Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:50:00 đến ngày 2020-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,043,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ E- ĐIỀU TRỊ TRUYỀN NHIỄM 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,334 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 306,303 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,395 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,398 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,628 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 696,554 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 638,526 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.261,096 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 585,709 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 281,06 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 277,879 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 591,738 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa láng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,693 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,977 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,304 | đ/m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,304 | đ/m3 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,398 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,796 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,579 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,579 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,063 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,622 | m |
| 32 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 33 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,386 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,414 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 655,194 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,494 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 585,709 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,24 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,982 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,652 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.056,576 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 604,272 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,252 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,857 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,851 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 916,405 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 809,472 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 866,769 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.676,241 | m2 |
| 51 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 55 | Sx cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,88 | m2 |
| 56 | Sx cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,18 | m2 |
| 57 | Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 58 | Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 59 | Sx vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,584 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,848 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác + rọ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 73 | Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn, dây E 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn dây E1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn dây E 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.970 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x800x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 800x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 450x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 108 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 112 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 130 | Van góc PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 131 | Van xả căn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 158 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 159 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 167 | Măng sông uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 170 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHOA XÉT NGHIỆM 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,575 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 286,873 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,244 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,636 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130,382 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 307,75 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,331 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,365 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,259 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,269 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 521,774 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 457,997 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 761,98 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 491,958 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210,843 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 196,285 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 353,249 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa láng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,935 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,119 | đ/m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,119 | đ/m3 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,259 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 190,519 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,858 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,858 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,767 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,22 | m |
| 32 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,688 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 468,086 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,782 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 491,958 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,48 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,722 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,714 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 635,484 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 509,518 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,256 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,395 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,362 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 664,371 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 499,518 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 702,801 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.367,172 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,676 | m2 |
| 52 | Sx cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 53 | Sx cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,605 | m2 |
| 54 | Sx cửa đi, cửa lùa, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,893 | m2 |
| 55 | Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,288 | m2 |
| 56 | Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,915 | m2 |
| 57 | Sx vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,078 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,42 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,134 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa ,đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác + rọ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn day E 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn dây E 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x800x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 450x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Đèn báo pha (1bộ gồm 3 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 102 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 105 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 109 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Tê nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 150 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ LAO 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,997 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,746 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,042 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,259 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,68 | m |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,987 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 224,175 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,188 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,72 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,56 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,618 | m2 |
| 16 | Phá lớp láng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,287 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,308 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,887 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,123 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,612 | đ/m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,612 | đ/m3 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,987 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,974 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,74 | m |
| 28 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | m |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,721 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,51 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,123 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,209 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,111 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,15 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,96 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,334 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,854 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,287 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,028 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200,656 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153,741 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 354,396 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 46 | Sx cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 47 | Sx cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 48 | Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 49 | Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 50 | Sx vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,972 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x800x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 450x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đèn báo pha (bộ gồm 3 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 79 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 82 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 86 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Van góc PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Van xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Tê nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Chữ Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Chữ Y uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,405 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,91 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,23 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,468 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,576 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,097 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 166,461 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,041 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,34 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,463 | đ/m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,463 | đ/m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,371 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,371 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,99 | m |
| 28 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,097 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 166,461 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,232 | m2 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,661 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,942 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,576 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,287 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,586 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,138 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 261,033 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 261,033 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 48 | Sx cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 49 | Sx cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | m2 |
| 50 | Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 51 | Sx vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,31 | m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1000x800x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 450x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Đèn báo pha ( bộ gồm 3 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 85 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 88 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 92 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,524 | m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | m3 |
| 100 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,97 | m3 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,688 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,368 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,368 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,177 | m2 |
| 110 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 111 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,654 | m3 |
| 112 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Bậc thang lên mái fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,666 | cái |
| 114 | Gioăng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Rắc co PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Rắc co PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 10m |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 130 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ GIẶT LÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127,483 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,261 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,41 | m |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,325 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155,707 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 184,304 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,417 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,733 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,988 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,751 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,129 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,129 | đ/m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,325 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,65 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,105 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,105 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,87 | m |
| 31 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,87 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155,707 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,417 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,858 | m2 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,131 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,226 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,16 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 124,523 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,287 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 222,44 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,99 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,168 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,158 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 48 | Sx cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 49 | Sx cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | m2 |
| 50 | Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 51 | Sx vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,539 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 54 | Cầu chắn rác + rọ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x800x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện phòng KT450x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đèn báo pha ( bộ gồm 3 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 84 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 87 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 91 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: KHOA NHIỄM KHUẨN 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,997 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300,014 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,088 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,687 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 481,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,658 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 553,175 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 13 | Tháo dợ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 377,29 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 686,921 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 218,793 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,695 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 344,583 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,772 | m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,21 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,067 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,067 | đ/m3 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,164 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,164 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,293 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,991 | m |
| 29 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m |
| 30 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,28 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 377,29 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 163,637 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 218,793 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,91 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,115 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,864 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 622,366 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 514,97 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,171 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 538,985 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 532,471 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312,565 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 845,032 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 48 | Sx cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 49 | Sx cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,062 | m2 |
| 50 | Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 51 | Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,519 | m2 |
| 52 | Sx vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,658 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,079 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác + rọ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1000x800x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 450x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560 | m |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đèn báo pha ( bộ gồm 3 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 99 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 103 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ D- KHOA NHIỄM KHUẨN 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,995 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,97 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,612 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 393,624 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,883 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa láng cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,206 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,268 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,89 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 137,687 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138,744 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,954 | m2 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,067 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,133 | đ/m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,133 | đ/m3 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,612 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,224 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,087 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,087 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,193 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,268 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,89 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,076 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,269 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,744 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 328,632 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193,002 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,881 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,438 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 458,955 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,82 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 259,844 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 435,664 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 47 | Sx cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 48 | Sx cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,592 | m2 |
| 49 | Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 50 | Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 51 | Sx vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,88 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác + rọ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng KT mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tầng KT mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng KT mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Đèn báo pha( bộ gồm 3 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 93 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Van góc PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Van xả căn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 131 | Chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Chữ Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Chữ Y uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi