Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp và lắp đặt tuyến ống HDPE D160, tuyến ống D90+75+63+50

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337541-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp và lắp đặt tuyến ống HDPE D160, tuyến ống D90+75+63+50
Số hiệu KHLCNT 20200301338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 15:37:00 đến ngày 2020-03-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CÔNG NGHẸ
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PN10 PE100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép đen D250 (6,56mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
3 Cung cấp và lắp đặt cút hàn HDPE D160-45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Viên cảnh báo D160 nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
5 Thử áp lực ống nhựa HDPE D160 PN10 PE100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9 100m
6 Tháo apdater gang PE D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt cút hàn HDPE D160-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt adapter gang PE D160 (tận dụng lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Adapter gang PE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt côn thép BB D150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt tê thép BBB DN150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bích
14 Cung cấp và lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Cung cấp và lắp đặt côn hàn HDPE D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Cung cấp và lắp đặt cút gang BB D100-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều BB DN100 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, D110 PN10 PE100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m
20 Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép đen D150 (168,3x6,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
21 Cung cấp và lắp đặt tê hàn HDPE D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Cung cấp và lắp đặt côn hàn HDPE D110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 (168x5,56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
24 Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn UU D150-45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Hàn nối bích nhựa HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
27 Cung cấp và lắp dựng khung thép làm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m2
29 Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (33,4x2,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m
30 Cung cấp và lắp đặt van ren đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Cung cấp và lắp đặt van xả khí ren D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Cung cấp và lắp đặt kép mạ kẽm D25 (D26) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10PE100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
34 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN8 PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
35 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN8PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,82 100m
36 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN8PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,67 100m
37 Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép đen D80 (88,9x3,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
38 Cung cấp và lắp đặt côn hàn HDPE D90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Cung cấp và lắp đặt côn HDPE D63x50 PE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Cung cấp và lắp đặt cút hàn HDPE D63-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Cung cấp và lắp đặt cút HDPE D50-90 độ (PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Cung cấp và lắp đặt tê HDPE D63x63 (PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Cung cấp và lắp đặt tê HDPE D63x50 (PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
44 Cung cấp và lắp đặt tê HDPE D63x32 (PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Cung cấp và lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Cung cấp và lắp đặt nút bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
47 Viên cảnh báo D90 nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Viên cảnh báo D75 nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Viên cảnh báo D63 nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
50 Viên cảnh báo D50 nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,82 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,67 100m
55 Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy gang D110x63 ( lắp ống PE quang Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D63 PN8PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
57 Cung cấp và lắp đặt cút hàn HDPE D63-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
58 Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D63 (Nối ren ngoài PE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
59 Cung cấp và lắp đặt van ren đồng 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Cung cấp và lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10PE100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
61 Cung cấp và lắp đặt nút bịt HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Cung cấp và lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Cung cấp và lắp đặt nút bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Hố van định hình D540 (Nắp + hố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông dày 15cm, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,1 m3
3 Đào mương đặt ống DN160, không mở mái taluy, đất cấp 3 (đào bằng máy độ sâu 50cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 100m3
4 Đào mương đặt ống DN160, có mở mái taluy, đất cấp 3 (H-500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,34 m3
5 Đắp cát đường ống bằng, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m3
6 Đắp đất đường ống bằng, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 100m3
7 Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1x2M200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,1 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đổ đi khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 100m3
9 Cắt bê tông asphan dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
10 Cắt bê tông dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
11 Phá bê tông asphan dày 15cm, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
12 Phá bê tông dày 30cm, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
13 Đào mương đặt ống DN110, không mở mái taluy, đất cấp 3 (Đấu cầu ống HDPE D110 cọc A32) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
14 Đắp đất đường ống HDPE D110, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
15 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
16 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
17 Đào đất xây hố đồng hồ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
18 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 khỏi công trường (hố van và điểm đấu cầu D110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
20 Bê tông lót móng hố van đá 1x2M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
21 Ván khuôn bê tông lót móng hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
22 Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
23 Bê tông giằng miệng hố đồng hồ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
25 Lắp đặt cốt thép tấm đan <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
26 Trát tường trong hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 m2
27 Bê tông trụ đỡ ống, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Cung cấp và lắp đặt hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
30 Cắt bê tông dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 100m
31 Cắt bê tông dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,46 100m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông dày 20cm, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông dày 15cm, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,79 m3
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,2 m3
35 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m3
36 Đắp đất đường, độ chặt yêu cầu k=0,85 0,97 100m3
37 Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1x2M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,32 m3
38 Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1x2M200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,79 m3
39 Vận chuyển đất cấp 3 khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m3
40 Đào đất cho hố van ren D50, đất cấp 3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
41 Cốt thép tấm đan D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
42 Bê tông tấm đan đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
43 Bê tông miệng hố van đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
44 Lắp đặt tấm đan <50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Đắp đất hố van bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
46 Đào đất cho hố xả cuối tuyến đất cấp 3, rộng <1m, sâu <1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
47 Bê tông lót móng hố xả cuối tuyến đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
48 Bê tông gối đỡ đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
49 Lắp đặt hố định hình D540 bằng bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt nắp hố định hình D540 bằng thủ công trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Đắp đất hố xả cuối tuyến bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
52 Vận chuyển đất cấp 3 khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->