Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng trung hạn 2016-2020 của Chương trình MTQG GNBV (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:54:00 đến ngày 2020-03-26 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4144 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,369 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh + khuôn + móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh + khuôn + móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2893 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9893 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8721 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=700m (đi tận dụng bù vênh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8721 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4691 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=700m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4691 | 100m3 |
| 11 | Đào cạp móng nền đường, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4716 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cạp + móng nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4447 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6445 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh bằng đá tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7322 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ( tận dụng đắp), ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4059 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ( tận dụng đắp) , ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6051 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6677 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6677 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6677 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0254 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9378 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,8804 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 10m |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5344 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5344 | 100m2 |
| 7 | Xây mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 ( đá tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,27 | m3 |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 9 | Cấy cốt thép ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi