Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn nông trường Liên Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340435-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trụ sở thị trấn nông trường Liên Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 11:09:00 đến ngày 2020-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,937,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,751 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,485 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,084 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,429 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 15,151 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,258 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,427 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,281 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,491 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,365 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,794 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,765 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,545 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,831 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,258 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,832 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,348 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,101 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,813 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,709 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,548 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,071 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,087 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,044 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 91 | cái |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,376 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,716 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,245 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,911 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,992 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 188,448 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 62,017 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,58 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 45,295 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,111 | 100m3 |
| 41 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 42 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 63,44 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 46 | SX vách kính cố định nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 11,655 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa kính chớp giật | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,385 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 24 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 24 | m2 |
| 51 | Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,284 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 61,798 | m2 |
| 53 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm comfosste HPL dày 12 | Theo quy định hiện hành | 25,876 | m2 |
| 54 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,672 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,588 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,54 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,977 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,623 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,852 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,435 | tấn |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,696 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 33,696 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,814 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,76 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,258 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,223 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,176 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,047 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,482 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,482 | tấn |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 72,466 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 72,466 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,333 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,122 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,128 | tấn |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,456 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 25,137 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,25 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,96 | m |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 49,429 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,307 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 4,488 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,869 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,999 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,861 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,247 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,25 | tấn |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,256 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 20,256 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 422,022 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 422,022 | m2 |
| 94 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 433 | m |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 65,658 | m2 |
| 96 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 97 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 73,308 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,187 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,596 | m3 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,728 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 165,54 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 165,54 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 539,65 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 539,65 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,742 | m2 |
| 106 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,26 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 30,742 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 51,206 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,978 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,533 | m3 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,728 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 172,547 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 172,547 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,388 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 31,388 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 278,278 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 278,278 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,992 | m2 |
| 119 | Dán màng khò chống thấm khu wc | Theo quy định hiện hành | 13,816 | m2 |
| 120 | Xây gạch không nungM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,758 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,42 | m2 |
| 122 | Xây tường bằng gạch không nung, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,649 | m3 |
| 123 | Tôn nền bằng tấm xốp dày 20 | Theo quy định hiện hành | 23,66 | m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,18 | m3 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 169,144 | m2 |
| 126 | Đóng trần tôn + khung xương thép hộp | Theo quy định hiện hành | 14,646 | m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,27 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,654 | 100m2 |
| 129 | Xâygạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,337 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 113,04 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 58,23 | m2 |
| 132 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84 | m |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84 | m |
| 134 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,64 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,352 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 46,776 | m2 |
| 137 | Nhân công kẻ mạch trang trí | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 46,776 | m2 |
| 139 | Lan can hành lang inox | Theo quy định hiện hành | 125,528 | kg |
| 140 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,566 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,786 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,786 | tấn |
| 143 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,107 | tấn |
| 144 | Tấm úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 44,1 | m |
| 145 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,813 | m3 |
| 146 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,456 | m2 |
| 147 | Lan can cầu thang bằng inoc | Theo quy định hiện hành | 99,522 | kg |
| 148 | Trụ lan can inox D150mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 149 | Thang nhôm lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 150 | Máng tôn dày 2 mm che giữa 2 nhà | Theo quy định hiện hành | 2,5 | m |
| 151 | Đóng râu thép xây tường giữa 2 sê nô | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 152 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,04 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 154 | Tôn PU màu trắng khổ rộng 350 đóng bịt trang trí giữa 2 sê nô | Theo quy định hiện hành | 0,707 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,101 | 100m2 |
| 156 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,171 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,348 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,695 | m3 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,011 | 100m2 |
| 162 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,436 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,533 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,76 | m2 |
| 165 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 23,76 | m2 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,368 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,032 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 171 | Nhân công hoàn thiện khác | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 173 | Tê nhựa PVC D110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 174 | Cút PVC D110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 175 | Măng xông PVC D60mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 176 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,25 | m3 |
| 177 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0825 | 100m3 |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,142 | 100m3 |
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 370 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 570 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo quy định hiện hành | 9 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Bình khí CO2T5 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 29 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 82 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 38 | m |
| 34 | Bật giữ dây d=10mm | Theo quy định hiện hành | 82 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,2 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,152 | 100m3 |
| 38 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Điểm |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m |
| 40 | Vật liệu cấp nước + thiết bị | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,46 | 100m |
| 57 | Lắp đặt măng xông PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 71 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 72 | Van khóa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 73 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 76 | Vật liệu thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 77 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 78 | Tê PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 85 | Măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 86 | Măng sông PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 87 | Măng sông PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 88 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 89 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 90 | Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 91 | Y PVC D90x76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 92 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 93 | Chếch PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Mũ thông hơi D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 97 | Thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 99 | Măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 101 | Rọ chắn rác inox | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 102 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 104 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| D | HẠNG MỤC :SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,931 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,088 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,563 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,406 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,047 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,007 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,931 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,672 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,831 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 12 | Bản lề goong cửa | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,4 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 30,4 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,105 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,014 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,033 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,42 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,536 | m2 |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 5,956 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 3,738 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,067 | 100m3 |
| 5 | Cổng : | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,229 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo quy định hiện hành | 0,064 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,658 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ gạch không nung h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo quy định hiện hành | 1,015 | M3 |
| 11 | Trát trụ, cột, dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 9,872 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 10 | m2 |
| 13 | Nhân công đắp đầu trụ | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 14 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,48 | M3 |
| 15 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,48 | m3 |
| 16 | Bê tông nền sỏi 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành | 0,225 | M3 |
| 17 | Thép L 75 x 75 x 6 làm ray | Theo quy định hiện hành | 71,407 | kg |
| 18 | Gia công và lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 19 | Bật sắt | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 20 | Thép góc 50 x 50 x 5 làm khung cổng | Theo quy định hiện hành | 237,079 | kg |
| 21 | Thép vuông 14 x 14 | Theo quy định hiện hành | 159,539 | kg |
| 22 | Tôn bịt | Theo quy định hiện hành | 4,86 | M2 |
| 23 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt | Theo quy định hiện hành | 0,403 | tấn |
| 24 | Mũi mác gang | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 25 | Lắp dựng cánh cổng | Theo quy định hiện hành | 10,53 | M2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 25,449 | M2 |
| 27 | Khoá cổng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Suốt chạy | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Bánh xe cổng | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 30 | Kè đá - Hàng rào thép+ Hàng rào gạch : | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,386 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,906 | M3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,2 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,6 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,15 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,238 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,188 | 100m3 |
| 38 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định hiện hành | 72,2 | M2 |
| 39 | ống nhựa fi 50 làm lỗ thoát nước | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,695 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,154 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,055 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,419 | tấn |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,32 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo quy định hiện hành | 0,903 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,6 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,144 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,415 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,031 | 100m3 |
| 52 | Xây gạch không nungM100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,854 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nungM75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,976 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,924 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,134 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Theo quy định hiện hành | 0,098 | Tấn |
| 57 | Trát trụ, cột dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 51,066 | M2 |
| 58 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 191,246 | M2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 242,312 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 77,84 | m |
| 61 | Thép vuông 14 x 14 làm song hàng rào | Theo quy định hiện hành | 1.257,942 | kg |
| 62 | Mũimác đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 112 | M |
| 63 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt | Theo quy định hiện hành | 1,258 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo quy định hiện hành | 75,6 | M2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 39,202 | M2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,377 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,377 | 100m3 |
| 68 | Sân bê tông, hè đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 9,85 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,002 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m2 |
| 72 | Máy cắt khe | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,56 | m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,024 | m3 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 160,53 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,33 | m3 |
| 77 | Ván khuôn boóc đuya | Theo quy định hiện hành | 5,886 | 100m2 |
| 78 | Bó vỉa thẳng hè đường, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,101 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,648 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 83 | Biển cơ quan | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 84 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,7 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,443 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nungM100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nungM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,734 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nungM75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,189 | m3 |
| 89 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định hiện hành | 4,851 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,94 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 14,94 | m2 |
| 92 | Bộ chữ inoc tên cơ quan | Theo quy định hiện hành | 1 | ct |
| 93 | Nhân công trang trí hoàn thiện khác | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi