Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 14:37:00 đến ngày 2020-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,315,817,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI + TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 285 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,8408 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,8408 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,85 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,92 | m |
| 6 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.280 | cái |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1792 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1792 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,492 | m2 |
| 10 | Đục 10 lỗ thoát nước ngang D34, lắp ống D34 thoát nước ngang cho sê nô mái 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | lỗ |
| 11 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 406,112 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tất cả các thiết bị điện chiếu sáng cũ trong và ngoài hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm thạch cao tiêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 479,9804 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn âm trần, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn âm trần, ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight trang trí loại 4 bóng 1 cụm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight âm trần loại đường kính viền D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.600 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 230 | m |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Thay thế 09 đèn pha sân khấu bị hỏng, đèn pha led Rạng Đông D CP03L/100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 33 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 39 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA WC | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,16 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,858 | m3 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,16 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,3619 | m2 |
| 7 | Đóng lại trần tôn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,3619 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt, thay cho xí xổm tiểu nữ hiện trạng và thay thế xí bệt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,546 | m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,546 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,546 | m3 |
| 22 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,14 | m2 |
| 23 | Trám vá các vị trí thay thế thiết bị, vị trí phá tường ngăn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 24 | Phá lớp gạch ốp cũ tường đỡ chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,788 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,264 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,918 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,918 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN LÁT LẠI NỀN TẦNG 2,3, ĐÁNH MẶT GRANITO CẦU THANG, TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 385,237 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2619 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2619 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 385,237 | m2 |
| 5 | Thay khóa cửa phòng họp tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Đự tẩy mái bóng granito cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 123,275 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THAY CỬA, SỬA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6 | m2 |
| 2 | Cửa đi bằng gỗ lim (bao gồm cả khung học, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6 | m2 |
| 3 | Khung học cửa gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,2 | m |
| 4 | Nẹp trang trí gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,2 | m |
| 5 | Lớp tiêu âm cho cửa bao gồm: bạt + cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,29 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 148,671 | m2 |
| 10 | Sơn cửa gỗ pa nô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 148,671 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102,66 | m2 |
| 12 | Sửa chữa các cửa gỗ bị cong vênh, khó đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 13 | Thay thế ổ khóa mới cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 14 | Sửa chữa cửa nhựa lõi thép tầng 1, cửa bị xệ, khó đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đoạn vách gỗ, vách tiêu âm tầng 2 trục C/(3-5) bị rêu mốc, ố màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | công |
| 16 | Vách gỗ công nghiệp gồm 5 lớp, khung xương bằng gỗ sồi, bề mặt Veneer, sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,789 | m2 |
| 17 | Vách tiêu âm gồm: Bạt, cao su non và gỗ sồi tự nhiên, dán veneer sồi, sơn PU hoàn thiện. Gồm 5 lớp bạt chống thấm, 1 lớp cao su non dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,46 | m2 |
| 18 | Thay thế 08 mặt bàn gỗ lim kích thước 2200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ; Sơn lại bàn hội trường 45cái; KT 2200x500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ 3 nước; Sơn lại bàn hội trường 45 cái; KT: 220x500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171 | m2 |
| 21 | Sơn lại tất cả ghế hội trường: 297 cái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 297 | cái |
| 22 | Sơn lại bục sân khấu KT 695x420x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Sữa chữa 22 ghế hội trường bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 24 | Vệ sinh, bơm ga 03 điều hòa tủ đứng 48000BTU cũ đang còn sử dụng được | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 25 | Ống đồng và công lắp ống đồng, các phụ kiện kèm theo khi lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 26 | Hệ thống dây nguồn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 27 | Di chuyển bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | công |
| F | HẠNG MỤC: SƠN LẠI TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ rèm cửa, phông bạt, băng rôn, khẩu hiệu, sau đó lắp lại đúng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | công |
| 2 | Giặt là, sấy khô rèm cửa, phông bạt hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 3 | Lau chùi vệ sinh toàn bộ cửa kính (bao gồm cả nước lau kính, dụng cụ lau kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| 4 | Cạo bỉ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.949,6753 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.763,8817 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.185,7936 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: LAN CAN, THẢM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,402 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,402 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,557 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can sắt hộp, sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,557 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thảm sàn lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,378 | m2 |
| 6 | Thay thảm trải sàn lối đi trong hội trường tầng 1 (Thảm sợi, có đế lưới hoặc đế bằng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,3696 | m2 |
| 7 | Nẹp thảm bằng thép không gỉ V3 (hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,3696 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp dựng hệ thống motor gia tốc, hộp chứa, hệ thống dây điện, loại motor đôi cho cổng trượt lùa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,62 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,62 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,3968 | m2 |
| 5 | Sơn trường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,3968 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.528,432 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.528,432 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 857,4572 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 857,4572 | m2 |
| 10 | Khoan giếng nước ngần; chiều sâu đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m khoan |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đường ống từ giếng đến máy bơm, ống nước PVC C2 D27 và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| I | HẠNG MỤC: THAY THẾ HỆ THỐNG THU SÉT MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7227 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4945 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m, mỗi 1,2 tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4945 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa<br/>Dải tần số: 32 Hz – 20 kHz<br/>Công suất: 1.600W / 3200W / 6400 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Loa phụ tải dải Trở kháng đầu vào 4 ohm (danh nghĩa) Nhạy cảm 93 dB / 2,83 V / 1 m (90 dB / 1 W / 1 m) Phản hồi thường xuyên +1. -1,5 dB (60 Hz - 22 kHz) Mở rộng tần số thấp -3 dB: 54 Hz -10 dB: 35 Hz Trung bình liên tục 200 W; Đỉnh 800 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Loa Sub Martin Dải tần số: 35Hz~250Hz Đáp tuyến tần số: 40Hz~250Hz Tần số cắt: 80Hz~120Hz Công suất định mức: 1000W/ 2000W/ 4000W Cường độ âm thanh tối đa (1W/ 1M): 133dB Củ loa bass: 2 x JBL 2044H x 457mm Trở kháng định mức: 4Ohms Kích thước: 1095mm x 535mm x 700mm Trọng lượng: 55Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Âm ly Công xuất: 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Bàn trộn mixer Công suất: 500 W + 500 W (4 ohms) Công suất tối đa: 1500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Micro không dây Mã sản phẩm: BG 58S | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Ghế hội trường (không tay) Chất liệu: Gỗ gõ đỏ Châu Phi, sơn phủ PU Kích thước: 50cm x 50cm x 112cm Kích thước: 50cm x 50cm x 112cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 8 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều Bảo hành: 12 tháng Loại máy: 1 chiều Công suất: 48.000BTU (5.0hp) – Gas R410A Làm lạnh nhanh, thổi gió xa 15m Hút ẩm, khử mùi hiệu quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều Bảo hành: 12 tháng Loại máy: 1 chiều Công suất: 36.000BTU (4.0hp) – Gas R410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 10 | Điều hòa treo tường Loại máy: 1 chiều Công suất: 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi