Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Tân Quy 1, xã An Phú Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343184-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Tân Quy 1, xã An Phú Tân
Số hiệu KHLCNT 20200343129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia hỗ trợ Xây dựng Nông thôn mới và dân dân đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 17:12:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,733,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤCXÂY LẮP
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ <br/>cây TC/100 m2: <=3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1059 100m3
4 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,1171 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0891 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5881 100m3
7 Vải ni lon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9439 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5495 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,741 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4663 Tấn
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
12 Đóng cù tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,504 100m
14 Đóng cù tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
15 Thép buộc đầu cừ tràm d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 Tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2245 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,199 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8364 100m2
19 Cung cấp Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
20 Khoen treo cửa d16, đường kính 0.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cung cấp chốt kháo cửa cống d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 kg
22 Lắp đặt Ống nhưa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
23 Cung cấp lắp đặt gỗ cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
28 Cung và lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Cung và lắp đặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
34 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,568 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->