Gói thầu: Thi công xây dựng + HMC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340952-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng + HMC
Số hiệu KHLCNT 20191221147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và nguồn vốn đóng góp của cộng đồng, dân cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 10:12:00 đến ngày 2020-03-30 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,182,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,07 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m3
5 xếp đá khan (đá suối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
6 Đá hộc dùng để độn bê tông 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m3
7 Bê tông M150 thân đập + sân TN đả 2x4 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
9 Bê tông BTCT M200 đá 1x2 đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
10 Bê tông tường thẳng, M200 đá 1x2 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,28 m3
11 BTCT M200 đá 1x2 sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
12 Ván khuôn đập + sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
13 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 100m2
14 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
15 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
16 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đập + bể tiêu năng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
17 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đập + bể tiêu năng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
18 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
B KÊNH ĐẦU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,12 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,12 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, BTCT M 200 thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, BTCT M 200 đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
8 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
12 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
C ĐOẠN KÊNH TRÀN XẢ THỪA
1 Đào móng đất cấp III (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m3
2 Đào móng, đất cấp IV (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m3
3 Đắp đất nền mỏng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
4 Bê tông thành kênh, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
5 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
6 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Bê tông lót móng thành tràn xả thừa, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Phai gỗ 0,7*0,5*0,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
D KHỐI LƯỢNG DẪN DÒNG THI CÔNG
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
2 Phá dỡ đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
3 ống UPVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
4 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
E TUYẾN KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,9 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m3
4 Bê tông thành kênh, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,06 m3
5 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,62 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
7 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 tấn
12 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 283 cái
F BỂ TIÊU NĂNG (40x30cm) 05 Bể
1 Đào móng cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
2 Đào móng băng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
4 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
5 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
8 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
G TRÀN XẢ THỪA (CỌC 9)
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
2 Đào móng băng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Bê tông thân tường tràn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m2
8 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,64  m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->