Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục bê tông mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ TRƯỜNG KHÁNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục bê tông mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã + và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:09:00 đến ngày 2020-03-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | toàn bộ | |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cây |
| 2 | Đào bụi tre đường kính >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,113 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <=1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,782 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,397 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,397 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,946 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,458 | m3 |
| 12 | Xoa, tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.103,053 | m2 |
| 13 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,43 | 10m |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,815 | 100m |
| 17 | Cung cấp gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 2m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,45 | m3 |
| 21 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D60, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Làm biển báo BTCT tam giác (0,7x0,7x0,7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Làm biển báo BTCT hình tròn đường kính 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Làm biển báo BTCT chữ nhật (0,4x0,7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi