Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn nông trường Liên Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340435-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn nông trường Liên Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200340208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 11:09:00 đến ngày 2020-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,937,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ + HỘI TRƯỜNG
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,751 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,485 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,084 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,429 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 15,151 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,258 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,427 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,281 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,043 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,9 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,491 tấn
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,365 m3
14 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,794 m3
15 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,765 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,545 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,831 m3
18 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,258 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,832 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,348 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,101 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,813 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,709 m3
24 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,548 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,071 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,087 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,044 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 91 cái
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 49,376 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 13,716 m2
33 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,245 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,911 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 13,992 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 188,448 m2
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 62,017 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,58 m
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 45,295 m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,111 100m3
41 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
42 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 63,44 m2
43 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 10 bộ
44 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 10 bộ
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 4 bộ
46 SX vách kính cố định nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 11,655 m2
47 Sản xuất cửa kính chớp giật Theo quy định hiện hành 2,16 m2
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,385 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 24 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 24 m2
51 Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,284 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 61,798 m2
53 Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm comfosste HPL dày 12 Theo quy định hiện hành 25,876 m2
54 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,672 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,588 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,54 100m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,977 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,623 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,852 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,435 tấn
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,696 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 33,696 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,814 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,76 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,258 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,223 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,176 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,047 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,482 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,482 tấn
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 72,466 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 72,466 m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,333 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,41 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,122 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,128 tấn
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,456 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 25,137 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,25 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,96 m
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 49,429 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 4,307 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 4,488 tấn
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,869 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,999 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,861 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,247 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,25 tấn
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,256 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 20,256 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 422,022 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 422,022 m2
94 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 433 m
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 65,658 m2
96 Phần kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0
97 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 73,308 m3
98 Xây gạch không nung M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,187 m3
99 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,596 m3
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 46,728 m2
101 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 165,54 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 165,54 m2
103 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 539,65 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 539,65 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,742 m2
106 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,26 m
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 30,742 m2
108 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 51,206 m3
109 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,978 m3
110 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,533 m3
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 46,728 m2
112 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 172,547 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 172,547 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,388 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 31,388 m2
116 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 278,278 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 278,278 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 13,992 m2
119 Dán màng khò chống thấm khu wc Theo quy định hiện hành 13,816 m2
120 Xây gạch không nungM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,758 m3
121 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 6,42 m2
122 Xây tường bằng gạch không nung, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,649 m3
123 Tôn nền bằng tấm xốp dày 20 Theo quy định hiện hành 23,66 m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,18 m3
125 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 169,144 m2
126 Đóng trần tôn + khung xương thép hộp Theo quy định hiện hành 14,646 m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,27 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,654 100m2
129 Xâygạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,337 m3
130 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 113,04 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 58,23 m2
132 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 84 m
133 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 84 m
134 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,64 m3
135 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,352 m3
136 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 46,776 m2
137 Nhân công kẻ mạch trang trí Theo quy định hiện hành 4 công
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 46,776 m2
139 Lan can hành lang inox Theo quy định hiện hành 125,528 kg
140 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,566 100m2
141 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,786 tấn
142 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,786 tấn
143 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,107 tấn
144 Tấm úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 44,1 m
145 Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,813 m3
146 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 19,456 m2
147 Lan can cầu thang bằng inoc Theo quy định hiện hành 99,522 kg
148 Trụ lan can inox D150mm Theo quy định hiện hành 2 cái
149 Thang nhôm lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
150 Máng tôn dày 2 mm che giữa 2 nhà Theo quy định hiện hành 2,5 m
151 Đóng râu thép xây tường giữa 2 sê nô Theo quy định hiện hành 15 cái
152 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,04 m3
153 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,36 m2
154 Tôn PU màu trắng khổ rộng 350 đóng bịt trang trí giữa 2 sê nô Theo quy định hiện hành 0,707 m2
155 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,101 100m2
156 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,171 100m3
158 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,029 100m3
159 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,348 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,695 m3
161 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,011 100m2
162 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,436 m3
163 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 3,533 m2
164 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,76 m2
165 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 23,76 m2
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,368 m3
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,032 tấn
170 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,017 100m2
171 Nhân công hoàn thiện khác Theo quy định hiện hành 1 công
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,01 100m
173 Tê nhựa PVC D110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
174 Cút PVC D110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
175 Măng xông PVC D60mm Theo quy định hiện hành 2 cái
176 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,25 m3
177 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,6 m3
178 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0825 100m3
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
180 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,142 100m3
C ĐIỆN NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 20 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định hiện hành 14 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 11 cái
6 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Theo quy định hiện hành 11 cái
7 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 17 cái
8 Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 10 cái
9 Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 23 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 7 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 80 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 370 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 570 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 350 m
21 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo quy định hiện hành 9 hộp
23 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 500 cái
24 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Bình khí CO2T5 Theo quy định hiện hành 3 cái
26 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
28 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
29 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
30 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
31 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 Bộ
32 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 82 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 38 m
34 Bật giữ dây d=10mm Theo quy định hiện hành 82 cái
35 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,2 m3
37 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,152 100m3
38 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Điểm
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,37 100m
40 Vật liệu cấp nước + thiết bị Theo quy định hiện hành 0 0
41 Lắp đặt chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
42 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
44 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
45 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 8 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 8 cái
48 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
54 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,46 100m
57 Lắp đặt măng xông PPR D50 Theo quy định hiện hành 3 cái
58 Lắp đặt măng xông PPR D25 Theo quy định hiện hành 16 cái
59 Lắp đặt măng xông PPR D32 Theo quy định hiện hành 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo quy định hiện hành 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 38 cái
63 Lắp đặt cút ren PPR D25 Theo quy định hiện hành 18 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 Theo quy định hiện hành 1 cái
65 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo quy định hiện hành 1 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 20 cái
70 Lắp đặt tê ren PPR D25 Theo quy định hiện hành 12 cái
71 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
72 Van khóa PPR D32 Theo quy định hiện hành 1 cái
73 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
74 Van phao Theo quy định hiện hành 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
76 Vật liệu thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
77 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
78 Tê PVC D76 Theo quy định hiện hành 6 Cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 8 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo quy định hiện hành 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Theo quy định hiện hành 10 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
85 Măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
86 Măng sông PVC D90 Theo quy định hiện hành 3 cái
87 Măng sông PVC D76 Theo quy định hiện hành 5 cái
88 Tê kiểm tra PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
89 Tê kiểm tra PVC D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
90 Y PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
91 Y PVC D90x76 Theo quy định hiện hành 2 cái
92 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
93 Chếch PVC D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
96 Mũ thông hơi D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
97 Thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
99 Măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 12 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 15 cái
101 Rọ chắn rác inox Theo quy định hiện hành 5 cái
102 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
103 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 5 cái
104 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 45 cái
D HẠNG MỤC :SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,931 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,088 m3
3 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,563 m3
4 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,406 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,047 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,004 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,007 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,931 m3
9 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,672 m3
10 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,831 m3
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 5,76 m2
12 Bản lề goong cửa Theo quy định hiện hành 12 cái
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,4 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 30,4 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,105 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,029 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,014 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,033 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,01 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,005 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,42 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,536 m2
24 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 5,956 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 3,738 m3
26 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 2,8 m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 San nền Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,067 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,067 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,067 100m3
5 Cổng : Theo quy định hiện hành 0 0
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,229 M3
7 Đắp cát công trình, hố móng Theo quy định hiện hành 0,064 m3
8 Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,658 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,2 m3
10 Xây cột trụ gạch không nung h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo quy định hiện hành 1,015 M3
11 Trát trụ, cột, dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 9,872 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 10 m2
13 Nhân công đắp đầu trụ Theo quy định hiện hành 1 công
14 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,48 M3
15 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo quy định hiện hành 0,48 m3
16 Bê tông nền sỏi 1x2 M200 Theo quy định hiện hành 0,225 M3
17 Thép L 75 x 75 x 6 làm ray Theo quy định hiện hành 71,407 kg
18 Gia công và lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 công
19 Bật sắt Theo quy định hiện hành 11 cái
20 Thép góc 50 x 50 x 5 làm khung cổng Theo quy định hiện hành 237,079 kg
21 Thép vuông 14 x 14 Theo quy định hiện hành 159,539 kg
22 Tôn bịt Theo quy định hiện hành 4,86 M2
23 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt Theo quy định hiện hành 0,403 tấn
24 Mũi mác gang Theo quy định hiện hành 19 cái
25 Lắp dựng cánh cổng Theo quy định hiện hành 10,53 M2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 25,449 M2
27 Khoá cổng Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Suốt chạy Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Bánh xe cổng Theo quy định hiện hành 3 Bộ
30 Kè đá - Hàng rào thép+ Hàng rào gạch : Theo quy định hiện hành 0 0
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,386 100m3
32 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,906 M3
33 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,2 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,6 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,15 m3
36 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,238 m3
37 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,188 100m3
38 Miết mạch tường đá loại lồi Theo quy định hiện hành 72,2 M2
39 ống nhựa fi 50 làm lỗ thoát nước Theo quy định hiện hành 10 m
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,695 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,154 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,055 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,419 tấn
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,32 m3
45 Đắp cát công trình, hố móng Theo quy định hiện hành 0,903 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,6 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,048 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,44 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,144 100m2
50 Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,415 m3
51 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,031 100m3
52 Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,854 m3
53 Xây gạch không nungM75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,976 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,924 m3
55 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,134 100m2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m Theo quy định hiện hành 0,098 Tấn
57 Trát trụ, cột dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 51,066 M2
58 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 191,246 M2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 242,312 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 77,84 m
61 Thép vuông 14 x 14 làm song hàng rào Theo quy định hiện hành 1.257,942 kg
62 Mũimác đúc sẵn Theo quy định hiện hành 112 M
63 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt Theo quy định hiện hành 1,258 tấn
64 Lắp dựng hàng rào sắt Theo quy định hiện hành 75,6 M2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 39,202 M2
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,377 100m3
67 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,377 100m3
68 Sân bê tông, hè đường Theo quy định hiện hành 0 0
69 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 9,85 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,002 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,25 100m2
72 Máy cắt khe Theo quy định hiện hành 85 m
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,56 m3
74 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,024 m3
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 160,53 m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,33 m3
77 Ván khuôn boóc đuya Theo quy định hiện hành 5,886 100m2
78 Bó vỉa thẳng hè đường, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Theo quy định hiện hành 42 m
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,04 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,101 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,648 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 42 cái
83 Biển cơ quan Theo quy định hiện hành 0 0
84 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,7 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,443 m3
86 Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8 m3
87 Xây gạch không nungM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,734 m3
88 Xây gạch không nungM75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,189 m3
89 Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox Theo quy định hiện hành 4,851 m2
90 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,94 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 14,94 m2
92 Bộ chữ inoc tên cơ quan Theo quy định hiện hành 1 ct
93 Nhân công trang trí hoàn thiện khác Theo quy định hiện hành 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->