Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 14:08:00 đến ngày 2020-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,394,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,26 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6277 | m3 |
| 4 | Thảm Bù vênh BTNC19 (sản xuất, vận chuyển, rải thảm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5504 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, tưới lớp bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2587 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19,0, chiều dầy đã lèn ép 7cm (sản xuất, vận chuyển, rải thảm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7083 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông, gạch đá đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6067 | 100m3 |
| 9 | Bê tông bù vênh mặt đường mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,325 | m3 |
| 10 | Lớp bạt lót đổ bê tông phần can cạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,78 | m2 |
| B | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, tưới lớp bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5083 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19.0, chiều dầy đã lèn ép 7cm (sản xuất, vận chuyển, rải thảm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5083 | 100m2 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro chiều dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 4 | Bê tông móng viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 5 | Vữa đệm bó vỉa các loại dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 6 | Viên vỉa đá KT (22x18x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 7 | Viên đan rãnh (30x50x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 8 | Lắp dựng viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 9 | Vữa đệm rãnh tam giác dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 11 | Di chuyển cột biển báo tam giác cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thay thế hệ thống đèn chiếu sáng cũ, bộ đèn LED công suất 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp mới bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | chiếc |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp tấm bản KT(50x100x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | cái |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,444 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường rãnh dọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0132 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ tường, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm bản mới KT(50x100x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,75 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9006 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá, bê tông rãnh cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0444 | 100m3 |
| 13 | Xây rãnh bằng gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,082 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,18 | m2 |
| 15 | Cát làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,963 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rãnh M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,264 | m3 |
| 17 | Bê tông thân hố ga, thành rãnh, hố đặt tấm chắn rác M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,358 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, tấm sàn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,293 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, tấm sàn ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6632 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, tấm sàn ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7303 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cổ ga M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,618 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite loại dưới đường 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ, cửa thu đá hộc để xây hố ga bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga cũ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ tấm bản hố ga cũ bằng thủ công, trọng lượng < 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 29 | Đào đất xây rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,796 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3912 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi