Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà hiệu bộ, cải tạo cổng chính, xây dựng mới hàng rào, phá dỡ nhà cũ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342577-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà hiệu bộ, cải tạo cổng chính, xây dựng mới hàng rào, phá dỡ nhà cũ
Số hiệu KHLCNT 20200342512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 15:08:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,284,200,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường 1 Khoản
2 Chi phí hạng mục chung 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà hiệu bộ
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,9545 100M2
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,8728 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm 0,1066 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 2,2008 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm 0,0627 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 21,2625 M3
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 3,738 100M
8 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5569 100M3
9 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 18,5633 M3
10 Đắp cát nền móng công trình 2,52 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 2,52 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 10,878 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 1,8051 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 4,836 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 5,592 M3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 12,0833 M3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 27,0679 M3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 37,7616 M3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 9,5784 M3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 3,537 M3
21 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 2,4461 M3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0,90 0,8602 100M3
23 Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 19,939 M3
24 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,5978 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột cao <=16m 2,2658 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 1,3385 100M2
27 Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền (ĐMVD) 0,6854 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 3,0705 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 3,7762 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 1,1002 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,6258 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cầu thang cao <=16m 0,2352 100M2
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,186 M3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 3,1763 M3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 21,7221 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,2272 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 13,9896 M3
38 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 27,2566 M3
39 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 2,9538 M3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 2,7072 M3
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 14,41 M3
42 Xây ống gane gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa M.75 6,0377 M3
43 Xây ống gane gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,5637 M3
44 Xây ống gane gạch ống 8x8x19, dày 10cm, cao <= 16m, vữa M.75 5,8141 M3
45 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 1,5058 M3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 333,7839 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Trát không bả sơn) 23,265 M2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 989,5539 M2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 237,2304 M2
50 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 209,2915 M2
51 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (chỉ trát không bả sơn) 127,42 M2
52 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 390,2994 M2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 110,0168 M2
54 Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 11,1 M2
55 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 12,018 M2
56 Láng sàn mái, sê nô dầy 2cm, vữa mác 100 95,7416 M2
57 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (0,25L/m2) 95,7416 M2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 443,8007 M2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 836,8213 M2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 989,5539 M2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 443,8007 M2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.826,3752 M2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 399,048 M2
64 Lát nền, sàn bằng gạch nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 12,46 M2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm (Gạch ceramic nhám) 22,36 M2
66 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 12,236 M2
67 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 13,5864 M2
68 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, cao 1,6m 87,04 M2
69 Ốp gạch trang trí chân tường. 19,98 M2
70 Lắp dựng cửa đi khung sắt tráng kẽm, khung V50x50x4, kính trắng dày 5ly 67,08 M2
71 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70, kính trắng mờ dày 5ly 12 M2
72 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 (sổ mở lùa ) 71,18 M2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa 110,84 M2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 12,52 M2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 12,8 M2
76 Lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nam 1,05 M2
77 Lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 sơn PU 10,01 Md
78 Lam nhôm trang trí 40x100 khoảng cách 80mm 129,6 Md
79 Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt ống tay vịn đường kính 60 dày 1,4ly 6,12 M2
80 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2, a=900 (L= 305mét) (không sơn) 0,9899 Tấn
81 Lợp mái che tường bằng Tôn Hoa Sen dày 0,45ly 2,485 100M2
82 Đóng trần Prima khung nổi (Kể cả công lắp, vận chuyển) 28,56 M2
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,3064 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,1387 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2841 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 1,1862 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0961 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,1112 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,6402 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,5072 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0202 Tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,4996 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 2,4342 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,0176 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,1565 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 1,0186 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,1222 Tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,0124 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,493 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 4,1733 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,115 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,1457 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2132 Tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,224 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0988 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,3024 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0315 Tấn
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 5,6127 100M2
109 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 14,0386 M3
110 Đóng cọc tràm Vào đất cấp II, mật độ 25 cây/m2 4,512 100M
111 Đắp cát nền móng công trình 0,552 M3
112 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 0,552 M3
113 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm 0,384 M3
114 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9938 M3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3931 M3
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 6 Cái
117 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 1,9809 M3
118 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 0,2296 M3
119 Trát tường hầm tự họai, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 17,9013 M2
120 Láng bể nước dầy 3cm, vữa mác 100 2,44 M2
121 Làm tầng lọc đá dăm1x2 0,0004 100M3
122 Làm tầng lọc 4x6 0,0004 100M3
123 Làm tầng lọc than củi 0,0004 100M3
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,06 100M
125 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm 0,0108 Tấn
126 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm 0,0044 Tấn
127 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm 0,0579 Tấn
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,008 100M2
129 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0185 100M2
130 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,68 M3
131 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 7,68 M3
132 Kim thu sét phóng tia tiên đạo Rbv = 79M (LEVEL 1) 1 Bộ
133 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (Rbv=30m) 1 Bộ
134 Lắp đặt thân kim thu sét đk 42 (inox L=5m) 1 Bộ
135 Lắp đặt đế kim thu 1 Bộ
136 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 5 Cọc
137 Lắp đặt kẹp nối cáp 8 Cái
138 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 2 Cái
139 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2 42 Mét
140 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 16 Mét
141 Lắp đặt đầu cos 50mm2 4 Sứ
142 Lắp đặt tăng đơ cáp 4 Bộ
143 Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm 24 Mét
144 Hàn hóa nhiệt mối hàn đồng 5 Bộ
145 Lắp bảng điện 1CC + 1 công tắc 13 Bộ
146 Lắp bảng điện 1CC + 2CT 2 Bộ
147 Lắp bảng điện 1CC + 3CT 3 Bộ
148 Lắp bảng điện 1CC + 2CT + 1 Dim + 1 ổ cắm 15 Bộ
149 Lắp bảng điện 3CT + 2Dim + 1 OC 2 Bộ
150 Lắp bảng điện 1CC + 1 công tắc 2 chiều 2 Bộ
151 Lắp bảng điện 1CC + 2 ổ cắm 17 Bộ
152 Lắp đèn LED nổi dài 1,2m/1x22W 44 Bộ
153 Lắp đèn LED nổi dài 0,6m/1x10W 5 Bộ
154 Lắp đặt đèn áp trần nổi D320/26W 11 Bộ
155 Lắp đặt đèn Compact 15W + đế treo tường 4 Bộ
156 Lắp đặt quạt ốp trần đảo 55W 19 Cái
157 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường loại 1 HP 10 Bộ
158 Máy lạnh 1HP/240V 10 Bộ
159 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường loại 1,5 HP 2 Bộ
160 Máy lạnh 1,5HP/240V 2 Bộ
161 Ống đồng D6 + D9,5 + cách nhiệt 26 TT
162 Ống đồng D6 + D12 + cách nhiệt 4 TT
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 70 Mét
164 Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 2.100 Mét
165 Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 690 Mét
166 Kéo rải dây cáp CV 4,0 mm2 140 Mét
167 Kéo rải dây cáp CV 6,0mm2 100 Mét
168 Kéo rải dây cáp CV 16mm2 36 Mét
169 Kéo rải dây cáp đồng C 16mm2 9 Mét
170 Kéo rải dây cáp C 35mm2 5 Mét
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 720 Mét
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 340 Mét
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm 9 Mét
174 Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA 12 Bộ
175 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA 9 Bộ
176 Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA 4 Bộ
177 Lắp đặt MCCB 3P 60A/0,6KA 2 Bộ
178 Lắp đặt MCCB 3P 60A/2,5KA 2 Bộ
179 Lắp đặt MCCB 3P 100A/25KA 1 Bộ
180 Lắp tủ điện 2 MODULE 4 Bộ
181 Lắp tủ điện 3 MODULE 6 Bộ
182 Lắp tủ điện 4 MODULE 3 Bộ
183 Lắp tủ điện 500x400x180 1 Cái
184 Lắp đèn báo pha 3 Cái
185 Lắp đặt cầu chì 3 Cái
186 Lắp tủ điện 350x250x150 1 Cái
187 Lắp đèn báo pha 1 Cái
188 Lắp đặt cầu chì 1 Cái
189 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 1 Bộ
190 Lắp đặt hộp BOX nối dây 120x120x50 + nắp 20 Bộ
191 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm 0,11 100M
192 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm 0,19 100M
193 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm 0,08 100M
194 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm 2 Cái
195 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm 1 Cái
196 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 Cái
197 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm 8 Cái
198 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm 10 Cái
199 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm 2 Cái
200 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm 10 Cái
201 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 1 Cái
202 Lắp đặt van phao tự động 2 Cái
203 Lắp đặt van khóa đk 34mm 3 Cái
204 Lắp đặt van khóa đk 27mm 3 Cái
205 Lắp đặt van khóa máy bơm đk 27mm 2 Cái
206 Lắp đặt van xả cặn đk 42mm 1 Cái
207 Lắp đặt LUPPE, đường kính 27mm 1 Cái
208 Kéo rải dây CV 2x4mm2 30 Mét
209 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm 30 Mét
210 Lắp đặt máy bơm 1,5HP (ĐMVD) 1 Cái
211 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm 0,16 100M
212 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm 1,32 100M
213 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm 0,37 100M
214 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm 3 Cái
215 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm 2 Cái
216 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm 17 Cái
217 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm 3 Cái
218 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm 9 Cái
219 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm 7 Cái
220 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm 3 Cái
221 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm 4 Cái
222 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm 6 Cái
223 Lắp đặt nối ren trong đường kính 21mm 10 Cái
224 Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 21mm 10 Cái
225 Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm 6 Cái
226 Lắp đặt nối ren trong đường kính 34mm 6 Cái
227 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 4 Bộ
228 Lắp đặt Lavabo + Gương 4 Bộ
229 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 Bộ
230 Lắp đặt phểu thu sàn inox 4 Cái
231 Lắp đặt quả cầu chắn rác 16 Cái
C Hạng mục 3: Cải tạo cổng chính, xây mới hàng rào
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,35 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 45 M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 45,88 100M
4 Đắp cát nền móng công trình 6,412 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 6,592 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 13,8611 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 4,94 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 11,912 M3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,798 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0646 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,3577 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,5015 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1136 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,413 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,4852 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0893 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,5777 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm 0,0952 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,3904 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m 0,8512 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 1,3962 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan 0,076 100M2
23 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 13,6656 M3
24 Xây cột bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 10,0224 M3
25 Xây đầu cột bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,535 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 364,04 M2
27 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 407,2 Mét
28 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 102,2 Mét
29 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 287,89 M2
30 Bả bằng bột bả vào tường 364,04 M2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 303,73 M2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 364,04 M2
33 Sơn dầm, trần, cột nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 303,73 M2
34 Lắp dựng hàng rào song sắt D14 28,74 M2
35 Phá dỡ cột, trụ xây gạch 0,558 M3
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,1265 M3
37 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,272 M3
38 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,384 M3
39 Phá dỡ hàng rào song sắt 2,66 M2
40 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,288 M3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,472 M3
42 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 3,172 M3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,1008 M3
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,0576 100M2
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,0488 100M2
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,3816 100M2
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0245 100M2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0176 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0537 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0154 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,069 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,1624 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép vòm cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,002 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép vòm cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0088 Tấn
55 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,7328 M3
56 Xây cột bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,1488 M3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 17,12 M2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 28,96 M2
59 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 16,41 M2
60 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 11 Mét
61 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 11,52 Mét
62 Bả bằng bột bả vào tường 17,12 M2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 47,6228 M2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 17,12 M2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 47,6228 M2
66 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 10viên/m2 22,6 M2
67 Lắp dựng cửa cổng hàng rào khung chính thép hộp 100x100x3ly (ĐMVD) 10,2 M2
D Hạng mục 4: Phá dỡ nhà cũ
1 Chi phí đập phá nhà cũ 1 TT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->