Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:21:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,867,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7063 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,996 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7361 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7361 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M200 dày 16cm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,098 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,385 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,521 | m3 |
| D | KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kênh thủy lợi cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh thủy lợi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông kênh thủy lợi, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| E | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc móng kè, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,956 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc thân kè, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,986 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| F | NGẦM TRÀN LIÊN HỢP LO=2X6M | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,338 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn bê tông phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,469 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,223 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố cầu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân mố cầu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,285 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân mố cầu, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân mố cầu, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng mố cầu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | m3 |
| 19 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng mố cầu, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,157 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thân mố trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,915 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m3 |
| 32 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 34 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 36 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sân lòng cầu bản, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,737 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân lòng cầu bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 42 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn sân lòng cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 44 | Bê tông thanh chống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,891 | m3 |
| 45 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,594 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | 100m3 |
| 51 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, M 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,238 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,58 | m2 |
| 54 | Bê tông móng tường cánh, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | m3 |
| 55 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sân thượng, hạ lưu ngầm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,961 | m3 |
| 58 | Bê tông móng chân khay thượng hạ lưu ngầm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,198 | m3 |
| 59 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân thượng, hạ lưu ngầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng chân khay thượng, hạ lưu ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | 100m2 |
| 62 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mái tràn, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,758 | 100m2 |
| 65 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,646 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng mái tràn, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | 100m2 |
| 67 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng mái tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sân thượng hạ lưu gia cố, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,622 | m3 |
| 71 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn chân khay gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | 100m2 |
| 73 | Xếp rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | rọ |
| 74 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | 100m3 |
| 75 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | 100m3 |
| 76 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 77 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,283 | m3 |
| 78 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | 100m2 |
| 79 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,227 | 100m3 |
| 88 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 89 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 90 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc đất để đắp đường tạm phục vụ thi công, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,004 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,004 | 100m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 95 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 96 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 97 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m3 |
| G | BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng trụ biển tên, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn trụ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m2 |
| 6 | Khắc chữ biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi