Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332490-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200332466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 09:54:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B THOÁT NƯỚC, NHÀ XE, SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, tháo dỡ tấm đan 59 cấu kiện
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày <=11cm 1,3689 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 4,5045 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép 7,137 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 18,8604 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn 18,8604 đ/m3
7 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 12,9241 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,279 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 14,2031 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn 14,2031 đ/m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 6,7472 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,286 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 0,78 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 7,8132 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn 7,8132 đ/m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 81,4086 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 18,6742 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 81,1673 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,1891 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 17,4511 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 12,1765 m3
23 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 1,2996 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3935 100m2
25 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 18,3691 m3
26 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 6,5393 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,0704 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố 1,1829 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,7748 tấn
30 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 220,475 m2
31 Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 88,396 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 11,7366 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,7764 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm 1,0227 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 10 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 174 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,456 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4853 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0097 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0097 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,35 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,568 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1568 100m2
44 Đất đồi đầm chặt K95 23,0154 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,3677 m3
46 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1328 100m3
47 Đắp cát tạo phẳng 4,4278 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhà xe, đá 1x2, mác 250 18,692 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 93,1 m2
50 Bu lông M18, l=250 56 bộ
51 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg 0,0412 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,59 m2
53 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,0412 tấn
54 Sản xuất cột bằng thép hình 0,3399 tấn
55 Lắp dựng cột thép 0,3399 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước 14,8805 m2
57 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1663 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1663 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,7142 m2
60 Sản xuất xà gồ thép 0,2549 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 0,2549 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước 23,94 m2
63 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,8816 100m2
64 Tôn úp nóc, úp sườn, máng tôn 38 m
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm 0,168 100m
66 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm 14 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60 mm 14 cái
68 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 14 cái
69 Giá đỡ ống 14 cái
70 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 84,5953 m2
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 2,5379 đ/m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn 2,5379 đ/m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,9314 m3
74 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,968 m3
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 113,2801 m2
76 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm 14 cây
77 Vận chuyển cây đến vị trí đổ thải bằng ô tô 5,0 tấn cự ly 7 km 1 chuyến
78 Trồng cây bàng Đài Loan 6 cây
79 Trồng cây Dáng Hương hoặc tương đương 7 cây
80 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 120,86 m3
81 Phá dỡ kết cấu đá dăm 120,86 m3
82 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 80,57 m3
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 322,29 đ/m3
84 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 322,29 đ/m3
85 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 2,6611 100m3
86 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,427 100m3
87 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 14,784 100m2
88 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm 14,784 100m2
89 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn 2,5088 100tấn
90 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 2,5088 100tấn
91 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 45 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 2,5088 100tấn
92 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 89,28 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch đất 600x600mm 50,25 m2
94 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 43,9219 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,6466 m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,3027 100m3
97 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3027 100m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,1429 m3
99 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 26,1637 m3
100 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,1393 m3
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0734 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,4321 tấn
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4832 100m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,2321 m3
105 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,9028 m3
106 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,4569 m3
107 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 17,3758 m3
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 80,8144 m2
109 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 481,8454 m2
110 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 562,6598 m2
111 Sản xuất hàng rào 0,0635 tấn
112 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,928 m2
113 Lắp dựng hàng rào sắt 4,928 m2
C BỂ NƯỚC, BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,9782 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,6594 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,0556 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 1,8528 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7656 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,4368 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể 0,025 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0437 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0553 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm 0,0319 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm 0,3428 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,8714 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,7112 m2
14 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 31,23 m2
15 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 31,23 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 4,7112 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước 35,9412 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 6,92 m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,7675 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm 0,0559 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0753 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,612 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
24 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) 18,8396 m2
25 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 18,8396 m2
26 Quét nước ximăng 2 nước 18,8326 m2
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm 0,032 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,02 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm 1 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm 1 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm 4 cái
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm 0,28 100m
33 Sỏi chọn lọc 0,3401 m3
34 Cát lọc 0,5101 m3
35 Than hoạt tính 0,3401 m3
36 Cát vàng 0,5951 m3
37 Khoan giếng toàn bộ 1 cái
38 Máy bơm 1 cái
D ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III 9,7968 m3
2 Lắp dựng khung móng cho cột thép 10 bộ
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,856 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 6,656 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3328 100m2
6 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=10m 6 cột
7 Lắp đèn đèn cao áp 6 bộ
8 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công 4 cột
9 Lắp đặt đèn sân vườn 4 bộ
10 Đào rãnh cáp 70,3976 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,704 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,704 100m3
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 238,26 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 60 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,75mm2 40 m
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A 3 cái
18 Đắp cát nền móng công trình 59,77 m3
19 Gạch chỉ đặc 1.050 viên
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm 230,76 m
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa 10 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 12 m
E CẢI TẠO CỔNG
1 Tháo dỡ đá ốp 22,465 m2
2 Phá dỡ cổng 10,227 m2
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 22,465 m2
4 Làm cổng bằng cửa xếp inox 9,6426 m2
5 Mô tơ cổng 1 bộ
6 Sơn sửa 2 hộp đèn 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->