278 100m2
151 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,049 100m2
152 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,057 100m2
153 Cốt thép trần cống, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,241 tấn
154 Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,172 tấn
155 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,4 m2
156 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 90,2 m2
157 Dăm lót 4x6 lót mặt đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,773 100m2
158 Đào đất công trình, máy đào <=1,25m, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,16 100m3
159 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào ) Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,15 100m3
160 HẠNG MỤC: Tấm đan tại 11 vị trí 0 0 0.0
161 BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,24 m3
162 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 66,96 m3
163 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 47,83 m3
164 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 36,5 m3
165 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,77 100m2
166 Ván khuôn thép tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,187 100m2
167 Ván khuôn thép đáy Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,879 100m2
168 Cốt thép tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,456 tấn
169 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 29,04 m2
170 Đá dăm 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,72 100m2
171 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 511,4 m2
172 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo kỹ thuật chương V 62 cái
173 Đào đất công trình, máy đào <=1,25m, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,747 100m3
174 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào ) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,25 100m3
175 HẠNG MỤC: Tuyến kênh chính K0+06-:-K1+304 0 0 0.0
176 BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 395 m3
177 BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 574 m3
178 BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 14 m3
179 Bê tông lót , M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 212,4 m3
180 Ván khuôn thép đáy kênh Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,82 100m2
181 Ván khuôn thép tường, giằng kênh Mô tả theo kỹ thuật chương V 61,37 100m2
182 Cốt thép kênh, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 17,44 tấn
183 Cốt thép kênh, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 43,26 tấn
184 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,9 tấn
185 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 264 m2
186 Phá đá xây tường cũ bằng máy đào có gắn hàn kẹp Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,222 m3
187 Phá dỡ đá xây cũ bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 80,24 m3
188 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,024 100m3
189 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,024 100m3
190 Đào kênh mương bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,929 100m3
191 Đào đất bằng thủ công, đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 88,1 m3
192 Đào xúc đất để đắp bằng, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,41 100m3
193 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,41 100m3
194 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 6km tiếp theo, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,41 100m3
195 Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 8km cuối, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,41 100m3
196 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,638 100m3
197 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,797 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->