Gói thầu: Gói thầu số 04 : Chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 : Chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 13:44:00 đến ngày 2020-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,272,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,126 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | nt | 7,842 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào, đất C3 | nt | 1,797 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,666 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | nt | 11,878 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 15,358 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,282 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | nt | 4,984 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột | nt | 0,565 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,052 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 1,342 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 0,172 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, VXM M50 | nt | 78,076 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 6,462 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,146 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 0,781 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc VXM M75 | nt | 6,333 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,777 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | nt | 11,273 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột | nt | 1,764 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | nt | 0,283 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | nt | 1,386 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | nt | 0,454 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | nt | 16,344 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,529 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | nt | 0,557 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | nt | 3,531 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | nt | 0,304 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 41,025 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 3,998 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | nt | 3,438 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | nt | 2,585 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,255 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | nt | 0,242 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | nt | 0,064 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | nt | 3,193 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,458 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm | nt | 0,24 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | nt | 0,11 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 | nt | 68,336 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 | nt | 8,534 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 27,889 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 313,666 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 593,778 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 134,411 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, VXM M75 | nt | 198,7 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | nt | 425,3 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 354,916 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 1.204,698 | m2 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công,đất C2 | nt | 1,77 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,68 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22,VXM M50 | nt | 4,239 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 16,416 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 20,562 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 | nt | 1,441 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | nt | 2,316 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | nt | 15,671 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | nt | 299,978 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | nt | 10,1 | m |
| 60 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) | nt | 9,09 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | nt | 32,4 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | nt | 51,84 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | nt | 3,222 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | nt | 4,284 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | nt | 52,92 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,958 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,958 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 56,89 | m2 |
| 69 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | nt | 274 | cái |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | nt | 2,131 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc rộng 500 | nt | 36,04 | m |
| 72 | Lan can thép hộp, sơn tĩnh điện | nt | 29,219 | m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 đá 1x2 | nt | 1,472 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,49 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | nt | 0,149 | tấn |
| 76 | Trát xà dầm, VXM M75 | nt | 49 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 49 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | nt | 51,491 | m2 |
| 79 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 51,491 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | nt | 66,6 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | nt | 99,52 | m |
| 82 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | nt | 0,031 | tấn |
| 83 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | nt | 1 | tấm |
| 84 | Bảng chống loá | nt | 15,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | nt | 5,887 | 100m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công đất C2 | nt | 32,189 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 10,73 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 5,617 | m3 |
| 89 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 5,617 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,177 | 100m2 |
| 91 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | nt | 6,463 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 65 | m2 |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | nt | 2,759 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,134 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,176 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | nt | 98 | cái |
| 97 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 3,6 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | nt | 36 | m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 24 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | nt | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | nt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | nt | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | nt | 10 | bộ |
| 107 | Tủ điện tầng | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | nt | 36 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | nt | 8 | hộp |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 60 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 100 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 122 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 409 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 520 | m |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | nt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | nt | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | nt | 6 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | nt | 50 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 5 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | nt | 24 | m |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | nt | 6,4 | m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,064 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | nt | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | nt | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | nt | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | nt | 6 | cái |
| 127 | Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điện | nt | 2 | hộp |
| 128 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | nt | 4 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | nt | 2 | bình |
| 130 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | bảng |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công đất C3 | nt | 2,926 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào đất C3 | nt | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 1,951 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | nt | 1,093 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | nt | 0,016 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | nt | 0,134 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75 | nt | 1,093 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, VXM M75 | nt | 14,175 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,558 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 1,116 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | nt | 1,093 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | nt | 0,022 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | nt | 0,168 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 3,209 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,307 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | nt | 0,191 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | nt | 0,176 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | nt | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10mm | nt | 0,009 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,012 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, VXM M75 | nt | 13,5 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | nt | 30,7 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 44,2 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 | nt | 9,165 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M50 | nt | 3,455 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 60,139 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 51,445 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | nt | 40,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 51,445 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 53,335 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | nt | 15,919 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | nt | 32,086 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường | nt | 5,6 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép gia cường | nt | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | nt | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 5 | cái |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 25 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | nt | 55 | m |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | nt | 2,535 | m3 |
| 44 | Đào móng, máy đào đất C3 | nt | 0,228 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 11,068 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,912 | m3 |
| 47 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 0,793 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | nt | 0,011 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,061 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M50 | nt | 4,027 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 29,103 | m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | nt | 0,793 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,055 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 0,025 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | nt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | nt | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | nt | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm | nt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm | nt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40 mm | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 32 mm | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đăt rắcco nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32 mm | nt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | nt | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | nt | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | nt | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | nt | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | nt | 0,045 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê D= 100 mm | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D= 60 mm | nt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê D= 50 mm | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút D= 100 mm | nt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút D= 90 mm | nt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút D= 65 mm | nt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút D= 50 mm | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D= 100 mm | nt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | nt | 5 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | nt | 8,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 17,6 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cuốn chống nắng | nt | 200 | m2 |
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh đôi hòa phát hoặc tương đương | nt | 60 | Bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa 1,1x3,0 m | nt | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi