Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung Nâng cấp đường GTNT từ ngã ba Quân Đoàn 4 đi cầu Hai Phước, ấp 2 xã Đồng Tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342139-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí hạng mục chung Nâng cấp đường GTNT từ ngã ba Quân Đoàn 4 đi cầu Hai Phước, ấp 2 xã Đồng Tâm
Số hiệu KHLCNT 20200220775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản huyện và vốn chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 13:29:00 đến ngày 2020-03-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,572,138,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN SỎI VÀ LỀ ĐƯỜNG
1 Ủi quang Theo thiết kế 81,86 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo thiết kế 10,879 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo thiết kế 0,141 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế 71,485 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 62,261 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo thiết kế 1,037 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 50,4 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế 27,265 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế 10,879 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Theo thiết kế 71,766 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 63,159 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo thiết kế 59,517 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo thiết kế 59,517 100m2
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Theo thiết kế 59,517 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 7 m3
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo thiết kế 70 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế 70 cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo thiết kế 19 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo thiết kế 19 cái
C MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 85,12 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 165,99 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 13,05 m3
D CỐNG HỘP 80 X 80, L=10M TẠI KM 0 + 2,5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,269 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,836 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,127 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 5,462 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo thiết kế 0,494 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế 0,311 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,5 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,06 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 10 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 5,78 m3
E CỐNG HỘP 80 X 80, L=8M TẠI KM 0 + 175,5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,241 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,236 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,119 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,578 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo thiết kế 0,418 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế 0,256 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,2 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,048 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 8 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 5,08 m3
F XÂY MỚI CỐNG TRÒN D150 (KM 1 + 896,5)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 7,484 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,448 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,075 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế 4,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 19,223 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,382 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,35 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo thiết kế 0,459 100m2
9 Mua ống cống D1500 (T9/2019) Theo thiết kế 9 m
10 Mua join cống D1500 (T9/2019) Theo thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo thiết kế 3 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 17,902 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế 10 m3
G GIA CỐ KÈ ĐÁ HỘC HAI BÊN CỐNG TRÒN D150 (KM 1 + 896,5)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,1 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 26,9 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 51,138 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->