Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345388-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200336290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải cách tiền lương năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 13:11:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,242,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy tập thể dục - Máy tập xoay eo (trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Máy đi bộ lắc tay (trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Xà đơn (trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Xà kép (trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Máy đi bộ trên không (trụ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Máy tập lưng eo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Máy tập toàn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Xích đu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Thú nhún lò xo -Thú nhún con Chó Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
12 Thú nhún con Vịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
13 Thú nhún con Ngựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
14 Thú nhún con Voi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
15 Thú nhún con Gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
16 Thú nhún con Thiên Nga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
17 Thú nhún con Heo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
18 Thú nhún Máy Bay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
19 Bập bênh cân 4 ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
B HẠNG MỤC TỔNG THỂ CÔNG VIÊN
1 HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 HIỆN HỮU + HÀNG RÀO - Tháo dỡ mái ngói <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.066,741 m2
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,917 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,679 100m3
4 HẠNG MỤC SÂN LÁT GẠCH - San đầm đất mặt bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,93 100m3
5 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,123 m3
6 Rải lớp lót ngăn nước bằng ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,886 100m2
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,861 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.088,61 m2
9 HẠNG MỤC BÓ VỈA - Đào kênh mương, rảnh thoát nước, rộng <3m, sâu <1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 m3
10 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m3
11 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 100m2
14 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,064 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,8 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,8 m2
17 HẠNG MỤC TRỒNG CÂY - Mua đất hữu cơ trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,436 m3
18 Trồng mới cây giáng hương cao 5m-7m; D250-300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
19 Trồng mới cây lộc vừng cao 5m-7m; D250-300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
20 Trồng mới cây phát tài núi cao 1,5m-1,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
21 Trồng mới cây cau đỏ cao 3m-4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
22 Trồng mới cây nguyệt quế, cắt col cao 1m-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
23 Trồng mới cây mai tiểu thơ, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
24 Trồng mới cây dâm bụt thái, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
25 Trồng mới cây phúc lộc thọ, cây bụi cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m2
26 Trồng mới cây trúc quân tử cao 1-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m2
27 Trồng mới cỏ đậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
28 HẠNG MỤC GIÀN HOA - Đóng cừ tràm Ø80-Ø100 L=4m bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,4m3, đất bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 100m
29 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
30 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m3
32 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
33 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
34 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
40 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 tấn
41 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 tấn
42 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 tấn
44 Bulon neo M18, L=500mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,88 m2
46 Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 md
47 HẠNG MỤC KHÁC - Thanh chắn inox hệ 304 D90 + phụ kiện lắp đặt và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 md
48 Đá tảng khắc tên "Công Viên Tân Thới" (Dài: 800÷1000, rộng: 600÷700, cao: 1200-1500) bao gồm đế bê tông và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 CÔNG TÁC ĐẤT - Đóng cừ tràm Ø80-Ø100 L=4m bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,4m3, đất bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 m3
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m3
6 CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,507 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,512 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,655 m3
12 Bê tông sàn đá mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,116 m3
15 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 100m2
18 Rải lớp ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
23 CÔNG TÁC CỐT THÉP - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <10mm, chiều cao <4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <18mm, chiều cao <4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm, chiều cao <4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <18mm, chiều cao <4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <10mm chiều cao < 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <= 10m, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10m, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
35 CÔNG TÁC HOÀN THIỆN - Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao <4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,424 m3
36 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 m3
37 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều cao <4m bằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
39 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
40 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
41 Lát sàn, nền bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,43 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m2
43 công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,688 m2
44 CÔNG TÁC LẮP DỰNG - Vách compact + phụ kiện cửa đi và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,07 m2
45 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
46 Motơ cửa cuốn tự động + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 60, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m2
49 Trần thạch cao chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m2
50 Kính tráng thuỷ dày 5ly, khung gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
51 Tay vịn khuyết tật Inox 304, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Khung sắt hộp đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Bộ chữ "WC" bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
54 CÔNG TÁC ĐIỆN- Tủ điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
55 Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
56 Công tắc ba + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt MCB 2P - 16A+ đế, nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
59 Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
60 Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
61 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
62 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
63 Cáp đồng trần C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
64 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m
66 Đào mương cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m3
67 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 m3
68 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.197 viên
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 m3
70 CÔNG TÁC NƯỚC - Thiết bị - Lắp đặt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
72 Lắp đặt bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
73 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
74 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
75 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
76 Thoát nước - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
77 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
78 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
79 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
80 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
81 Lắp đặt thông tắc sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
82 Lắp đặt Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
83 Lắp đặt Con thỏ DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
84 Lắp đặt Lơi DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
85 Lắp đặt Lơi DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
86 Lắp đặt Lơi DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
87 Lắp đặt Lơi DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
88 Lắp đặt Co DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
89 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
90 Lắp đặt Co DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
91 Lắp đặt Co DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
92 Lắp đặt Tê cong DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
93 Lắp đặt Tê DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
94 Lắp đặt Tê DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
95 Lắp đặt Chữ Y DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
96 Lắp đặt Chữ Y DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Lắp đặt Chữ Y DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
98 Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
99 Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
100 Cầu thu nước mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Cấp nước - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
102 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
103 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
104 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
105 Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
106 Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
107 Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
108 Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
109 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
110 Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
111 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
112 Lắp đặt Co PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
113 Lắp đặt Co PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
114 Lắp đặt Co PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
115 Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
116 Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
117 Lắp đặt Tê PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
118 Lắp đặt Tê PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
119 Lắp đặt Tê PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
120 Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
121 Tưới cây - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
122 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
123 Lắp đặt vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
124 Lắp đặt Nối răng trong DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
125 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
126 Lắp đặt Nối răng trong DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
127 Lắp đặt co DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
128 Lắp đặt co DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
129 Lắp đặt Tê DN34 - DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
130 Lắp đặt Van khóa DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
131 Lắp đặt Van khóa DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
132 Hộp thép SUS làm dấu 230x230x15x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
133 Máy bơm (Q=5M3/H; H=10M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
134 Giếng khoan + khung sắt bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
135 Hầm tự hoại - Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 100m3
136 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
137 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
138 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
139 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
140 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Ø8a150 (khối lượng 1md thép Ø8 bằng 0,394Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
141 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,054 m3
143 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
144 Đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
145 Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
146 Đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
147 Vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
148 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m3
D HẠNG MỤC TRƯỜNG KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP, HÀNG RÀO VÀ MÁI CHE
1 CÔNG TÁC ĐẤT - Đóng cừ tràm Ø80-Ø100 L=4m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,219 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,653 m3
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,004 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 100m3
6 CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,653 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,775 m3
8 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,027 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,546 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
11 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,903 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m2
14 Rải lớp lót ngăn nước bằng ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
16 CÔNG TÁC CỐT THÉP - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,922 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 tấn
23 CÔNG TÁC HOÀN THIỆN - Xây tường thẳng gạch Block bê tông rỗng kích thước gạch (9x19x39)cm, tường dày 9cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,652 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,486 m2
27 CÔNG TÁC LẮP DỰNG - Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
31 Lợp mái bằng tole mạ màu dày 4,5Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 100m2
32 Bulon neo M20, L=500mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
33 Hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1,2m bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,224 md
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ
1 Công tác lắp dựng cột, cần, choá - Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (trụ sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
2 Lắp dựng trụ trang trí 3,5m gắn đèn nữ hoàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 trụ
3 Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 trụ
4 Lắp lọng bắt đèn pha (lọng đèn sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đèn pha LED (đèn sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đèn nữ hoàng + bóng LED bulb 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
7 Công tác lắp hệ thống tiếp đất - Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cọc
8 Dây đồng trần C16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,86 m
9 Công tác đào hố móng , rãnh cáp, hố tiếp địa - Đào hố móng trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
10 Đào hố móng trụ đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
11 Đào hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
12 Đào rãnh cáp trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m3
13 Lắp đất hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
14 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,44 m3
15 Lát gạch đinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.624 viên
16 Lắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,75 m3
17 Công tác kéo cáp,luồn cáp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện - Kéo cáp CVV-0,6/1kV 2x16mm2 cấp nguồn đến tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m
18 Rãi cáp ngầm CXV-0,6/1kV 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,62 m
19 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng và trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,09 m
20 Kẹp rẽ IPC 1 boulon (đấu nối với lưới hạ thế hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Làm đầu cáp khô cosse Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 đầu
22 Lắp cầu dao bảo vệ dòng rò điện 6A (RCBO 1PN - 6A/30mA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
23 Tủ 500x800x220 dày 1,5mm (sơn tĩnh điện) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 MCCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 MCCB 2P-20A cấp nguồn đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 MCCB 2P-20A cấp nguồn chiếu sáng nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 MCCB 2P-20A cấp nguồn đến tủ điện máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Khởi động từ 20A (cho đèn pha và trang trí ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Bộ hẹn giờ 1 kênh ( Dighital - có nguồn nuôi phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Bộ bảo vệ điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Code lắp tủ điều khiển lên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp máng cáp 45x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
34 Lắp cầu 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Cáp CV 16mm2 đấu nội bộ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
36 Cáp CV 4mm2 đấu nội bộ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
37 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 đầu
38 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bảng
39 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cửa
40 Coliver bảo quản cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
41 Ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 m2
42 Đỗ bê tông M200 đá 1x2, móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
43 Lắp ống HDPE D50/40 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,84 m
44 Lắp ống ruột gà luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
45 Khung móng trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
46 Khung móng trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
47 Xe vận chuyển trụ, cần, đèn và phụ kiện từ TP.HCM đến công trường loại ôtô tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10 tấn/km
48 Bốc dở trụ,đèn và phụ kiện lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
49 Bốc dở trụ, đèn và phụ kiện xuống xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->