Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị, PCCC và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217293-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đào Viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị, PCCC và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 18:27:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,190,869,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG, BẬC THỀM, ĐƯỜNG DỐC VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 2,717 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,854 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK D12mm | Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK D20mm | Chương V E-HSMT | 6,6055 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc, bản mã nối cọc | Chương V E-HSMT | 0,6869 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,4709 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 26,092 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 54 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 | Chương V E-HSMT | 6,705 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Ép âm cọc BTCT | Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C1 | Chương V E-HSMT | 22,9716 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 11,3222 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 1,718 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ móng cột | Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mm | Chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,8523 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D20mm | Chương V E-HSMT | 3,9353 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 47,043 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 33,0314 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 (BT bệ máy) | Chương V E-HSMT | 3,781 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,7387 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,468 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 52,4 | m3 |
| 33 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn lót móng dài | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,891 | m3 |
| 36 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 36,485 | m3 |
| 37 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,764 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,064 | m3 |
| 39 | Đắp đất tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,929 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 80,068 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 19,288 | m2 |
| 43 | Láng granitô nền sàn, nền đường dốc | Chương V E-HSMT | 19,288 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 41,382 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,382 | m2 |
| 46 | Mua thép hộp làm lan can đường dốc | Chương V E-HSMT | 66,281 | Kg |
| 47 | Mua thép ống mạ kẽm làm tay vịn lan can đường dốc | Chương V E-HSMT | 43,2717 | Kg |
| 48 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 6,898 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt, lan can đường dốc | Chương V E-HSMT | 13,353 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU, ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,8295 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6mm | Chương V E-HSMT | 0,3886 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D16-18mm | Chương V E-HSMT | 1,5053 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20mm | Chương V E-HSMT | 1,9354 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,0024 | m3 |
| 6 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,3372 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm | Chương V E-HSMT | 1,1358 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D10mm | Chương V E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16-18mm | Chương V E-HSMT | 1,8926 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D20-25mm | Chương V E-HSMT | 4,0553 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 36,5167 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 4,0805 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D8mm | Chương V E-HSMT | 1,8709 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D10mm | Chương V E-HSMT | 2,101 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 51,3079 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,7024 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK D6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1374 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK D10mm | Chương V E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK D12mm | Chương V E-HSMT | 0 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK D14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,5719 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,3493 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện (460x360x140) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm | Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn cao áp 125W bóng thuỷ ngân Sođium | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Ty treo đèn | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 45W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn pha chiếu hắt bóng 250W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A cho đèn chiếu sáng sân thể thao | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt sân khấu | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 50W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Ty treo đèn | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 505 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Chương V E-HSMT | 278 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 57 | Đầu cốt đồng cỡ M10 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Đầu cốt đồng cỡ M6 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0.8m D16 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 68 | Kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 70 | Kéo cáp đồng trần | Chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 71 | Dây đồng trần M50mm2 dây cáp điện | Chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 72 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V E-HSMT | 2,68 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Chương V E-HSMT | 2,65 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn cáp TPFd32/25 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 76 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 122,258 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,269 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 28,778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6-8 mm | Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 16-18 mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,767 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,674 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,29 | m2 |
| 11 | Láng lót bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 15,498 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 15,498 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 10,302 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,302 | m2 |
| 17 | Mua inox ống làm tay vịn lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 27,97 | Kg |
| 18 | Sản xuất lan can | Chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 2,062 | m2 |
| 20 | Mua thép hộp đen làm lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 652,519 | Kg |
| 21 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,6335 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 43,475 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 41,759 | m2 |
| 24 | Mua thép hình L70*6 để làm vì kèo thép mái | Chương V E-HSMT | 3.328,7643 | kg |
| 25 | Mua thép hình L56x5 để làm vì kèo thép mái | Chương V E-HSMT | 1.220,9414 | kg |
| 26 | Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo | Chương V E-HSMT | 1.415,2509 | kg |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chương V E-HSMT | 5,791 | tấn |
| 28 | Mua thép hình L50*4 để làm vì kèo thép mái | Chương V E-HSMT | 391,4065 | kg |
| 29 | Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo | Chương V E-HSMT | 22,232 | kg |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 31 | Mua thép hình C100x46x3 để làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 2.515,011 | kg |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,4537 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 5,791 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,4537 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 444,246 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tôn mát dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 4,603 | 100m2 |
| 37 | Tấm tôn úp nóc, góc xối, khổ 400, dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 49,8 | m |
| 38 | Hệ trần Clip - in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 436,769 | m2 |
| 39 | Ốp tường bằng gạch thẻ - tường mặt ngoài | Chương V E-HSMT | 40,295 | m2 |
| 40 | Ốp đá rối vào tường TD đá <=0,25m2 - tường cổ móng | Chương V E-HSMT | 28,096 | m2 |
| 41 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 - cột góc màu đỏ | Chương V E-HSMT | 5,656 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán - cột sảnh màu đỏ | Chương V E-HSMT | 20,478 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - mặt sân khấu màu đỏ | Chương V E-HSMT | 11,475 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 419,628 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 | Chương V E-HSMT | 222,8586 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 917,115 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 232,37 | m2 |
| 48 | Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ | Chương V E-HSMT | 16 | cỏi |
| 49 | Vét rãnh cột tròn | Chương V E-HSMT | 12 | cỏi |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 267,184 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 144,2 | m |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 166,645 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 687,833 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 335,283 | m2 |
| 55 | Mua Sikatop seal 107 | Chương V E-HSMT | 78,4562 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 335,283 | m² |
| 57 | Vách gỗ tiêu âm , Khung xương gỗ 18×50, Bông Polyester, Gỗ tiêu âm (đục lỗ/ xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin | Chương V E-HSMT | 282,923 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.721,037 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 658,7292 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 450,347 | m2 |
| 61 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 - sân khấu | Chương V E-HSMT | 0,1805 | 100m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V E-HSMT | 170,367 | m2 |
| 63 | Mua sắt đặc D12x12 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 0,3121 | tấn |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 13,006 | 1m2 |
| 67 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Chương V E-HSMT | 156,39 | m |
| 68 | Sản xuất cửa xếp 1 cánh | Chương V E-HSMT | 4,93 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi panô kính , gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 43,286 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ panô kính , gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 71 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V E-HSMT | 39,879 | m2 |
| 72 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V E-HSMT | 114,452 | m2 |
| 73 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp, 6,38 mm | Chương V E-HSMT | 30,177 | m2 |
| 74 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 36,1861 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách khung nhôm tĩnh điện, nan chớp bằng nhôm hệ Việt Pháp | Chương V E-HSMT | 45,9432 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa số lật - đồng bộ (Thanh đa điểm + bản lề chữ A) | Chương V E-HSMT | 14,3994 | m2 |
| 77 | Chốt vách kính | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 156,39 | 1m cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 57,226 | 1m2 cấu kiện |
| 80 | Sản xuất nẹp khuôn cửa đi và cửa sổ (10x40), gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 122,08 | m |
| 81 | Khoá cửa đi và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 11 | cỏi |
| 82 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 27 | cỏi |
| 83 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 84 | Cremon cửa có khóa | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 7,8729 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,9205 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V E-HSMT | 8,7615 | 100m2 |
| D | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Chương V E-HSMT | 95,06 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 35,11 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 23,0443 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 35,3198 | 100m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước | Chương V E-HSMT | 2.469 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 296,28 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E-HSMT | 105 | 10m |
| 6 | Đánh bóng mặt sân | Chương V E-HSMT | 2.469 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,7093 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,368 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 176 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6,8 | Chương V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V E-HSMT | 220 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 13,636 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 30,909 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 298,512 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm | Chương V E-HSMT | 194,862 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - mép trong bồn hoa | Chương V E-HSMT | 103,65 | m2 |
| 24 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14,16mm | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0533 | 100m3 |
| 31 | Bu lông D18*350mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng KT6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 9,159 | m3 |
| 35 | Tạo nhám đường vuốt dốc | Chương V E-HSMT | 0,5 | công |
| 36 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷1,9mm làm nhà xe hao hụt 3% | Chương V E-HSMT | 105,122 | kg |
| 37 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2,0 ÷5,4mm làm nhà xe | Chương V E-HSMT | 403,646 | kg |
| 38 | Mua thép bản làm nhà xe | Chương V E-HSMT | 64,044 | kg |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình (VD mã hiệu) | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,984 | 100m² |
| 43 | Máng tôn khổ 400 dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 29,54 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,077 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,429 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16,18mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,849 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,996 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,671 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 52,542 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 36,365 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 16,99 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 | Chương V E-HSMT | 20,812 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Chương V E-HSMT | 17,2 | m |
| 75 | Vét chỉ lõm | Chương V E-HSMT | 23,96 | m |
| 76 | Mua xà gồ hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷1,9mm | Chương V E-HSMT | 78,036 | kg |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 8,8 | m |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 4,133 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 12,3984 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,033 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,356 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 1,572 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 89 | Mua cửa nhựa lõi thép Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC kính5mm | Chương V E-HSMT | 2,168 | m2 |
| 90 | Mua cửa nhựa lõi thép Cửa sổ2 cánh mở quay ra ngoài kính5mm | Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 91 | Phụ trội kính 6.38mm | Chương V E-HSMT | 3,109 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Móc quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,5047 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 13,7066 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 69,7398 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 40,092 | m3 |
| 114 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,2696 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,2553 | tấn |
| 118 | Bê tông giằng tường móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,8283 | m3 |
| 119 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 19,224 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 32,418 | m3 |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,2553 | tấn |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,8283 | m3 |
| 124 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 258,759 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V E-HSMT | 442,424 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 745,36 | m |
| 127 | Ốp gạch thẻ tường rào, kích thước gạch thẻ 60x240mm | Chương V E-HSMT | 42,608 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 653,114 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông | Chương V E-HSMT | 1,5185 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan BT D6-8 | Chương V E-HSMT | 1,959 | tấn |
| 131 | Sản xuất bê tông nan hoa, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 7,723 | m3 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Chương V E-HSMT | 966 | cái |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V E-HSMT | 558,236 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 558,236 | m2 |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điều khiển 20x2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1 | kênh |
| 24 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 28 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy đất C1 | Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lò xo giảm chấn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van MB 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van MB 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trong | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 21 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp nối ren trong | Chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Bình bọt ABC MFZ8 | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 28 | Lắp đặt cút thép ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép ĐK 65/50mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 82,181 | 1m2 |
| 35 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 36 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK <100mm | Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m |
| 38 | Đào móng chôn đường ống rộng <=6m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,774 | 100m³ |
| 40 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | kênh |
| H | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V E-HSMT | 3,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,473 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, BT lót+ BT đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 9,978 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK8mm | Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 3,6315 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 19,2609 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 1,8656 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 2,6979 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông,chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,484 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 1,1789 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,7552 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,3248 | m3 |
| 16 | Thang thép thăm bể | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,7253 | m2 |
| 18 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25) | Chương V E-HSMT | 80 | md |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Chương V E-HSMT | 115,598 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Chương V E-HSMT | 115,598 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 115,598 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 70,964 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 156,132 | m2 |
| 28 | Mua Sikatop seal 107, quét 1 lớp chống thấm bể nước, định mức 2kg/m2 | Chương V E-HSMT | 79,9841 | kg |
| 29 | Quét Sika chống thấm bể nước | Chương V E-HSMT | 341,8122 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,853 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,782 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 57,007 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 52,782 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 57,007 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Chương V E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 39 | Cửa thép sắt hộp 25x50x10 mm, tôn huỳnh kết hợp thép d10 | Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 1,62 | 1m2 cấu kiện |
| I | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 máy bơm): | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, công suất 15HP/11kW/380V; Q=12,5 l/s; H=45m | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel công suất 30HP/22,5kW; Q=12,5 l/s; H=45m: | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chủ tọa phòng hội trường | Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế băng phòng hội trường | Chương V E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 3 | Ghế đơn chủ tọa | Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Chương V E-HSMT | 1 | Bức |
| 7 | Phông sân khấu nền nhung lụa | Chương V E-HSMT | 118,4 | m2 |
| 8 | Phông sân khấu nền cờ | Chương V E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 9 | Rải nhung lụa trang trí 2 bên | Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 10 | Sao vàng 5 cánh | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Búa liềm | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam…" | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Rèm cửa ô thoáng cos 6,8m | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Loa B3-2121 | Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 15 | Micro | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ (2 micro) |
| 16 | MIXE | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Giá treo loa, dây, rắc T/H | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ đầu thu không dây UHF 2 kênh (US-903 DC Pro) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ Rack 10U | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Ổn áp LIOA 15KVA-DRII (50V-250V) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Tấm tiêu âm AK khung xương gỗ CN 18x50 | Chương V E-HSMT | 300 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi