Gói thầu: Gói thầu số 04 : Chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200329339-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 04 : Chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200329254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 13:44:00 đến ngày 2020-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,126 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 nt 7,842 m3
3 Đào móng, máy đào, đất C3 nt 1,797 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,666 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 nt 11,878 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 nt 15,358 m3
7 Ván khuôn gỗ móng nt 0,282 100m2
8 Bê tông cột M200, đá 1x2 nt 4,984 m3
9 Ván khuôn gỗ cột nt 0,565 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,052 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 1,342 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 0,172 tấn
13 Xây móng đá hộc, VXM M50 nt 78,076 m3
14 Bê tông móng, M200, đá 1x2 nt 6,462 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,146 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 0,781 tấn
17 Xây tường thẳng gạch không nung đặc VXM M75 nt 6,333 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,777 100m3
19 Bê tông cột M200, đá 1x2 nt 11,273 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột nt 1,764 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm nt 0,283 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm nt 1,386 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm nt 0,454 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 nt 16,344 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,529 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm nt 0,557 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm nt 3,531 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm nt 0,304 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 41,025 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 3,998 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm nt 3,438 tấn
32 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 nt 2,585 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,255 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm nt 0,242 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm nt 0,064 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 nt 3,193 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,458 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm nt 0,24 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm nt 0,11 tấn
40 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 nt 68,336 m3
41 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 nt 8,534 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 27,889 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 313,666 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 593,778 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 134,411 m2
46 Trát xà dầm, VXM M75 nt 198,7 m2
47 Trát trần, VXM M75 nt 425,3 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 354,916 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 1.204,698 m2
50 Đào móng băng bằng thủ công,đất C2 nt 1,77 m3
51 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 0,68 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22,VXM M50 nt 4,239 m3
53 Lát đá bậc tam cấp nt 16,416 m2
54 Lát đá bậc cầu thang nt 20,562 m2
55 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 nt 1,441 m3
56 Đắp cát nền móng công trình, thủ công nt 2,316 m3
57 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 nt 15,671 m3
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nt 299,978 m2
59 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 nt 10,1 m
60 Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) nt 9,09 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm nt 32,4 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm nt 51,84 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm nt 3,222 m2
64 Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm nt 4,284 m2
65 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 nt 52,92 m2
66 Sản xuất xà gồ thép nt 0,958 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,958 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 56,89 m2
69 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ nt 274 cái
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ nt 2,131 100m2
71 Tôn úp nóc rộng 500 nt 36,04 m
72 Lan can thép hộp, sơn tĩnh điện nt 29,219 m2
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 đá 1x2 nt 1,472 m3
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,49 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm nt 0,149 tấn
76 Trát xà dầm, VXM M75 nt 49 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ nt 49 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 nt 51,491 m2
79 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 51,491 m2
80 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 nt 66,6 m
81 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 nt 99,52 m
82 Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái nt 0,031 tấn
83 Tấm tôn hoa cửa lên mái nt 1 tấm
84 Bảng chống loá nt 15,84 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài nt 5,887 100m2
86 Đào móng băng bằng thủ công đất C2 nt 32,189 m3
87 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 10,73 m3
88 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 5,617 m3
89 Bê tông móng M200, đá 1x2 nt 5,617 m3
90 Ván khuôn gỗ móng nt 0,177 100m2
91 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 nt 6,463 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 65 m2
93 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 nt 2,759 m3
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,134 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,176 100m2
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg nt 98 cái
97 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 3,6 m3
98 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 nt 36 m2
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 24 bộ
100 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường nt 20 cái
101 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần nt 8 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 6 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn nt 24 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 3 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 2 cái
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp nt 10 bộ
107 Tủ điện tầng nt 2 cái
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm nt 36 hộp
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm nt 8 hộp
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 nt 60 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 100 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 122 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 409 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 520 m
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A nt 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A nt 16 cái
117 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m nt 6 cái
118 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm nt 50 m
119 Gia công và đóng cọc chống sét nt 5 cọc
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm nt 24 m
121 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 nt 6,4 m3
122 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,064 100m3
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm nt 0,1 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm nt 0,05 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm nt 0,6 100m
126 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm nt 6 cái
127 Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điện nt 2 hộp
128 Bình bột chữa cháy MFZ4 nt 4 bình
129 Bình chữa cháy CO2 MT3 nt 2 bình
130 Tiêu lệnh chữa cháy nt 2 bảng
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công đất C3 nt 2,926 m3
2 Đào móng, máy đào đất C3 nt 0,263 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,097 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 1,951 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 nt 1,093 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm nt 0,016 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm nt 0,134 tấn
8 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75 nt 1,093 m3
9 Xây móng đá hộc, VXM M75 nt 14,175 m3
10 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,558 m3
11 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 1,116 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 nt 1,093 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm nt 0,022 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm nt 0,168 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,209 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,307 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm nt 0,191 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 nt 0,176 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt nt 0,035 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10mm nt 0,009 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m nt 0,012 tấn
23 Trát xà dầm, VXM M75 nt 13,5 m2
24 Trát trần, VXM M75 nt 30,7 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ nt 44,2 m2
26 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 nt 9,165 m3
27 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 nt 3,455 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 60,139 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 51,445 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm nt 40,8 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 51,445 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ nt 53,335 m2
33 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh nt 15,919 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 nt 32,086 m2
35 Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường nt 5,6 m2
36 Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép gia cường nt 1,44 m2
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A nt 1 cái
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp nt 5 bộ
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 5 cái
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 25 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm nt 55 m
43 Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 nt 2,535 m3
44 Đào móng, máy đào đất C3 nt 0,228 100m3
45 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 11,068 m3
46 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 0,912 m3
47 Bê tông móng M200, đá 1x2 nt 0,793 m3
48 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,011 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,061 tấn
50 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M50 nt 4,027 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 29,103 m2
52 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 nt 0,793 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,055 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,025 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg nt 4 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm nt 0,02 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm nt 0,32 100m
58 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm nt 5 cái
59 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm nt 10 cái
60 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40 mm nt 2 cái
61 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 32 mm nt 2 cái
62 Lắp đăt rắcco nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm nt 4 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm nt 2 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm nt 2 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 nt 1 bể
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
68 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 2 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 3 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm nt 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm nt 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm nt 0,25 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm nt 0,045 100m
77 Lắp đặt tê D= 100 mm nt 1 cái
78 Lắp đặt tê D= 60 mm nt 6 cái
79 Lắp đặt tê D= 50 mm nt 1 cái
80 Lắp đặt cút D= 100 mm nt 5 cái
81 Lắp đặt cút D= 90 mm nt 8 cái
82 Lắp đặt cút D= 65 mm nt 7 cái
83 Lắp đặt cút D= 50 mm nt 2 cái
84 Lắp đặt cầu chắn rác D= 100 mm nt 4 cái
85 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm nt 5 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công nt 8,8 m3
2 Bê tông nền M200, đá 1x2 nt 17,6 m3
D THIẾT BỊ
1 Rèm cuốn chống nắng nt 200 m2
2 Bộ bàn ghế học sinh đôi hòa phát hoặc tương đương nt 60 Bộ
3 Bảng từ chống lóa 1,1x3,0 m nt 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->