Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp chung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 17:30:00 đến ngày 2020-03-25 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,842,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,194 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,194 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 dày trung bình 9,87cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền hiện hữu sau khi bóc bỏ, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,032 | 100m2 |
| 5 | Đục bỏ nền bê tông xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,575 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,575 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,967 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường và chân bó vỉa sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,866 | 100m2 |
| 12 | Đào đất nền đường mở rộng, bó vỉa, bóc mặt đường hiện hữu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 118,663 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m3 |
| 16 | Cày sọc mặt đường tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh, dày trung bình 6cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 bù vênh, dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày trung bình 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ô tô 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤ 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 27 | Cào bóc mặt đường nhựa hiện hữu dày ≤ 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 29 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 31 | Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 32 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ô tô 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤ 4cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 34 | Cào bóc mặt đường nhựa hiện hữu dày ≤ 4cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,715 | 100m2 |
| 36 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,715 | 100m2 |
| 37 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,715 | 100m2 |
| 38 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,715 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm đến mặt hiện hữu, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 40 | Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m2 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 42 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 53,817 | m3 |
| 44 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,152 | m3 |
| 45 | Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m2 |
| 46 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 47 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,196 | m3 |
| 48 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 49 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 51 | Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 52 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 53 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,019 | m3 |
| 54 | Cốt thép truyền lực D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu để thi công cào bóc; đào bó vỉa, đào cống dọc, cống ngang, hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,859 | 100m |
| 56 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,69 | m3 |
| 57 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,904 | m3 |
| 58 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,124 | m3 |
| 59 | Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,598 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,763 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,875 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn, M<=250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 334 | m |
| 63 | Lát gạch Terazzo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 503,21 | m2 |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,161 | m3 |
| 65 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 67 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,794 | 100m2 |
| 68 | Đào đất vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông xi măng vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 399,08 | m2 |
| 70 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,955 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền vỉa hè, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đât cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | 100m3 |
| 75 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ biển báo (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Đắp CPĐD loại I hố đào di dời, lắp đặt trụ đỡ biển báo đến mặt hiện hữu, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông móng trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M150 móng trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 79 | Phá dỡ móng bê tông xi măng trụ đỡ biển báo hiện hũu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 80 | Đào đất để di dời và lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,034 | m3 |
| 81 | Cắt mặt đường nhựa để di dời và lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 82 | Sơn trắng đỏ trụ điện và trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 9,425 | m2 |
| 83 | Sơn trắng gốc cây xanh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,885 | m2 |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,45 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp II đặt cống mới bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,962 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II đặt cống mới bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 58,124 | m3 |
| 3 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,375 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2M150 chèn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 16,639 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,682 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép ống cống, d < 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 12 | Tô vữa M100 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 50,902 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 15 | Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | mối nối |
| 16 | Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | mối nối |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 29 | Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,101 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,543 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,543 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,543 | 100m3 |
| 37 | Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | 100m3 |
| 38 | Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 22,74 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót móng hầm ga, lót móng miệng thu và miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 41 | BT đá 1x2 M200 hầm ga cống D400, D600 và miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 30,147 | m3 |
| 42 | Cát lót móng hầm ga, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 43 | BT đá 1x2 M300 hầm ga cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,376 | m3 |
| 44 | Ống nhựa uPVC D200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m |
| 46 | Vữa xi măng M100 đổ tại chỗ (miệng thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 47 | Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,714 | 100m2 |
| 48 | Gia công cốt thép D ≤ 10 thân hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 49 | Gia công cốt thép D ≤ 18 thân hầm ga và thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,943 | tấn |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 7,735 | m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, bó vỉa, máng, lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,037 | 100m2 |
| 52 | Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác, máng, lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 53 | Gia công cốt thép D ≤ 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | tấn |
| 54 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2,135 | tấn |
| 55 | Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác, thang HG | Theo hồ sơ thiết kế | 2.175,134 | kg |
| 56 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,038 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại II, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 250 kg (Nắp hầm ga và máng, lưỡi) | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (Khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m3 |
| 67 | Tháo dỡ, lắp đặt lại khuôn, nắp hầm ga hiện hữu (M ≥ 250kg) (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Bê tông đá 1x2 M300 nâng tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 69 | Ván khuôn kim loại bê tông nâng tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 70 | Đục bỏ tường hầm ga bê tông cốt thép hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 71 | Đắp cấp phối đá dăm loại I tái lập đến mặt tự nhiên, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 72 | Đào đất để thi công nâng tường hầm ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | m3 |
| 73 | Cắt mặt đường nhựa để thi công nâng tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m |
| 74 | Đục bỏ tường bằng bê tông xi măng hiện hữu để đấu nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | m3 |
| 75 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 mối nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 76 | Ván khuôn mối nối cống và tái lập phần đục bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 77 | Ca neo giữ trụ điện để thi công cống và hầm ga bằng cần trục 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | ca |
| 78 | Phá dỡ kết cấu xây gạch thẻ bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,504 | m3 |
| 79 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,975 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 81 | Vận chuyển bê tông và gạch đi đổ bỏ (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển bê tông và gạch đi đổ bỏ (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển bê tông và gạch đi đổ bỏ (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 84 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%=1,17%*1+3,5%*1 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 85 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 0,5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 86 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -0,5), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 87 | Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 88 | Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% | Theo hồ sơ thiết kế | 2.545,245 | kg |
| 89 | Lắp dựng và tháo dỡ thép hình khung vây cừ Larsen III (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,545 | tấn |
| 90 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng hầm ga cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% | Theo hồ sơ thiết kế | 2.637,6 | kg |
| 91 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,638 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi