Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339814-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200339721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp chung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 17:30:00 đến ngày 2020-03-25 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,842,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN
1 Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 8,194 100m2
2 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 8,194 100m2
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 dày trung bình 9,87cm Theo hồ sơ thiết kế 0,809 100m3
4 Lu lèn nền hiện hữu sau khi bóc bỏ, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,032 100m2
5 Đục bỏ nền bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
6 Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 6,162 100m2
7 Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,575 100m2
8 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,575 100m2
9 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,408 100m3
10 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,967 100m3
11 Lu lèn nền đường và chân bó vỉa sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,866 100m2
12 Đào đất nền đường mở rộng, bó vỉa, bóc mặt đường hiện hữu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 118,663 m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,215 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,215 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,215 100m3
16 Cày sọc mặt đường tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế 0,406 100m2
17 Cấp phối đá dăm loại I bù vênh, dày trung bình 6cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m3
18 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,406 100m2
19 Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,406 100m2
20 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,257 100m2
21 Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 bù vênh, dày trung bình 3cm Theo hồ sơ thiết kế 1,257 100m2
22 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,257 100m2
23 Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày trung bình 4cm Theo hồ sơ thiết kế 1,257 100m2
24 Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m2
25 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m2
26 Vận chuyển tiếp phế thải bằng ô tô 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤ 4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m2
27 Cào bóc mặt đường nhựa hiện hữu dày ≤ 4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m2
28 Bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 1,305 100m2
29 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,305 100m2
30 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100 m
31 Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m2
32 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m2
33 Vận chuyển tiếp phế thải bằng ô tô 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤ 4cm: Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m2
34 Cào bóc mặt đường nhựa hiện hữu dày ≤ 4cm: Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m2
35 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,715 100m2
36 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,715 100m2
37 Bù vênh bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,25cm Theo hồ sơ thiết kế 2,715 100m2
38 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,715 100m2
39 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm đến mặt hiện hữu, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,174 100m2
40 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,578 100m2
41 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
42 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m3
43 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 53,817 m3
44 Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 12,152 m3
45 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 1,215 100m2
46 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,182 100m3
47 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,196 m3
48 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
49 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
50 Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,918 m3
51 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
52 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m3
53 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,019 m3
54 Cốt thép truyền lực D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
55 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu để thi công cào bóc; đào bó vỉa, đào cống dọc, cống ngang, hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5,859 100m
56 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 10,69 m3
57 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 10,904 m3
58 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 22,124 m3
59 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,598 100m2
60 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,763 100m2
61 Ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,875 100m2
62 Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn, M<=250kg Theo hồ sơ thiết kế 334 m
63 Lát gạch Terazzo dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 503,21 m2
64 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 25,161 m3
65 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,505 100m3
66 Bê tông đá 1x2 M200 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,13 m3
67 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,794 100m2
68 Đào đất vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,63 100m3
69 Phá dỡ nền bê tông xi măng vỉa hè hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 399,08 m2
70 Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 11,955 m3
71 Đắp cát nền vỉa hè, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,024 m3
72 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đât cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,452 100m3
73 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,452 100m3
74 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,452 100m3
75 Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ biển báo (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Đắp CPĐD loại I hố đào di dời, lắp đặt trụ đỡ biển báo đến mặt hiện hữu, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
77 Ván khuôn kim loại đổ bê tông móng trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
78 Bê tông đá 1x2 M150 móng trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
79 Phá dỡ móng bê tông xi măng trụ đỡ biển báo hiện hũu Theo hồ sơ thiết kế 0,176 m3
80 Đào đất để di dời và lắp đặt trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 1,034 m3
81 Cắt mặt đường nhựa để di dời và lắp đặt trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
82 Sơn trắng đỏ trụ điện và trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 9,425 m2
83 Sơn trắng gốc cây xanh hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,885 m2
84 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 33,45 m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp II đặt cống mới bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 3,962 100m3
2 Đào đất cấp II đặt cống mới bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 58,124 m3
3 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 14,375 m3
4 Bê tông đá 1x2M150 chèn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 16,639 m3
5 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,656 m3
6 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,221 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4,208 m3
8 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,682 100m2
9 Gia công cốt thép ống cống, d < 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,389 tấn
10 Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,134 100m2
11 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,828 m3
12 Tô vữa M100 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 50,902 m2
13 Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 74 đoạn ống
14 Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
15 Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 33 mối nối
16 Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 34 mối nối
17 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D400 Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
18 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D600 Theo hồ sơ thiết kế 84 cái
19 Lắp đặt gối cống D300 Theo hồ sơ thiết kế 69 cái
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 33 đoạn ống
21 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
22 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
23 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
24 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
25 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 36 đoạn ống
26 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
27 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
28 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
29 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,101 100m3
30 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,164 100m3
31 Cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
32 Cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,117 100m3
33 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,618 100m2
34 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 4,543 100m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 4,543 100m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 4,543 100m3
37 Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,911 100m3
38 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 22,74 m3
39 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5,51 m3
40 Ván khuôn bê tông lót móng hầm ga, lót móng miệng thu và miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m2
41 BT đá 1x2 M200 hầm ga cống D400, D600 và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 30,147 m3
42 Cát lót móng hầm ga, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
43 BT đá 1x2 M300 hầm ga cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 17,376 m3
44 Ống nhựa uPVC D200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
45 Ống nhựa uPVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,249 100m
46 Vữa xi măng M100 đổ tại chỗ (miệng thu nước) Theo hồ sơ thiết kế 0,468 m3
47 Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,714 100m2
48 Gia công cốt thép D ≤ 10 thân hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,65 tấn
49 Gia công cốt thép D ≤ 18 thân hầm ga và thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,943 tấn
50 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 7,735 m3
51 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, bó vỉa, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 1,037 100m2
52 Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 0,466 tấn
53 Gia công cốt thép D ≤ 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,503 tấn
54 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2,135 tấn
55 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác, thang HG Theo hồ sơ thiết kế 2.175,134 kg
56 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,038 100m3
57 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
58 Cấp phối đá dăm loại II, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m3
59 Cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m3
60 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,262 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
62 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 250 kg (Nắp hầm ga và máng, lưỡi) Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
63 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (Khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
64 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m3
65 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m3
66 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m3
67 Tháo dỡ, lắp đặt lại khuôn, nắp hầm ga hiện hữu (M ≥ 250kg) (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
68 Bê tông đá 1x2 M300 nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,272 m3
69 Ván khuôn kim loại bê tông nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
70 Đục bỏ tường hầm ga bê tông cốt thép hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
71 Đắp cấp phối đá dăm loại I tái lập đến mặt tự nhiên, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
72 Đào đất để thi công nâng tường hầm ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,651 m3
73 Cắt mặt đường nhựa để thi công nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100m
74 Đục bỏ tường bằng bê tông xi măng hiện hữu để đấu nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 0,106 m3
75 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 0,592 m3
76 Ván khuôn mối nối cống và tái lập phần đục bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
77 Ca neo giữ trụ điện để thi công cống và hầm ga bằng cần trục 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,94 ca
78 Phá dỡ kết cấu xây gạch thẻ bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 5,504 m3
79 Phá dỡ móng bê tông cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 0,975 m3
80 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 8,8 m2
81 Vận chuyển bê tông và gạch đi đổ bỏ (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
82 Vận chuyển bê tông và gạch đi đổ bỏ (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
83 Vận chuyển bê tông và gạch đi đổ bỏ (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
84 Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%=1,17%*1+3,5%*1 Theo hồ sơ thiết kế 252 m
85 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 0,5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
86 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -0,5), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,24 100m
87 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 2,24 100m
88 Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% Theo hồ sơ thiết kế 2.545,245 kg
89 Lắp dựng và tháo dỡ thép hình khung vây cừ Larsen III (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 2,545 tấn
90 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng hầm ga cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% Theo hồ sơ thiết kế 2.637,6 kg
91 Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 2,638 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->