Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238765-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200230511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 14:47:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,090,975,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu Mô tả theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường Mô tả theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường Mô tả theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả theo Chương V 1 Khoản
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 16,411 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 3,118 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 9,542 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250# Mô tả theo Chương V 35,079 m3
5 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,681 100m2
6 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250# Mô tả theo Chương V 7,479 m3
7 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,865 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 1,203 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo Chương V 0,223 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 1,696 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 5,878 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 1,117 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 6,385 m3
14 Đổ bê tông giằng móng tại chỗ 250#, đá 1x2cm Mô tả theo Chương V 15,533 m3
15 Ghép cốp pha giằng móng Mô tả theo Chương V 1,404 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo Chương V 0,479 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo Chương V 2,149 tấn
18 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 45,469 m3
19 Láng chống ẩm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100# Mô tả theo Chương V 29,753 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 3,387 100m3
C Phần thân, mái, hoàn thiện
1 Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250# Mô tả theo Chương V 13,056 m3
2 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 2,134 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,714 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 2,614 tấn
5 Đổ BT sàn M250# đá 1x2 Mô tả theo Chương V 62,718 m3
6 Ghép VK sàn (lấy theo DT đổ BT) Mô tả theo Chương V 5,465 100m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 521,035 m2
8 Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 521,035 m2
9 SX cốt thép sàn D <=10 Mô tả theo Chương V 5,525 tấn
10 Đổ BT dầm M250# đá 1x2 Mô tả theo Chương V 24,446 m3
11 Ghép VK dầm tầng 1+2 Mô tả theo Chương V 3,339 100m2
12 Trát dầm VXM 75# d15 Mô tả theo Chương V 256,114 m2
13 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 225,202 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 1,345 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 4,343 tấn
16 Đổ BT lanh tô ô văng M250# đá 1x2 tầng 1+2 Mô tả theo Chương V 4,45 m3
17 SX+LD cốp pha lanh tô + ôn văng tầng 1+2 Mô tả theo Chương V 0,649 100m2
18 Trát trần ô văng VXM 75# Mô tả theo Chương V 4,002 m2
19 Sơn trần ô văng trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 4,002 m2
20 Láng ô văng VXM 100# dày 10mm Mô tả theo Chương V 3,519 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75# Mô tả theo Chương V 9,96 m
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,404 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo Chương V 0,024 tấn
24 Bê tông M200# chớp trên cửa đi + cửa sổ Mô tả theo Chương V 1,139 m3
25 Cốt thép chớp trên cửa d<=10 Mô tả theo Chương V 0,08 tấn
26 SXLD ván khuôn tấm chớp ĐS Mô tả theo Chương V 0,113 100m2
27 Trát chớp trang trí trên cửa VXM M75# dày 15 Mô tả theo Chương V 34,208 m2
28 Sơn chớp trang trí trên cửa không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 34,208 m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo Chương V 12 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo Chương V 18 cái
31 Đổ BT cầu thang tại chỗ 250# đá 1x2 Mô tả theo Chương V 4,813 m3
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 0,118 m3
33 Ghép ván khuôn cầu thang Mô tả theo Chương V 0,528 100m2
34 Trát dầm cuốn thang VXM 75# d15 Mô tả theo Chương V 40,579 m2
35 Sơn dầm cầu thang trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 40,579 m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,353 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cầu thang, đường kính D<=18 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,207 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,102 tấn
39 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 118,718 m3
40 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 27,946 m3
41 Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 0,392 m3
42 Xây cuốn vòm trang trí VXM 75# Mô tả theo Chương V 0,073 m3
43 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250# Mô tả theo Chương V 0,638 m3
44 Ghép ván khuôn giằng thu hồi Mô tả theo Chương V 0,116 100m2
45 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 Mô tả theo Chương V 0,088 tấn
46 Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ Mô tả theo Chương V 0,016 tấn
47 Sản xuất khung giá đỡ thép hộp 100x200x2mm Mô tả theo Chương V 0,05 tấn
48 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo Chương V 0,05 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 3,211 m2
50 SXLD vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 8mm Mô tả theo Chương V 8,256 m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 1,04 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp Mô tả theo Chương V 0,121 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,105 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo Chương V 40 cái
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75# Mô tả theo Chương V 39,648 m2
56 Sơn chớp trang trí không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 39,648 m2
57 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 4,794 m3
58 Trát nảy trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 113,366 m2
59 Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 113,366 m2
60 Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) Mô tả theo Chương V 169,214 m2
61 Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 169,214 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% (tầng 1+2) Mô tả theo Chương V 330,345 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 279,557 m2
64 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả theo Chương V 87,193 m2
65 Láng mái sê nô VXM 75# d30 Mô tả theo Chương V 151,854 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75# Mô tả theo Chương V 110,184 m
67 Đắp biểu tượng măng non dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ nhất) Mô tả theo Chương V 1,1 m2
68 Đắp biểu tượng măng non dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ 2) Mô tả theo Chương V 0,37 m2
69 Nhân công đắp biểu tượng trang trí măng non Mô tả theo Chương V 4 công 4/7
70 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả theo Chương V 1,875 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả theo Chương V 27,43 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% (tầng 1) Mô tả theo Chương V 927,188 m2
73 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 899,758 m2
D Phần mái
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo Chương V 2,704 100m2
2 Tôn úp nóc Mô tả theo Chương V 42,142 md
3 Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2] Mô tả theo Chương V 1,145 tấn
4 Sơn thép xà gồ 3 nước Mô tả theo Chương V 147,139 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V 1,145 tấn
6 SX thanh kèo thép [100x46x4,5] Mô tả theo Chương V 0,491 tấn
7 Lắp dựng thanh kèo thép Mô tả theo Chương V 0,491 tấn
8 Sơn thanh kèo thép 3nước Mô tả theo Chương V 21,962 m2
9 Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m Mô tả theo Chương V 0,006 tấn
10 2 râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m Mô tả theo Chương V 0,001 tấn
E Chi tiết nền nhà
1 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả theo Chương V 429,014 m2
2 Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả theo Chương V 78,69 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả theo Chương V 253,09 m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,494 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 25,79 m3
6 Đóng trần thạch cao chịu nước tầng 1+2 Mô tả theo Chương V 38,197 m2
7 Vách ngăn + cửa WC COMPACT chịu nước Mô tả theo Chương V 10,08 m2
8 Xây bậc thang VXM 50# Mô tả theo Chương V 1,222 m3
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75# Mô tả theo Chương V 30,899 m2
10 SX lan can cầu thang Mô tả theo Chương V 0,049 tấn
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả theo Chương V 0,191 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 6,26 m2
13 Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang Mô tả theo Chương V 0,011 tấn
14 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả theo Chương V 9,031 m2
15 SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300 Mô tả theo Chương V 0,037 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,025 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,005 100m2
18 Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 0,767 m2
19 Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy Mô tả theo Chương V 0,008 tấn
20 Lắp đặt cửa thang thăm Mô tả theo Chương V 0,008 tấn
21 Sơn nắp tôn 2 mặt: Mô tả theo Chương V 1,012 m2
22 Chốt + móc khóa Việt Tiệp Mô tả theo Chương V 1 bộ
23 Sản xuất lan can bằng thép hộp Mô tả theo Chương V 0,414 tấn
24 Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 44,685 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo Chương V 39,12 m2
F Chi tiết rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 22,376 m3
2 Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 3,417 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo Chương V 2,486 m3
4 Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung (6x22x10,5) vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 7,822 m3
5 Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20mm Mô tả theo Chương V 56,098 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước thành RTN Mô tả theo Chương V 56,098 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3 cm, vữa XM 75# Mô tả theo Chương V 24,06 m2
8 SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn Mô tả theo Chương V 0,142 tấn
9 Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 Mô tả theo Chương V 1,966 m3
10 Ghép VK đan đúc sẵn Mô tả theo Chương V 0,141 100m2
11 Lắp đặt tấm đan rãnh nước đúc sẵn TL<=100kg Mô tả theo Chương V 90 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 9,866 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo Chương V 0,474 m3
14 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung (6x22x10,5) vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 2,619 m3
15 Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ nhất) Mô tả theo Chương V 8,344 m2
16 Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ 2) Mô tả theo Chương V 8,344 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả theo Chương V 8,344 m2
18 Láng đáy hố ga TN có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 1,44 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 5,108 m3
20 Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,179 m3
21 SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS Mô tả theo Chương V 0,009 100m2
22 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 Mô tả theo Chương V 0,01 tấn
23 Lắp dựng tấm đan hố ga, trọng lượng <= 250kg Mô tả theo Chương V 4 cái
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 0,009 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo Chương V 0,02 tấn
26 Lắp dựng song chắn rác Mô tả theo Chương V 1,08 m2
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 1,798 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo Chương V 0,473 m3
29 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6x22x10,5) VXM 50# Mô tả theo Chương V 3,217 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75# Mô tả theo Chương V 14,766 m2
31 Trát tường chân móng ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 21,42 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 21,42 m2
33 Lót bạt rứa Mô tả theo Chương V 0,271 100m2
34 Bê tông lót hè, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 2,71 m3
35 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 27,1 m2
G Chi tiết cửa các loại
1 Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.8 Mô tả theo Chương V 0,971 tấn
2 Sơn thép hộp bằng sơn 3 nước Mô tả theo Chương V 70,819 m2
3 Lắp dựng khuôn thép hộp cửa Mô tả theo Chương V 0,971 tấn
4 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả theo Chương V 1,39 tấn
5 Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả theo Chương V 122,769 m2
6 SX tôn làm cánh cửa dày 2ly Mô tả theo Chương V 0,188 tấn
7 Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) Mô tả theo Chương V 23,994 m2
8 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn Mô tả theo Chương V 0,81 tấn
9 Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước Mô tả theo Chương V 16,049 m2
10 Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm Mô tả theo Chương V 53,758 m2
11 Gioăng cao su đệm kính Mô tả theo Chương V 736,608 md
12 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả theo Chương V 55,688 kg
13 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả theo Chương V 2.536 cái
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V 130,56 m2
15 Khoá cửa đi Mô tả theo Chương V 18 cái
16 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả theo Chương V 66 cái
17 Móc gió cửa sổ Mô tả theo Chương V 48 cái
18 Tay kéo cửa sổ Mô tả theo Chương V 36 cái
19 Bản lề cửa Mô tả theo Chương V 258 cái
20 SXLD vách kính cố định khung nhôm kính mờ dày 5mm Mô tả theo Chương V 17,107 m2
21 SXLD cửa khung nhôm tĩnh điện kính mờ dày 5mm Mô tả theo Chương V 20,28 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả theo Chương V 0,706 tấn
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả theo Chương V 0,855 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 61,109 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 93,6 m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo Chương V 5,534 100m2
H Phần điện
1 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x2- M8 Mô tả theo Chương V 24 bộ
2 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 Mô tả theo Chương V 7 bộ
3 Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường Mô tả theo Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả theo Chương V 9 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo Chương V 18 cái
7 LĐ Aptomat loại 1 pha, A32A-6KA Mô tả theo Chương V 6 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KA Mô tả theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 35 cái
11 Công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả theo Chương V 2 cái
12 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả theo Chương V 65 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả theo Chương V 20 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả theo Chương V 550 m
15 Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 680 m
16 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Mô tả theo Chương V 205 m
17 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả theo Chương V 455 m
18 Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 Mô tả theo Chương V 6 hộp
19 Móc treo quạt trần Mô tả theo Chương V 12 cái
20 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả theo Chương V 4 bình
21 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả theo Chương V 2 bình
22 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả theo Chương V 2 bộ
23 Giá để 2 bình Mô tả theo Chương V 2 cái
24 Tủ điện KT 600x400x200 Mô tả theo Chương V 1 tủ
25 LĐ Aptomat loại 3 pha, A=75A-22KA Mô tả theo Chương V 1 cái
26 LĐ Aptomat loại 2 pha, A=75A-30KA Mô tả theo Chương V 2 cái
27 LĐ Aptomat loại 2 pha, A=10A-30KA Mô tả theo Chương V 1 cái
28 Tủ điện KT 400x400x150 Mô tả theo Chương V 1 tủ
29 LĐ Aptomat loại 2 pha, A=75A-30KA Mô tả theo Chương V 2 cái
30 LĐ Aptomat loại 2 pha, A=10A-30KA Mô tả theo Chương V 1 cái
31 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả theo Chương V 105 m
32 Con sơn đón điện Mô tả theo Chương V 1 cái
I Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m Mô tả theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m Mô tả theo Chương V 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả theo Chương V 35 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 Mô tả theo Chương V 55 m
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm Mô tả theo Chương V 6 cọc
6 Bật đỡ dây D8 mạ kẽm Mô tả theo Chương V 2,015 kg
7 Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Mô tả theo Chương V 0,029 tấn
8 Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Mô tả theo Chương V 0,029 tấn
9 Sơn tính điện Mô tả theo Chương V 28,6 kg
10 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả theo Chương V 9,92 m3
11 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 9,92 m3
J Phần cấp, thoát nước
1 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả theo Chương V 0,37 100m
2 Măng sông PP-R D25 Mô tả theo Chương V 10 cái
3 Cút 90 PP-R D25 Mô tả theo Chương V 5 cái
4 Cút 45 PP-R D25 Mô tả theo Chương V 3 cái
5 Tê đều PP- R D25 Mô tả theo Chương V 1 cái
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 7,4 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả theo Chương V 7,4 m3
8 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả theo Chương V 0,93 100m
9 Măng sông D110 Mô tả theo Chương V 24 cái
10 Cút 90 D110 Mô tả theo Chương V 2 cái
11 Cút 45 D110 Mô tả theo Chương V 3 cái
12 Tê D110 Mô tả theo Chương V 1 cái
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 26,04 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo Chương V 4,697 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả theo Chương V 21,343 m3
16 Ống nhựa PP-R D50 Mô tả theo Chương V 0,5 100m
17 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả theo Chương V 1,02 100m
18 Ống nhựa PP-R D20 Mô tả theo Chương V 0,63 100m
19 Măng sông PP-R D50 Mô tả theo Chương V 13 cái
20 Măng sông PP-R D25 Mô tả theo Chương V 26 cái
21 Măng sông PP-R D20 Mô tả theo Chương V 16 cái
22 Van PP-R D50 Mô tả theo Chương V 2 cái
23 Van PP-R D25 Mô tả theo Chương V 6 cái
24 Zắc co PP-R D50 Mô tả theo Chương V 2 cái
25 Zắc co PP-R D25 Mô tả theo Chương V 6 cái
26 Van phao D25 Mô tả theo Chương V 2 cái
27 Cút 90 PP-R D50 Mô tả theo Chương V 11 cái
28 Cút 90 PP-R D25 Mô tả theo Chương V 52 cái
29 Cút ren trong PP-R D20 Mô tả theo Chương V 98 cái
30 Tê đều PP- R D50 Mô tả theo Chương V 5 cái
31 Tê đều PP- R D25 Mô tả theo Chương V 3 cái
32 Tê đều PP- R D20 Mô tả theo Chương V 15 cái
33 Tê thu PP-R D50x25x50 Mô tả theo Chương V 8 cái
34 Tê thu PP-R D25x20x25 Mô tả theo Chương V 92 cái
35 Tê ren ngoài PP-R D20 Mô tả theo Chương V 19 cái
36 Đầu thu PP-R D50x25 Mô tả theo Chương V 4 cái
37 Đầu thu PP-R D25x20 Mô tả theo Chương V 7 cái
38 Đầu nối ren trong PP-R D50 Mô tả theo Chương V 2 cái
39 Đầu nối ren ngoài PP-R D50 Mô tả theo Chương V 2 cái
40 Kép nối D20 Mô tả theo Chương V 98 cái
41 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả theo Chương V 0,92 100m
42 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả theo Chương V 0,51 100m
43 Ống nhựa U.PVC D48 Mô tả theo Chương V 0,56 100m
44 Côn thu D110x48 Mô tả theo Chương V 12 cái
45 Côn thu D90x48 Mô tả theo Chương V 13 cái
46 Côn thu D110x90 Mô tả theo Chương V 6 cái
47 Tê chéo 1 nhánh D110 Mô tả theo Chương V 38 cái
48 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả theo Chương V 32 cái
49 Cút 90 D110 Mô tả theo Chương V 12 cái
50 Cút 90 D90 Mô tả theo Chương V 8 cái
51 Cút 90 D48 Mô tả theo Chương V 32 cái
52 Cút 45 D110 Mô tả theo Chương V 23 cái
53 Cút 45 D90 Mô tả theo Chương V 6 cái
54 Cút 45 D48 Mô tả theo Chương V 40 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả theo Chương V 12 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo Chương V 13 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả theo Chương V 13 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo Chương V 13 cái
60 Lắp đặt giá treo Mô tả theo Chương V 13 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả theo Chương V 18 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo Chương V 1 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo Chương V 19 cái
64 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo Chương V 19 cái
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Mô tả theo Chương V 12 bộ
66 Vòi đồng Mô tả theo Chương V 12 bộ
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mô tả theo Chương V 2 bể
68 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả theo Chương V 19 cái
69 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả theo Chương V 6 bộ
70 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 9,84 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả theo Chương V 9,84 m3
72 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả theo Chương V 0,72 100m
73 Ống nhựa U.PVC D48 Mô tả theo Chương V 0,01 100m
74 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả theo Chương V 8 cái
75 Cút 90 D90 Mô tả theo Chương V 16 cái
76 Cút 45 D90 Mô tả theo Chương V 8 cái
77 Đầu nối thẳng D90 Mô tả theo Chương V 18 cái
78 Rọ chắn rác D90 Mô tả theo Chương V 10 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 5,834 m3
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,525 100m3
81 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo Chương V 1,226 m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,226 100m3
83 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 3,739 m3
84 Ghép ván khuôn bê tông đáy móng Mô tả theo Chương V 0,043 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo Chương V 0,125 tấn
86 Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm Mô tả theo Chương V 1,472 m3
87 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại Mô tả theo Chương V 0,062 100m2
88 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 Mô tả theo Chương V 0,138 tấn
89 Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg Mô tả theo Chương V 2 cái
90 Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg Mô tả theo Chương V 2 cái
91 Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg Mô tả theo Chương V 12 cái
92 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 10,03 m3
93 Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ nhất) Mô tả theo Chương V 56,44 m2
94 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# (lớp thứ 2) Mô tả theo Chương V 56,44 m2
95 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả theo Chương V 56,44 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100# Mô tả theo Chương V 12,429 m2
97 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm Mô tả theo Chương V 6 cái
K San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả theo Chương V 19,679 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 19,679 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km, đất cấp III Mô tả theo Chương V 19,679 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->