Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn duy tu, sửa chữa công trình giao thông năm 2020 (Theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 16:38:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,915,541,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | I. Gia cố chống sạt lở | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m- đất cấp I (phần đóng ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 24,745 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m- đất cấp I (phần đóng không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 10,605 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 82,72 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | Tấn |
| 5 | Cung cấp lưới mành | Chương V của E-HSMT | 134,86 | m2 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2166 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt Y/C K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,137 | 100m3 |
| C | II. Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| D | III. Mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2:0 cây | Chương V của E-HSMT | 111,8645 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m- đất cấp I (phần nền đường) | Chương V của E-HSMT | 12,371 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt Y/C K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 21,3341 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất thêm để đăp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,0965 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 107,9556 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt Y/C k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 16,8126 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 19,759 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,7171 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 101,8931 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường,đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 59,7698 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, có phụ gia giảm nước 4,5 lít/m3 bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.247,4462 | m3 |
| 12 | Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤14cm | Chương V của E-HSMT | 22,6427 | 100m |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 4 | Biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Bê tông chân cột, bê tông M150, đá 1x2-đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 4 | Cung cấp sắt ống | Chương V của E-HSMT | 26,88 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,171 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thông | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Cung cấp dây ruy băng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V của E-HSMT | 150 | công |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Tính bằng 5% chi phí phần xây lắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi