Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 11:24:00 đến ngày 2020-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,723,535,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,541 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 1,5287 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,1658 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 1,832 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 12,213 | m3 | |
| 6 | Cẩu cọc lên xe bằng cần trục (Tại vị trí cẩu lên xe tải và cẩu xuống công trình) | 2 | ca | |
| 7 | Vận chuyển ck đúc sẵn đến công trường (Tạm tính cự ly 30m ) bằng xe ô tô cẩu 10T | 2 | ca | |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 3,1565 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,472 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,, đất cấp II | 0,6947 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,2363 | m3 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,4815 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 7,4083 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,3762 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,5417 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6136 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 17,472 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0859 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,5899 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại,cột vuông, cột chữ nhật | 0,1469 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,9832 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,6891 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,3113 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8804 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4353 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,7662 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 13,6336 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1873 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 14,9451 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,4155 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 13,7088 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,672 | m3 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0366 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,672 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0104 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,9322 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4558 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0626 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0296 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,672 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 5 | cái | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,52 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,384 | m2 | |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | 20,384 | m2 | |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,6256 | m2 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,286 | m3 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1986 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0506 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,0772 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | 0,763 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 4,4479 | m3 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7903 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,0791 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8293 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng | 1,1964 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,978 | m3 | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,2196 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,108 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2467 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,4017 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,763 | m3 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0248 | tấn | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0288 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1008 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,7488 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 48,5552 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,6549 | m3 | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,9171 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | 1,6373 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 16,3725 | m3 | |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1964 | tấn | |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,7884 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, cột vuông, cột chữ nhật | 0,7522 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 4,4167 | m3 | |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,7337 | tấn | |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,7013 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng, | 1,0479 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 11,4497 | m3 | |
| 79 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 45,9072 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,3836 | m3 | |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0049 | tấn | |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0397 | tấn | |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0626 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,3278 | m3 | |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,2897 | tấn | |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | 2,214 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,14 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm | 0,327 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 1,308 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 14,4374 | m3 | |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1025 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng. | 0,1406 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3486 | m3 | |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | 0,7562 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7562 | tấn | |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 55,536 | m2 | |
| 97 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,94 | 100m2 | |
| 98 | Tôn úp nóc mái rộng 400 | 32,32 | m | |
| 99 | Thang sắt lên mái fi 20 | 41,328 | Kg | |
| 100 | Nắp tôn dầy 1 ly có khung thép xung quanh đậy cửa thang lên mái | 1 | Bộ | |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 418,7698 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 505,976 | m2 | |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 69,5947 | m2 | |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 153,102 | m2 | |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 385,125 | m2 | |
| 106 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | 16,33 | m2 | |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 73,48 | m | |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 52,5702 | m2 | |
| 109 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 53,4522 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | 262,7201 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,8768 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | 266,256 | m2 | |
| 113 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | 418,7698 | m2 | |
| 114 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | 1.130,127 | m2 | |
| 115 | Đắp chi tiết kiến trúc đố cột | 2 | bộ | |
| 116 | Kẻ mạch lõm tường sâu 15mm rộng 30mm | 120,15 | m | |
| 117 | Đắp gờ nổi dầy 50mm | 28,8 | m | |
| 118 | Láng granitô tam cấp | 9,7558 | m2 | |
| 119 | Láng granitô cầu thang | 20,1769 | m2 | |
| 120 | Sản xuất lan can INOX | 356,41 | Kg | |
| 121 | Lắp dựng lan can | 32,417 | m2 | |
| 122 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dầy 6,38 ly (trọn bộ bao gồm cả khóa, bản lề...) | 48,8845 | m2 | |
| 123 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dầy 6,38 ly (trọn bộ bao gồm cả chốt, bản lề...) | 40,32 | m2 | |
| 124 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính dày 5mm | 10,78 | m2 | |
| 125 | Vách ngăn tiểu | 2,91 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 102,8945 | m2 | |
| 127 | Sản xuất hoa INOX cửa 15x15x1.0 | 187,73 | Kg | |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,44 | m2 | |
| 129 | Tủ điện điện phân phôi tổng 400x300x150 | 1 | Tủ | |
| 130 | Hộp điện tầng chứa aptomat ngầm tường | 1 | Hộp | |
| 131 | Hộp điện phòng chứa aptomat | 9 | Hộp | |
| 132 | Hộp đấu điện | 8 | Hộp | |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 18 | hộp | |
| 134 | aptomat MCB 40A-2P | 1 | cái | |
| 135 | aptomat MCB 25A-2P | 2 | cái | |
| 136 | aptomat MCB 20A-2P | 4 | cái | |
| 137 | aptomat MCB 16A-1P | 5 | cái | |
| 138 | Đèn huỳnh quang đơn dài 1200 (1x40W) | 16 | bộ | |
| 139 | Đèn huỳnh quang đơn dài 1200 (2x40W) | 4 | bộ | |
| 140 | Đèn ốp trần chụp thủy tinh bóng D200 (40W) | 18 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | 16 | cái | |
| 142 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | 9 | cái | |
| 143 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | 12 | cái | |
| 144 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A | 1 | cái | |
| 145 | Công tắc đơn xoay chiều 220V/10A | 2 | cái | |
| 146 | Ô cắm đôi 220V/ 16A | 42 | cái | |
| 147 | Điều hòa nhiệt độ 9000BTU (bao gồm cả phụ kiện) | 1 | Bộ | |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | 1 | máy | |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 260 | m | |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 420 | m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 210 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 280 | m | |
| 155 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,2 | m3 | |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 157 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | 16 | m | |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 60 | m | |
| 159 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 161 | Đai giữ dây dẫn sét | 35 | cái | |
| 162 | Mối nối kiểm tra | 2 | Cái | |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,2 | m3 | |
| 164 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 28,4285 | m3 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,1146 | m3 | |
| 166 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,9566 | m3 | |
| 167 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 52,8784 | m2 | |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,4131 | m3 | |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,1406 | 100m2 | |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1309 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 66 | cái | |
| 172 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 19,86 | m2 | |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,9231 | m3 | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa INOX | 7 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt van phao bể mái d=40mm | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt ống PPR, d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống PPR, d=20mm | 0,5 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt côn (cút) PPR, d=25mm | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn (cút) PPR, d=20mm | 16 | cái | |
| 192 | Tê PPR 25-20-25 | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn (cút) PPR, d=25-20 | 15 | cái | |
| 194 | Rắc co PPR D25 | 10 | cái | |
| 195 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 196 | Khóa D20,D25 | 5 | cái | |
| 197 | Kép PPR D25; D20 | 26 | cái | |
| 198 | Van xả D20 | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | 0,4 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | 0,1 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | 0,4 | 100m | |
| 202 | Thập xiên D110 | 3 | cái | |
| 203 | Tê DN 90/60 | 8 | cái | |
| 204 | Tê chếch 45 độ DN 110/90 | 6 | cái | |
| 205 | Tê chếch 45 độ DN 60/110 | 8 | cái | |
| 206 | Tê cong 90độ D60 | 8 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút PVC 90 độ d=110mm | 8 | cái | |
| 208 | Lắp đặt côn (cút) PVC d=90mm | 7 | cái | |
| 209 | Lắp đặt côn (cút) PVC d=60mm | 6 | cái | |
| 210 | Tê kiểm tra DN 110 | 6 | cái | |
| 211 | Măng sông nối ống D110; D90; D60 | 13 | cái | |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 5 | cái | |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | 5 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | 0,686 | 100m | |
| 216 | Cút PVC D110 | 8 | cái | |
| 217 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 218 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| 219 | Moden 4 cổng mạng | 1 | Cái | |
| 220 | SWITCH 24 cổng | 2 | Cái | |
| 221 | Router Wifi 2 râu | 1 | Cái | |
| 222 | Ổ cắm điện thoại RJ-45 | 7 | Cái | |
| 223 | Cổng nối điện thoại | 1 | Cái | |
| 224 | Máy điện thoại bàn | 1 | Cái | |
| 225 | Ổ cắm RJ-11 | 1 | Cái | |
| 226 | Dây CAT 6E | 80 | m | |
| 227 | Dây 2x2x0.5 mm | 15 | m | |
| 228 | Ống luồn dây SP D16 | 90 | m | |
| B | NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 4 | Râu thép phi 10 | 8 | kg | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,8375 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1322 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép | 0,1322 | tấn | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1584 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1584 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1736 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1736 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,478 | m2 | |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,775 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc, máng nước | 48,3 | md | |
| 15 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | 0,12 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn (cút) nhựa PVC d=60mm | 4 | cái | |
| C | BỒN NƯỚC (5M3); LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,088 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0196 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,051 | 100m2 | |
| 5 | Bồn nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 + Giá đỡ | 1 | cái | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,3968 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,1729 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,1848 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,539 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 4,9 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 4,9 | m2 | |
| 12 | Lưới thép phi 16+ khung thép hộp | 19,7 | Kg | |
| 13 | Tôn che mái | 0,3 | m2 | |
| D | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI + HỐ ĐỂ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,, đất cấp III | 0,1932 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,1464 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,8518 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1053 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,444 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,5322 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,0396 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,094 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0342 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,966 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 6 | cái | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,084 | m2 | |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | 24,084 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 7,0304 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 3 | cái | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,051 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,0991 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,7744 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,289 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,66 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp đặt ống buy D60, | 4 | cái | |
| 25 | Nắp bể bưng tôn | 4 | cái | |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,1686 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,9499 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,4706 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,7475 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0142 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0293 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0102 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0195 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6344 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,5484 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng | 0,0401 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | 0,0682 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,2705 | m3 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,342 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 4,88 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 1,025 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 3,68 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | 14,222 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | 0,1762 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cổng | 10,7975 | m2 | |
| 21 | Bản lề cối | 10 | cái | |
| 22 | Khóa việt tiệp | 2 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 15,2568 | m2 | |
| 24 | Chữ Meka + Gờ trang trí | 1 | TB | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,, đất cấp III | 0,3391 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,7677 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 5,3824 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 5,1806 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 8,6034 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1851 | 100m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,0992 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,6319 | m3 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3115 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng | 0,4289 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7004 | m3 | |
| 36 | Sản xuất hoa sắt tường rào | 0,917 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 98,3796 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 91,28 | m2 | |
| 39 | Đầu trụ hàng rào | 29 | cái | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 105,8326 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,18 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | 176,01 | m2 | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,, đất cấp III | 0,1693 | 100m3 | |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,8816 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,688 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 2,5872 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,2966 | m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0924 | 100m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 7,2592 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,2444 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,0764 | m3 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1505 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng | 0,168 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,386 | m3 | |
| 55 | Đầu trụ hàng rào | 13 | cái | |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 143,298 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,46 | m2 | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | 174,758 | m2 | |
| F | SÂN BÊ TÔNG; BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 46,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 46,6 | m3 | |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 121,5 | m | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,7652 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,568 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,056 | m2 | |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây thuốc | 56 | m3 | |
| G | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,252 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,036 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0464 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép | 0,0464 | tấn | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 80 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 0 | m | |
| 9 | Kẹp treo cáp | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | 1 | cái | |
| 11 | Conson đón dây | 1 | Bộ | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,47 | m3 | |
| 13 | Thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | 42,9 | Kg | |
| 14 | Dây nối tiếp địa | 6 | m | |
| 15 | Bu lông đai ốc | 3 | Bộ | |
| 16 | Đào rãnh chôn cáp | 11,4375 | m3 | |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | 11,4375 | m3 | |
| 18 | Cột đèn mạ kẽm liền cần, bát giác 8m | 3 | Bộ | |
| 19 | Đèn cao áp 250W/220V + chụp | 3 | Bộ | |
| 20 | Hạt công tắc đơn | 3 | cái | |
| 21 | Mặt 3 lỗ + đế âm | 1 | Bộ | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 110 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 80 | m | |
| 24 | Máy bơm 3,0m3/h, H=27,2m, P=0,75kw | 1 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt ống PPR, d=20mm | 1,01 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt van d=20mm | 1 | cái | |
| 27 | CREFIN d=20mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn (cút) PPR, d=20mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt khóa d=20mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 31 | Măng sông PPR D20 | 10 | cái | |
| 32 | Rắc co PPR D20 | 2 | cái | |
| 33 | Đào rãnh chôn ống thoát nước | 11,25 | m3 | |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | 11,25 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=125mm | 0,6 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt côn (cút) nhựa PVC d=125mm | 2 | cái | |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,8319 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,5186 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4046 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,4784 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3019 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0172 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0176 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 8 | cái | |
| 45 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 2,46 | m2 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0983 | m3 | |
| H | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 637,956 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 2 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ công trình | 5,5768 | 100m3 | |
| 4 | Xúc phế thải lên ô tô | 8,6208 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | 8,62 | 100m3 | |
| 6 | Hút bể phốt | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi