Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 09:54:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | THOÁT NƯỚC, NHÀ XE, SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, tháo dỡ tấm đan | 59 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày <=11cm | 1,3689 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | 4,5045 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 7,137 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 18,8604 | đ/m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 18,8604 | đ/m3 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 12,9241 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,279 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 14,2031 | đ/m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 14,2031 | đ/m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 6,7472 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,286 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 0,78 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 7,8132 | đ/m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 7,8132 | đ/m3 | |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 81,4086 | m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 18,6742 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 81,1673 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,1891 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 17,4511 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 12,1765 | m3 | |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,2996 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3935 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,3691 | m3 | |
| 26 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,5393 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,0704 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | 1,1829 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7748 | tấn | |
| 30 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 220,475 | m2 | |
| 31 | Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 88,396 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 11,7366 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,7764 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 1,0227 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 10 | cái | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 174 | cái | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,456 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4853 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,0097 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,0097 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,35 | m3 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,568 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1568 | 100m2 | |
| 44 | Đất đồi đầm chặt K95 | 23,0154 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,3677 | m3 | |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1328 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát tạo phẳng | 4,4278 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhà xe, đá 1x2, mác 250 | 18,692 | m3 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 93,1 | m2 | |
| 50 | Bu lông M18, l=250 | 56 | bộ | |
| 51 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | 0,0412 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,59 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,0412 | tấn | |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,3399 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cột thép | 0,3399 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 14,8805 | m2 | |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1663 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1663 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,7142 | m2 | |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2549 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2549 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 23,94 | m2 | |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8816 | 100m2 | |
| 64 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng tôn | 38 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | 0,168 | 100m | |
| 66 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | 14 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60 mm | 14 | cái | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 69 | Giá đỡ ống | 14 | cái | |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 84,5953 | m2 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 2,5379 | đ/m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 2,5379 | đ/m3 | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,9314 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,968 | m3 | |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 113,2801 | m2 | |
| 76 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | 14 | cây | |
| 77 | Vận chuyển cây đến vị trí đổ thải bằng ô tô 5,0 tấn cự ly 7 km | 1 | chuyến | |
| 78 | Trồng cây bàng Đài Loan | 6 | cây | |
| 79 | Trồng cây Dáng Hương hoặc tương đương | 7 | cây | |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 120,86 | m3 | |
| 81 | Phá dỡ kết cấu đá dăm | 120,86 | m3 | |
| 82 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 80,57 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 322,29 | đ/m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 322,29 | đ/m3 | |
| 85 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 2,6611 | 100m3 | |
| 86 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,427 | 100m3 | |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 14,784 | 100m2 | |
| 88 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 14,784 | 100m2 | |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 2,5088 | 100tấn | |
| 90 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | 2,5088 | 100tấn | |
| 91 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 45 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | 2,5088 | 100tấn | |
| 92 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên | 89,28 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch đất 600x600mm | 50,25 | m2 | |
| 94 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 43,9219 | m3 | |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,6466 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,3027 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3027 | 100m3 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,1429 | m3 | |
| 99 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 26,1637 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,1393 | m3 | |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0734 | tấn | |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4321 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4832 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,2321 | m3 | |
| 105 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,9028 | m3 | |
| 106 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4569 | m3 | |
| 107 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 17,3758 | m3 | |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 80,8144 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 481,8454 | m2 | |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 562,6598 | m2 | |
| 111 | Sản xuất hàng rào | 0,0635 | tấn | |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,928 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng hàng rào sắt | 4,928 | m2 | |
| C | BỂ NƯỚC, BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,9782 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6594 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7656 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,4368 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | 0,025 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0437 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0553 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | 0,0319 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm | 0,3428 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,8714 | m3 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,7112 | m2 | |
| 14 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 31,23 | m2 | |
| 15 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 31,23 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,7112 | m2 | |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | 35,9412 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 6,92 | m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,7675 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | 0,0559 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0753 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,612 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| 24 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) | 18,8396 | m2 | |
| 25 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 18,8396 | m2 | |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | 18,8326 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | 0,032 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,02 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | 0,28 | 100m | |
| 33 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 34 | Cát lọc | 0,5101 | m3 | |
| 35 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 36 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 37 | Khoan giếng toàn bộ | 1 | cái | |
| 38 | Máy bơm | 1 | cái | |
| D | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 9,7968 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | 10 | bộ | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,856 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 6,656 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3328 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=10m | 6 | cột | |
| 7 | Lắp đèn đèn cao áp | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | 4 | cột | |
| 9 | Lắp đặt đèn sân vườn | 4 | bộ | |
| 10 | Đào rãnh cáp | 70,3976 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,704 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,704 | 100m3 | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | 238,26 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 | 60 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,75mm2 | 40 | m | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 3 | cái | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 59,77 | m3 | |
| 19 | Gạch chỉ đặc | 1.050 | viên | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 230,76 | m | |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 10 | cọc | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 12 | m | |
| E | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp | 22,465 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cổng | 10,227 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 22,465 | m2 | |
| 4 | Làm cổng bằng cửa xếp inox | 9,6426 | m2 | |
| 5 | Mô tơ cổng | 1 | bộ | |
| 6 | Sơn sửa 2 hộp đèn | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi