Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà hiệu bộ, cải tạo cổng chính, xây dựng mới hàng rào, phá dỡ nhà cũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà hiệu bộ, cải tạo cổng chính, xây dựng mới hàng rào, phá dỡ nhà cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:08:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,284,200,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí hạng mục chung | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà hiệu bộ | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,9545 | 100M2 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,8728 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,1066 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 2,2008 | Tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm | 0,0627 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 21,2625 | M3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 3,738 | 100M | |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5569 | 100M3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,5633 | M3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 2,52 | M3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,52 | M3 | |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 10,878 | M3 | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 1,8051 | M3 | |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 4,836 | M3 | |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 5,592 | M3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 12,0833 | M3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 27,0679 | M3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 37,7616 | M3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 9,5784 | M3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 3,537 | M3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 2,4461 | M3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,8602 | 100M3 | |
| 23 | Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 | 19,939 | M3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,5978 | 100M2 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột cao <=16m | 2,2658 | 100M2 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 1,3385 | 100M2 | |
| 27 | Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền (ĐMVD) | 0,6854 | 100M2 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 3,0705 | 100M2 | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 3,7762 | 100M2 | |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 1,1002 | 100M2 | |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,6258 | 100M2 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cầu thang cao <=16m | 0,2352 | 100M2 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,186 | M3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,1763 | M3 | |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 21,7221 | M3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,2272 | M3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 13,9896 | M3 | |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 27,2566 | M3 | |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 2,9538 | M3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 2,7072 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 14,41 | M3 | |
| 42 | Xây ống gane gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa M.75 | 6,0377 | M3 | |
| 43 | Xây ống gane gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,5637 | M3 | |
| 44 | Xây ống gane gạch ống 8x8x19, dày 10cm, cao <= 16m, vữa M.75 | 5,8141 | M3 | |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 1,5058 | M3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 333,7839 | M2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Trát không bả sơn) | 23,265 | M2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 989,5539 | M2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 237,2304 | M2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 209,2915 | M2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (chỉ trát không bả sơn) | 127,42 | M2 | |
| 52 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 390,2994 | M2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 110,0168 | M2 | |
| 54 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,1 | M2 | |
| 55 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,018 | M2 | |
| 56 | Láng sàn mái, sê nô dầy 2cm, vữa mác 100 | 95,7416 | M2 | |
| 57 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (0,25L/m2) | 95,7416 | M2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 443,8007 | M2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 836,8213 | M2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 989,5539 | M2 | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 443,8007 | M2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.826,3752 | M2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 399,048 | M2 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 12,46 | M2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm (Gạch ceramic nhám) | 22,36 | M2 | |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | 12,236 | M2 | |
| 67 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | 13,5864 | M2 | |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, cao 1,6m | 87,04 | M2 | |
| 69 | Ốp gạch trang trí chân tường. | 19,98 | M2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung sắt tráng kẽm, khung V50x50x4, kính trắng dày 5ly | 67,08 | M2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70, kính trắng mờ dày 5ly | 12 | M2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 (sổ mở lùa ) | 71,18 | M2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 110,84 | M2 | |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,52 | M2 | |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,8 | M2 | |
| 76 | Lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nam | 1,05 | M2 | |
| 77 | Lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 sơn PU | 10,01 | Md | |
| 78 | Lam nhôm trang trí 40x100 khoảng cách 80mm | 129,6 | Md | |
| 79 | Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt ống tay vịn đường kính 60 dày 1,4ly | 6,12 | M2 | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2, a=900 (L= 305mét) (không sơn) | 0,9899 | Tấn | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng Tôn Hoa Sen dày 0,45ly | 2,485 | 100M2 | |
| 82 | Đóng trần Prima khung nổi (Kể cả công lắp, vận chuyển) | 28,56 | M2 | |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,3064 | Tấn | |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,1387 | Tấn | |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2841 | Tấn | |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 1,1862 | Tấn | |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0961 | Tấn | |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1112 | Tấn | |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,6402 | Tấn | |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,5072 | Tấn | |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0202 | Tấn | |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,4996 | Tấn | |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 2,4342 | Tấn | |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,0176 | Tấn | |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1565 | Tấn | |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 1,0186 | Tấn | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,1222 | Tấn | |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,0124 | Tấn | |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,493 | Tấn | |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 4,1733 | Tấn | |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,115 | Tấn | |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1457 | Tấn | |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2132 | Tấn | |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,224 | Tấn | |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0988 | Tấn | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,3024 | Tấn | |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0315 | Tấn | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 5,6127 | 100M2 | |
| 109 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 14,0386 | M3 | |
| 110 | Đóng cọc tràm Vào đất cấp II, mật độ 25 cây/m2 | 4,512 | 100M | |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | 0,552 | M3 | |
| 112 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 0,552 | M3 | |
| 113 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | 0,384 | M3 | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9938 | M3 | |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3931 | M3 | |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 6 | Cái | |
| 117 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 1,9809 | M3 | |
| 118 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 0,2296 | M3 | |
| 119 | Trát tường hầm tự họai, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 17,9013 | M2 | |
| 120 | Láng bể nước dầy 3cm, vữa mác 100 | 2,44 | M2 | |
| 121 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | 0,0004 | 100M3 | |
| 122 | Làm tầng lọc 4x6 | 0,0004 | 100M3 | |
| 123 | Làm tầng lọc than củi | 0,0004 | 100M3 | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,06 | 100M | |
| 125 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | 0,0108 | Tấn | |
| 126 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm | 0,0044 | Tấn | |
| 127 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm | 0,0579 | Tấn | |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100M2 | |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0185 | 100M2 | |
| 130 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,68 | M3 | |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,68 | M3 | |
| 132 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo Rbv = 79M (LEVEL 1) | 1 | Bộ | |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (Rbv=30m) | 1 | Bộ | |
| 134 | Lắp đặt thân kim thu sét đk 42 (inox L=5m) | 1 | Bộ | |
| 135 | Lắp đặt đế kim thu | 1 | Bộ | |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 5 | Cọc | |
| 137 | Lắp đặt kẹp nối cáp | 8 | Cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | Cái | |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2 | 42 | Mét | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 16 | Mét | |
| 141 | Lắp đặt đầu cos 50mm2 | 4 | Sứ | |
| 142 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | Bộ | |
| 143 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm | 24 | Mét | |
| 144 | Hàn hóa nhiệt mối hàn đồng | 5 | Bộ | |
| 145 | Lắp bảng điện 1CC + 1 công tắc | 13 | Bộ | |
| 146 | Lắp bảng điện 1CC + 2CT | 2 | Bộ | |
| 147 | Lắp bảng điện 1CC + 3CT | 3 | Bộ | |
| 148 | Lắp bảng điện 1CC + 2CT + 1 Dim + 1 ổ cắm | 15 | Bộ | |
| 149 | Lắp bảng điện 3CT + 2Dim + 1 OC | 2 | Bộ | |
| 150 | Lắp bảng điện 1CC + 1 công tắc 2 chiều | 2 | Bộ | |
| 151 | Lắp bảng điện 1CC + 2 ổ cắm | 17 | Bộ | |
| 152 | Lắp đèn LED nổi dài 1,2m/1x22W | 44 | Bộ | |
| 153 | Lắp đèn LED nổi dài 0,6m/1x10W | 5 | Bộ | |
| 154 | Lắp đặt đèn áp trần nổi D320/26W | 11 | Bộ | |
| 155 | Lắp đặt đèn Compact 15W + đế treo tường | 4 | Bộ | |
| 156 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo 55W | 19 | Cái | |
| 157 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường loại 1 HP | 10 | Bộ | |
| 158 | Máy lạnh 1HP/240V | 10 | Bộ | |
| 159 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường loại 1,5 HP | 2 | Bộ | |
| 160 | Máy lạnh 1,5HP/240V | 2 | Bộ | |
| 161 | Ống đồng D6 + D9,5 + cách nhiệt | 26 | TT | |
| 162 | Ống đồng D6 + D12 + cách nhiệt | 4 | TT | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 70 | Mét | |
| 164 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | 2.100 | Mét | |
| 165 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | 690 | Mét | |
| 166 | Kéo rải dây cáp CV 4,0 mm2 | 140 | Mét | |
| 167 | Kéo rải dây cáp CV 6,0mm2 | 100 | Mét | |
| 168 | Kéo rải dây cáp CV 16mm2 | 36 | Mét | |
| 169 | Kéo rải dây cáp đồng C 16mm2 | 9 | Mét | |
| 170 | Kéo rải dây cáp C 35mm2 | 5 | Mét | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 720 | Mét | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 340 | Mét | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 9 | Mét | |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | 12 | Bộ | |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | 9 | Bộ | |
| 176 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | 4 | Bộ | |
| 177 | Lắp đặt MCCB 3P 60A/0,6KA | 2 | Bộ | |
| 178 | Lắp đặt MCCB 3P 60A/2,5KA | 2 | Bộ | |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/25KA | 1 | Bộ | |
| 180 | Lắp tủ điện 2 MODULE | 4 | Bộ | |
| 181 | Lắp tủ điện 3 MODULE | 6 | Bộ | |
| 182 | Lắp tủ điện 4 MODULE | 3 | Bộ | |
| 183 | Lắp tủ điện 500x400x180 | 1 | Cái | |
| 184 | Lắp đèn báo pha | 3 | Cái | |
| 185 | Lắp đặt cầu chì | 3 | Cái | |
| 186 | Lắp tủ điện 350x250x150 | 1 | Cái | |
| 187 | Lắp đèn báo pha | 1 | Cái | |
| 188 | Lắp đặt cầu chì | 1 | Cái | |
| 189 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 1 | Bộ | |
| 190 | Lắp đặt hộp BOX nối dây 120x120x50 + nắp | 20 | Bộ | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | 0,11 | 100M | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | 0,19 | 100M | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | 0,08 | 100M | |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 2 | Cái | |
| 195 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 1 | Cái | |
| 196 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 2 | Cái | |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 8 | Cái | |
| 198 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 10 | Cái | |
| 199 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | Cái | |
| 200 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | 10 | Cái | |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | 1 | Cái | |
| 202 | Lắp đặt van phao tự động | 2 | Cái | |
| 203 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | 3 | Cái | |
| 204 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | 3 | Cái | |
| 205 | Lắp đặt van khóa máy bơm đk 27mm | 2 | Cái | |
| 206 | Lắp đặt van xả cặn đk 42mm | 1 | Cái | |
| 207 | Lắp đặt LUPPE, đường kính 27mm | 1 | Cái | |
| 208 | Kéo rải dây CV 2x4mm2 | 30 | Mét | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | 30 | Mét | |
| 210 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP (ĐMVD) | 1 | Cái | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100M | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 1,32 | 100M | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | 0,37 | 100M | |
| 214 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 3 | Cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 216 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 17 | Cái | |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 3 | Cái | |
| 218 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 9 | Cái | |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 7 | Cái | |
| 220 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | 3 | Cái | |
| 221 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | 4 | Cái | |
| 222 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | 6 | Cái | |
| 223 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 21mm | 10 | Cái | |
| 224 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 21mm | 10 | Cái | |
| 225 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm | 6 | Cái | |
| 226 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 34mm | 6 | Cái | |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 4 | Bộ | |
| 228 | Lắp đặt Lavabo + Gương | 4 | Bộ | |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 230 | Lắp đặt phểu thu sàn inox | 4 | Cái | |
| 231 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 16 | Cái | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo cổng chính, xây mới hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,35 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 45 | M3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 45,88 | 100M | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 6,412 | M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 6,592 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 13,8611 | M3 | |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 4,94 | M3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 11,912 | M3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,798 | M3 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0646 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,3577 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,5015 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1136 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,413 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,4852 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0893 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,5777 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,0952 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,3904 | 100M2 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | 0,8512 | 100M2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 1,3962 | 100M2 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan | 0,076 | 100M2 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 13,6656 | M3 | |
| 24 | Xây cột bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 10,0224 | M3 | |
| 25 | Xây đầu cột bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,535 | M3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 364,04 | M2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 407,2 | Mét | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 102,2 | Mét | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 287,89 | M2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 364,04 | M2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 303,73 | M2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 364,04 | M2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,73 | M2 | |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt D14 | 28,74 | M2 | |
| 35 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch | 0,558 | M3 | |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,1265 | M3 | |
| 37 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,272 | M3 | |
| 38 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,384 | M3 | |
| 39 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 2,66 | M2 | |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,288 | M3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,472 | M3 | |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 3,172 | M3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,1008 | M3 | |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100M2 | |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0488 | 100M2 | |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,3816 | 100M2 | |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0245 | 100M2 | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0176 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0537 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0154 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,069 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1624 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép vòm cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,002 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép vòm cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0088 | Tấn | |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,7328 | M3 | |
| 56 | Xây cột bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,1488 | M3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 17,12 | M2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 28,96 | M2 | |
| 59 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 16,41 | M2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 11 | Mét | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 11,52 | Mét | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,12 | M2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 47,6228 | M2 | |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,12 | M2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,6228 | M2 | |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 10viên/m2 | 22,6 | M2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào khung chính thép hộp 100x100x3ly (ĐMVD) | 10,2 | M2 | |
| D | Hạng mục 4: Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Chi phí đập phá nhà cũ | 1 | TT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi