Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng + chi phí hạng mục chung.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng + chi phí hạng mục chung. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách huyện, xã, lồng ghép các chương trình MTQG trên địa bàn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:22:00 đến ngày 2020-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,908,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác chưa xác định trong thiết kế | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | % |
| B | Phần hạng mục xây dựng | |||
| 1 | HẠNG MỤC : CLN 60*60 tại K0+353H | 0 | 0 | 0.0 |
| 2 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,51 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường , M250, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 5 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,73 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,02 | m2 |
| 19 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32 | m2 |
| 20 | Bu lông các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Đào đất công trình, máy đào <=1,25m, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m3 |
| 25 | HẠNG MỤC: CLN D30 tại K0+761 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | BTCT ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 27 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 28 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,93 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,85 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép dàn van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 35 | Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Sản xuất cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,07 | m2 |
| 42 | Máy đóng mở V0 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bu lông các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Phá dỡ bê tông cũ bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( sử dụng lại đất đào) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 49 | HẠNG MỤC: CLN D40 ( 2 vị trí ) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | BTCT ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,88 | m3 |
| 51 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 52 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 53 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,28 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,18 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép dàn van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,388 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 61 | Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 62 | Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 63 | Sản xuất cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 65 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 63,9 | m2 |
| 68 | Máy đóng mở V0 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bu lông các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Phá dỡ bê tông cũ bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( sử dụng lại đất đào) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m3 |
| 75 | HẠNG MỤC: CLN D60 (4 vị trí) | 0 | 0 | 0.0 |
| 76 | BTCT ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 77 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 78 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,52 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,08 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,528 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép dàn van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,922 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 85 | Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 86 | Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 87 | Sản xuất cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,247 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,247 | tấn |
| 89 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 91 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 33,2 | m2 |
| 92 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 93 | Bu lông các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 94 | Đào móng công trình bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( sử dụng lại đất đào) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m3 |
| 96 | HẠNG MỤC: Cống điều tiết tại K0+540 | 0 | 0 | 0.0 |
| 97 | BTCT mặt cầu, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,49 | m3 |
| 98 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 99 | BTCT dàn, cửa van, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 100 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,83 | m3 |
| 101 | Bê tông tường mố cầu, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,71 | m3 |
| 102 | Bê tông đáy mố cầu, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,44 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép mặt cầu, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 109 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 110 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 111 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 112 | Sản xuất thép hình cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,115 | tấn |
| 113 | Lắp đặt thép hình cửa van | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,115 | tấn |
| 114 | Đá dăm 4x6 lót mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m2 |
| 115 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 116 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 35,75 | m2 |
| 117 | Bu lông các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 118 | Máy đóng mở V2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 119 | Đào đất bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào ) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m3 |
| 121 | HẠNG MỤC: CQĐ tại 3 vị trí | 0 | 0 | 0.0 |
| 122 | BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,58 | m3 |
| 123 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,48 | m3 |
| 124 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,49 | m3 |
| 125 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,13 | m3 |
| 126 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,01 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,835 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép trần cống, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,722 | tấn |
| 132 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,517 | tấn |
| 133 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 134 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 137,22 | m2 |
| 135 | Dăm lót 4x6 lót mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,972 | 100m2 |
| 136 | Đào đất công trình, máy đào <=1,25m, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m3 |
| 137 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,939 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,939 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 6km tiếp theo | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,939 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 8km cuối | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,939 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,854 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào ) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,436 | 100m3 |
| 143 | HẠNG MỤC: CQĐ tại K0+675 | 0 | 0 | 0.0 |
| 144 | BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 145 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 146 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,93 | m3 |
| 147 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,71 | m3 |
| 148 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép trần cống, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,241 | tấn |
| 154 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 155 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 156 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 90,2 | m2 |
| 157 | Dăm lót 4x6 lót mặt đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,773 | 100m2 |
| 158 | Đào đất công trình, máy đào <=1,25m, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào ) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 160 | HẠNG MỤC: Tấm đan tại 11 vị trí | 0 | 0 | 0.0 |
| 161 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,24 | m3 |
| 162 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 66,96 | m3 |
| 163 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 47,83 | m3 |
| 164 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 36,5 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,187 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,879 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,456 | tấn |
| 169 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 29,04 | m2 |
| 170 | Đá dăm 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,72 | 100m2 |
| 171 | Lót bạc xác rắn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 511,4 | m2 |
| 172 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 173 | Đào đất công trình, máy đào <=1,25m, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,747 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào ) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m3 |
| 175 | HẠNG MỤC: Tuyến kênh chính K0+06-:-K1+304 | 0 | 0 | 0.0 |
| 176 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 395 | m3 |
| 177 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 574 | m3 |
| 178 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 179 | Bê tông lót , M100, đá 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 212,4 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép đáy kênh | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,82 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn thép tường, giằng kênh | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 61,37 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép kênh, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,44 | tấn |
| 183 | Cốt thép kênh, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 43,26 | tấn |
| 184 | Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,9 | tấn |
| 185 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 264 | m2 |
| 186 | Phá đá xây tường cũ bằng máy đào có gắn hàn kẹp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,222 | m3 |
| 187 | Phá dỡ đá xây cũ bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 80,24 | m3 |
| 188 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiên | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,024 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,024 | 100m3 |
| 190 | Đào kênh mương bằng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,929 | 100m3 |
| 191 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 88,1 | m3 |
| 192 | Đào xúc đất để đắp bằng, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,41 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,41 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 6km tiếp theo, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,41 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô 7T tự đổ, cự ly 8km cuối, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,41 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,638 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,797 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi