Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải cách tiền lương năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 13:11:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,203,242,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập thể dục - Máy tập xoay eo (trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy đi bộ lắc tay (trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xà đơn (trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Xà kép (trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy đi bộ trên không (trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy tập lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy tập toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Xích đu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thú nhún lò xo -Thú nhún con Chó | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 12 | Thú nhún con Vịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 13 | Thú nhún con Ngựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 14 | Thú nhún con Voi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 15 | Thú nhún con Gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 16 | Thú nhún con Thiên Nga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 17 | Thú nhún con Heo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 18 | Thú nhún Máy Bay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 19 | Bập bênh cân 4 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC TỔNG THỂ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 HIỆN HỮU + HÀNG RÀO - Tháo dỡ mái ngói <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,741 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,917 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | 100m3 |
| 4 | HẠNG MỤC SÂN LÁT GẠCH - San đầm đất mặt bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,93 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,123 | m3 |
| 6 | Rải lớp lót ngăn nước bằng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,886 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,861 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.088,61 | m2 |
| 9 | HẠNG MỤC BÓ VỈA - Đào kênh mương, rảnh thoát nước, rộng <3m, sâu <1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 14 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,064 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,8 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,8 | m2 |
| 17 | HẠNG MỤC TRỒNG CÂY - Mua đất hữu cơ trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,436 | m3 |
| 18 | Trồng mới cây giáng hương cao 5m-7m; D250-300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 19 | Trồng mới cây lộc vừng cao 5m-7m; D250-300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 20 | Trồng mới cây phát tài núi cao 1,5m-1,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 21 | Trồng mới cây cau đỏ cao 3m-4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 22 | Trồng mới cây nguyệt quế, cắt col cao 1m-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 23 | Trồng mới cây mai tiểu thơ, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Trồng mới cây dâm bụt thái, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Trồng mới cây phúc lộc thọ, cây bụi cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 26 | Trồng mới cây trúc quân tử cao 1-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 27 | Trồng mới cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 28 | HẠNG MỤC GIÀN HOA - Đóng cừ tràm Ø80-Ø100 L=4m bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,4m3, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | 100m |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 30 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 34 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 44 | Bulon neo M18, L=500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m2 |
| 46 | Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | md |
| 47 | HẠNG MỤC KHÁC - Thanh chắn inox hệ 304 D90 + phụ kiện lắp đặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | md |
| 48 | Đá tảng khắc tên "Công Viên Tân Thới" (Dài: 800÷1000, rộng: 600÷700, cao: 1200-1500) bao gồm đế bê tông và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT - Đóng cừ tràm Ø80-Ø100 L=4m bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,4m3, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 6 | CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,507 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,512 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,116 | m3 |
| 15 | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 18 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 23 | CÔNG TÁC CỐT THÉP - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <10mm, chiều cao <4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <18mm, chiều cao <4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm, chiều cao <4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <18mm, chiều cao <4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <10mm chiều cao < 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <= 10m, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10m, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 35 | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN - Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao <4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,424 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều cao <4m bằng vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 40 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 41 | Lát sàn, nền bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,43 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m2 |
| 43 | công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,688 | m2 |
| 44 | CÔNG TÁC LẮP DỰNG - Vách compact + phụ kiện cửa đi và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,07 | m2 |
| 45 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | Motơ cửa cuốn tự động + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 60, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 50 | Kính tráng thuỷ dày 5ly, khung gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 51 | Tay vịn khuyết tật Inox 304, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Khung sắt hộp đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bộ chữ "WC" bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | CÔNG TÁC ĐIỆN- Tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 56 | Công tắc ba + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P - 16A+ đế, nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 62 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 63 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 64 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 66 | Đào mương cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | m3 |
| 68 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197 | viên |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | m3 |
| 70 | CÔNG TÁC NƯỚC - Thiết bị - Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Thoát nước - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt thông tắc sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Con thỏ DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Lơi DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Lơi DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Lơi DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Lơi DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Co DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Co DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Co DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Co DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Tê cong DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Tê DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Tê DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Chữ Y DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Chữ Y DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Chữ Y DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Cầu thu nước mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Cấp nước - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 106 | Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 111 | Lắp đặt Co DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt Co PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Co PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Co PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Tê PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 121 | Tưới cây - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 123 | Lắp đặt vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt Nối răng trong DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 125 | Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 126 | Lắp đặt Nối răng trong DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 129 | Lắp đặt Tê DN34 - DN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 130 | Lắp đặt Van khóa DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt Van khóa DN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 132 | Hộp thép SUS làm dấu 230x230x15x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 133 | Máy bơm (Q=5M3/H; H=10M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Giếng khoan + khung sắt bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Hầm tự hoại - Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 136 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 137 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 138 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø8a150 (khối lượng 1md thép Ø8 bằng 0,394Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,054 | m3 |
| 143 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 144 | Đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 145 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 146 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 147 | Vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC TRƯỜNG KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP, HÀNG RÀO VÀ MÁI CHE | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT - Đóng cừ tràm Ø80-Ø100 L=4m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,219 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,653 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,004 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 6 | CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,653 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,775 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,027 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 11 | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Rải lớp lót ngăn nước bằng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 16 | CÔNG TÁC CỐT THÉP - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,922 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | tấn |
| 23 | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN - Xây tường thẳng gạch Block bê tông rỗng kích thước gạch (9x19x39)cm, tường dày 9cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,486 | m2 |
| 27 | CÔNG TÁC LẮP DỰNG - Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 4,5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m2 |
| 32 | Bulon neo M20, L=500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 33 | Hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1,2m bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,224 | md |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Công tác lắp dựng cột, cần, choá - Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (trụ sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ trang trí 3,5m gắn đèn nữ hoàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | trụ |
| 3 | Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | trụ |
| 4 | Lắp lọng bắt đèn pha (lọng đèn sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha LED (đèn sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đèn nữ hoàng + bóng LED bulb 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Công tác lắp hệ thống tiếp đất - Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 8 | Dây đồng trần C16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,86 | m |
| 9 | Công tác đào hố móng , rãnh cáp, hố tiếp địa - Đào hố móng trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Đào hố móng trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 11 | Đào hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 13 | Lắp đất hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 14 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | m3 |
| 15 | Lát gạch đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.624 | viên |
| 16 | Lắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 17 | Công tác kéo cáp,luồn cáp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện - Kéo cáp CVV-0,6/1kV 2x16mm2 cấp nguồn đến tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m |
| 18 | Rãi cáp ngầm CXV-0,6/1kV 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,62 | m |
| 19 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng và trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,09 | m |
| 20 | Kẹp rẽ IPC 1 boulon (đấu nối với lưới hạ thế hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô cosse Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu |
| 22 | Lắp cầu dao bảo vệ dòng rò điện 6A (RCBO 1PN - 6A/30mA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 23 | Tủ 500x800x220 dày 1,5mm (sơn tĩnh điện) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB 2P-20A cấp nguồn chiếu sáng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 2P-20A cấp nguồn đến tủ điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Khởi động từ 20A (cho đèn pha và trang trí ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Bộ hẹn giờ 1 kênh ( Dighital - có nguồn nuôi phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bộ bảo vệ điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Code lắp tủ điều khiển lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp máng cáp 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 34 | Lắp cầu 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cáp CV 16mm2 đấu nội bộ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 36 | Cáp CV 4mm2 đấu nội bộ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 37 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | đầu |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 39 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cửa |
| 40 | Coliver bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 42 | Đỗ bê tông M200 đá 1x2, móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 43 | Lắp ống HDPE D50/40 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,84 | m |
| 44 | Lắp ống ruột gà luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 45 | Khung móng trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Khung móng trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 47 | Xe vận chuyển trụ, cần, đèn và phụ kiện từ TP.HCM đến công trường loại ôtô tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10 tấn/km |
| 48 | Bốc dở trụ,đèn và phụ kiện lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 49 | Bốc dở trụ, đèn và phụ kiện xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi