Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:47:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,975,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 16,411 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 9,542 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 35,079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 7,479 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,865 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 1,203 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 1,696 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,878 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,117 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 6,385 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng móng tại chỗ 250#, đá 1x2cm | Mô tả theo Chương V | 15,533 | m3 |
| 15 | Ghép cốp pha giằng móng | Mô tả theo Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 2,149 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 45,469 | m3 |
| 19 | Láng chống ẩm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100# | Mô tả theo Chương V | 29,753 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,387 | 100m3 |
| C | Phần thân, mái, hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 13,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 2,134 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 2,614 | tấn |
| 5 | Đổ BT sàn M250# đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 62,718 | m3 |
| 6 | Ghép VK sàn (lấy theo DT đổ BT) | Mô tả theo Chương V | 5,465 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 521,035 | m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 521,035 | m2 |
| 9 | SX cốt thép sàn D <=10 | Mô tả theo Chương V | 5,525 | tấn |
| 10 | Đổ BT dầm M250# đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 24,446 | m3 |
| 11 | Ghép VK dầm tầng 1+2 | Mô tả theo Chương V | 3,339 | 100m2 |
| 12 | Trát dầm VXM 75# d15 | Mô tả theo Chương V | 256,114 | m2 |
| 13 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 225,202 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 1,345 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 4,343 | tấn |
| 16 | Đổ BT lanh tô ô văng M250# đá 1x2 tầng 1+2 | Mô tả theo Chương V | 4,45 | m3 |
| 17 | SX+LD cốp pha lanh tô + ôn văng tầng 1+2 | Mô tả theo Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 18 | Trát trần ô văng VXM 75# | Mô tả theo Chương V | 4,002 | m2 |
| 19 | Sơn trần ô văng trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,002 | m2 |
| 20 | Láng ô văng VXM 100# dày 10mm | Mô tả theo Chương V | 3,519 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75# | Mô tả theo Chương V | 9,96 | m |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Bê tông M200# chớp trên cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 1,139 | m3 |
| 25 | Cốt thép chớp trên cửa d<=10 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 26 | SXLD ván khuôn tấm chớp ĐS | Mô tả theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 27 | Trát chớp trang trí trên cửa VXM M75# dày 15 | Mô tả theo Chương V | 34,208 | m2 |
| 28 | Sơn chớp trang trí trên cửa không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 34,208 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Đổ BT cầu thang tại chỗ 250# đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 4,813 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 33 | Ghép ván khuôn cầu thang | Mô tả theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 34 | Trát dầm cuốn thang VXM 75# d15 | Mô tả theo Chương V | 40,579 | m2 |
| 35 | Sơn dầm cầu thang trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 40,579 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cầu thang, đường kính D<=18 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 39 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 118,718 | m3 |
| 40 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 27,946 | m3 |
| 41 | Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 42 | Xây cuốn vòm trang trí VXM 75# | Mô tả theo Chương V | 0,073 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 44 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | Mô tả theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 46 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | Mô tả theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 47 | Sản xuất khung giá đỡ thép hộp 100x200x2mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 48 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 3,211 | m2 |
| 50 | SXLD vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 8mm | Mô tả theo Chương V | 8,256 | m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp | Mô tả theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75# | Mô tả theo Chương V | 39,648 | m2 |
| 56 | Sơn chớp trang trí không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 39,648 | m2 |
| 57 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 4,794 | m3 |
| 58 | Trát nảy trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 113,366 | m2 |
| 59 | Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 113,366 | m2 |
| 60 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Mô tả theo Chương V | 169,214 | m2 |
| 61 | Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 169,214 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% (tầng 1+2) | Mô tả theo Chương V | 330,345 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 279,557 | m2 |
| 64 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 87,193 | m2 |
| 65 | Láng mái sê nô VXM 75# d30 | Mô tả theo Chương V | 151,854 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75# | Mô tả theo Chương V | 110,184 | m |
| 67 | Đắp biểu tượng măng non dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ nhất) | Mô tả theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 68 | Đắp biểu tượng măng non dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ 2) | Mô tả theo Chương V | 0,37 | m2 |
| 69 | Nhân công đắp biểu tượng trang trí măng non | Mô tả theo Chương V | 4 | công 4/7 |
| 70 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 1,875 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả theo Chương V | 27,43 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% (tầng 1) | Mô tả theo Chương V | 927,188 | m2 |
| 73 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 899,758 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 2,704 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V | 42,142 | md |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2] | Mô tả theo Chương V | 1,145 | tấn |
| 4 | Sơn thép xà gồ 3 nước | Mô tả theo Chương V | 147,139 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,145 | tấn |
| 6 | SX thanh kèo thép [100x46x4,5] | Mô tả theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thanh kèo thép | Mô tả theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 8 | Sơn thanh kèo thép 3nước | Mô tả theo Chương V | 21,962 | m2 |
| 9 | Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | 2 râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m | Mô tả theo Chương V | 0,001 | tấn |
| E | Chi tiết nền nhà | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả theo Chương V | 429,014 | m2 |
| 2 | Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả theo Chương V | 78,69 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả theo Chương V | 253,09 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 25,79 | m3 |
| 6 | Đóng trần thạch cao chịu nước tầng 1+2 | Mô tả theo Chương V | 38,197 | m2 |
| 7 | Vách ngăn + cửa WC COMPACT chịu nước | Mô tả theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 8 | Xây bậc thang VXM 50# | Mô tả theo Chương V | 1,222 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 30,899 | m2 |
| 10 | SX lan can cầu thang | Mô tả theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 6,26 | m2 |
| 13 | Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo Chương V | 9,031 | m2 |
| 15 | SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300 | Mô tả theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,767 | m2 |
| 19 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cửa thang thăm | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Sơn nắp tôn 2 mặt: | Mô tả theo Chương V | 1,012 | m2 |
| 22 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 24 | Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 44,685 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 39,12 | m2 |
| F | Chi tiết rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 22,376 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,417 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,486 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung (6x22x10,5) vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 7,822 | m3 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20mm | Mô tả theo Chương V | 56,098 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước thành RTN | Mô tả theo Chương V | 56,098 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3 cm, vữa XM 75# | Mô tả theo Chương V | 24,06 | m2 |
| 8 | SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 1,966 | m3 |
| 10 | Ghép VK đan đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh nước đúc sẵn TL<=100kg | Mô tả theo Chương V | 90 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 9,866 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,474 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung (6x22x10,5) vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 2,619 | m3 |
| 15 | Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ nhất) | Mô tả theo Chương V | 8,344 | m2 |
| 16 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ 2) | Mô tả theo Chương V | 8,344 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 8,344 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố ga TN có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 5,108 | m3 |
| 20 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Mô tả theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan hố ga, trọng lượng <= 250kg | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,798 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6x22x10,5) VXM 50# | Mô tả theo Chương V | 3,217 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 14,766 | m2 |
| 31 | Trát tường chân móng ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 33 | Lót bạt rứa | Mô tả theo Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 35 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 27,1 | m2 |
| G | Chi tiết cửa các loại | |||
| 1 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.8 | Mô tả theo Chương V | 0,971 | tấn |
| 2 | Sơn thép hộp bằng sơn 3 nước | Mô tả theo Chương V | 70,819 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | Mô tả theo Chương V | 0,971 | tấn |
| 4 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo Chương V | 1,39 | tấn |
| 5 | Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo Chương V | 122,769 | m2 |
| 6 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | Mô tả theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | Mô tả theo Chương V | 23,994 | m2 |
| 8 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Mô tả theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 9 | Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước | Mô tả theo Chương V | 16,049 | m2 |
| 10 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Mô tả theo Chương V | 53,758 | m2 |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 736,608 | md |
| 12 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 55,688 | kg |
| 13 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo Chương V | 2.536 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 130,56 | m2 |
| 15 | Khoá cửa đi | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 66 | cái |
| 17 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 18 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 258 | cái |
| 20 | SXLD vách kính cố định khung nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả theo Chương V | 17,107 | m2 |
| 21 | SXLD cửa khung nhôm tĩnh điện kính mờ dày 5mm | Mô tả theo Chương V | 20,28 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả theo Chương V | 0,855 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 61,109 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 5,534 | 100m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Mô tả theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A32A-6KA | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KA | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 35 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 550 | m |
| 15 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 680 | m |
| 16 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Mô tả theo Chương V | 205 | m |
| 17 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả theo Chương V | 455 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Mô tả theo Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 4 | bình |
| 21 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bình |
| 22 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Giá để 2 bình | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=75A-22KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | LĐ Aptomat loại 2 pha, A=75A-30KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | LĐ Aptomat loại 2 pha, A=10A-30KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện KT 400x400x150 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | LĐ Aptomat loại 2 pha, A=75A-30KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | LĐ Aptomat loại 2 pha, A=10A-30KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả theo Chương V | 105 | m |
| 32 | Con sơn đón điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| I | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Mô tả theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Bật đỡ dây D8 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 2,015 | kg |
| 7 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Sơn tính điện | Mô tả theo Chương V | 28,6 | kg |
| 10 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 11 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 9,92 | m3 |
| J | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút 45 PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 8 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 9 | Măng sông D110 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Cút 90 D110 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút 45 D110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê D110 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 26,04 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 4,697 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 21,343 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 19 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 20 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 21 | Măng sông PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Van PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Zắc co PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Van phao D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 29 | Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 98 | cái |
| 30 | Tê đều PP- R D50 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tê đều PP- R D20 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Mô tả theo Chương V | 92 | cái |
| 35 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 36 | Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đầu thu PP-R D25x20 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Kép nối D20 | Mô tả theo Chương V | 98 | cái |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 44 | Côn thu D110x48 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Côn thu D90x48 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 46 | Côn thu D110x90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Mô tả theo Chương V | 38 | cái |
| 48 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 49 | Cút 90 D110 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Cút 90 D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút 90 D48 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 52 | Cút 45 D110 | Mô tả theo Chương V | 23 | cái |
| 53 | Cút 45 D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Cút 45 D48 | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Vòi đồng | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 72 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 73 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 74 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Cút 90 D90 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 76 | Cút 45 D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Đầu nối thẳng D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,834 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,226 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 83 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 3,739 | m3 |
| 84 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Mô tả theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 86 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Mô tả theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 87 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Mô tả theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 88 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Mô tả theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 89 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 10,03 | m3 |
| 93 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ nhất) | Mô tả theo Chương V | 56,44 | m2 |
| 94 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ 2) | Mô tả theo Chương V | 56,44 | m2 |
| 95 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 56,44 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100# | Mô tả theo Chương V | 12,429 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| K | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 19,679 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 19,679 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 19,679 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi