Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung – vật tư thu hồi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343339-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng + hạng mục chung – vật tư thu hồi
Số hiệu KHLCNT 20200343317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 16:42:00 đến ngày 2020-03-28 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,040,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC : KẾT CẤU
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 22,281 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,784 100m2
3 Trải bạc nilon nền bãi cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,432 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,28 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
7 Sản xuất thép hình đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,685 tấn
8 Lắp đặt thép hình đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,685 tấn
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,6 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 20 mối nối
11 Phá vỡ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,625 m3
12 Đào đất móng công trình bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 0,342 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,909 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,482 m3
15 Bê tông cổ cột, cột trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,57 m3
16 Bê tông đà sàn trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,981 m3
17 Bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,224 m3
18 Bê tông đà sàn lầu 1, đà sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,352 m3
19 Bê tông sàn lầu 1, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,536 m3
20 Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,208 m3
21 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,898 m3
22 Ván khuôn thép cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,201 100m2
23 Ván khuôn đà lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
24 Ván khuôn móng - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,73 100m2
25 Ván khuôn cột - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,876 100m2
26 Ván khuôn đà trệt - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,407 100m2
27 Ván khuôn đà sàn - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 1,192 100m2
28 Ván khuôn sàn - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,572 100m2
29 Bê tông lót nền trệt đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,01 m3
30 Lót bạt ni lon sàn trệt Theo hồ sơ thiết kế 0,602 100m2
31 Đắp cát nâng nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 18,061 m3
32 Lấp đất móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 18,499 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,157 100m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,902 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,76 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,711 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,094 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,36 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,442 tấn
C HẠNG MUC : KIẾN TRÚC
1 Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng trệt dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,185 m3
2 Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng lầu dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,811 m3
3 Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng lầu dày 100, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,798 m3
4 Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,408 m3
5 Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,278 m3
6 Xây gạch cốt liệu 4x8x18, lan can ban công, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,683 m3
7 Xây gạch cốt liệu 4x8x18, bậc cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,381 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,891 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,311 m2
10 Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,15 m2
11 Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,455 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 166,735 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 262,199 m2
14 Trát tường hộp gaint, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,645 m2
15 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 87,6 m2
16 Trát đà sàn có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 119,2 m2
17 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,36 m2
18 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 196,53 m2
19 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 262,654 m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 284,16 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 196,53 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 546,814 m2
23 Lận phào rảnh nước sê nô Theo hồ sơ thiết kế 87,8 m
24 Quét chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế 87,8 m2
25 Bê tông tạo dốc sê nô đá mi, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,39 m3
26 Lát nền, gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 126,334 m2
27 Công tác ốp gạch len tường120x600mm Theo hồ sơ thiết kế 22,146 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100x2 kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 4,76 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100 panpo tôn chống cháy 60 phút Theo hồ sơ thiết kế 3,08 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100 panpo tôn Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m2
31 Lắp dựng lan can inox tay vịn D50, song D30 Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 4,76 m2
33 Sơn cửa sắt, bông sắt loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 8,72 m2
34 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 tái lập Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m3
35 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 tái lập Theo hồ sơ thiết kế 7,35 m3
36 Cắt jiont nền sân Theo hồ sơ thiết kế 2 10m
37 Lắp đặt ống thoát nước upvc D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
38 Lắp đặt co nhựa upvc D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt họng thu nước nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
D HẠNG MỤC : ĐIỆN
1 MCB-1P-6KA, 10A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
2 MCB-1P-6KA, 16A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 MCB-1P-6KA, 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 MCB-2P-6KA, 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 MCB-2P-10KA, 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 RCBO-2P-6KA-30mA, 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Tủ điện 10 đường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Tủ điện 12 đường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Đèn 1.2m đôi gắn nổi - 1x18w, tăng phô điện tử Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
10 Lắp đặt hộp 1 công tắc 2 chiều, đế âm, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt hộp 1 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều+dimer quạt đế âm, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt hộp 2 dimer quạt, đế âm, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V có màn che chống tiếp xúc trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Cáp CU/PVC 3x1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
17 Cáp CU/PVC 3x1Cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
18 Cáp CU/PVC 3x1Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
19 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10mm² + Cu/PVC 10 mm² Theo hồ sơ thiết kế 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 Theo hồ sơ thiết kế 330 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
22 Ống HDPE xoắn D40/50 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
23 Máy lạnh 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
24 Lắp đặt Ống gas 6,4/9,5+ cách nhiệt 6,4/9,5 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
25 Ông nước ngưng D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
26 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
27 chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Nút nhấn khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Tủ báo cháy trung tâm 2 zone+ bộ nguồn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Đèn sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
31 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm² Theo hồ sơ thiết kế 40 m
32 Cáp 3x1Cx1,5mm² Cu/PVC/Fr Theo hồ sơ thiết kế 15 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
34 Bộ lưu điện 2h 2Kva Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->