Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về trường Tiểu học Xuân Hiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 13:34:00 đến ngày 2020-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,696,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN NƯỚC LẠI CÁC PHÒNG HỌC, SỬA CỬA, TƯỜNG RÀO, THAY CỔNG CHÍNH (PHÂN HIỆU XUÂN HIỆP 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.955,742 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ diện tích trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.760,865 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Kova vào diện tích ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,445 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Kova vào diện tích trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,659 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.955,742 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,431 | m2 |
| 7 | Sơn tường cầu thang - diện tích sơn dầu đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,724 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa láng sàn sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,44 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt sê nô sau khi đục tẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | 100m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,44 | m2 |
| 11 | Láng sàn sê nô tạo dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,44 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn khu vực tấm lợp bị hư hỏng nặng cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,312 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | 100m2 |
| 17 | Dán tấm chống dột KT 5mx10cm (vị trí các lỗ đinh, lỗ hoen rỉ - tấm bị hư hỏng ít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | 100m2 |
| 18 | Đục tẩy rỉ lan can thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,672 | m2 |
| 19 | Sơn lan can hành lang các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,572 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cửa sổ để thay bánh xe ray trước bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,92 | m2 |
| 21 | Thay bánh xe ray trượt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,92 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,066 | m2 |
| 24 | Đục tẩy rỉ cửa, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,066 | m2 |
| 25 | Sơn khung cửa, khung cánh cửa, hoa sắt bảo vệ các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,066 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,262 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,68 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,17 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,471 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả Kova vào diện tích tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,471 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,471 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cửa cổng mở khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,17 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,68 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi