Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp - Trường tiểu học Đặng Thị Hiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp - Trường tiểu học Đặng Thị Hiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 16:15:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,141,498,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI A,B,C; NHÀ VỆ SINH; HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m<br/> | TCVN | 19,575 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | TC | 16,372 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | TC | 324,705 | M2 |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TC | 3,247 | 100M2 |
| 5 | Vệ sinh chống thấm sênô | TC | 544,265 | M2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | TC | 544,265 | M2 |
| 7 | Công tác vệ sinh lớp sơn cũ sênô + sàn (30% ĐMNC) | TC | 2.049,262 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 595,92 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 1.426,797 | M2 |
| 10 | Công tác vệ sinh tường ngoài (30% ĐMNC) | TC | 2.640,632 | M2 |
| 11 | Công tác vệ sinh tường trong (30% ĐMNC) | TC | 2.129,7 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 2.640,632 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 2.129,7 | M2 |
| 14 | Vệ sinh nền gạch, gạch ốp bằng hóa chất OMO(25m2/chai 1 ký) (30% ĐMNC) | TC | 1.870,092 | M2 |
| 15 | Vệ sinh trần tole lạnh (30% ĐM NC) | TC | 272,68 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 272,68 | M2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | TC | 490,14 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 590,94 | M2 |
| 19 | Vệ sinh kính bằng nước lau kính (25m2/1chai 1 lít) (30% ĐMNC) | TC | 535,612 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | TC | 50,4 | M2 |
| 21 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + luôn khung bảo vệ | TC | 50,4 | M2 |
| 22 | Công tác vệ sinh tường ngoài (30% ĐMNC) | TC | 136,38 | M2 |
| 23 | Công tác vệ sinh tường trong (30% ĐMNC) | TC | 154,86 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 136,38 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 154,86 | M2 |
| 26 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | TC | 28,36 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 28,36 | M2 |
| 28 | Vệ sinh kính bằng nước lau kính (25m2/1chai 1 lít) (30% ĐMNC) | TC | 23,04 | M2 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | TC | 10,781 | M3 |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | TC | 3,892 | M3 |
| 31 | Đắp cát móng đường ống | TC | 0,251 | M3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 0,896 | M3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,7 | M3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | TC | 0,043 | TẤN |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | TC | 6 | CÁI |
| 36 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | TC | 4 | CÁI |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | TC | 0,087 | 100M2 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 2,381 | M3 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 13,94 | M2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | TC | 2,26 | M2 |
| 41 | Lớp đá 4x6 | TC | 0,271 | M3 |
| 42 | Lớp than củi | TC | 0,105 | M3 |
| 43 | Lớp than xỉ | TC | 0,105 | M3 |
| 44 | Lớp đá 1x2 | TC | 0,306 | M3 |
| 45 | Công tác vệ sinh tường ngoài (30% ĐMNC) | TC | 154,821 | M3 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 154,821 | M2 |
| 47 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | TC | 215,64 | M2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 237,26 | M2 |
| 49 | Sản xuất hàng rào song sắt | TC | 10,782 | M2 |
| 50 | Sản xuất cửa song sắt | TC | 2,162 | M2 |
| 51 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | TC | 3,6 | M3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | TC | 0,104 | M3 |
| 53 | San lấp toàn bộ hố móng | TC | 3,105 | M3 |
| 54 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 0,4 | M3 |
| 55 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 0,676 | M3 |
| 56 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,752 | M3 |
| 57 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,528 | M3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 1,248 | M3 |
| 59 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 2,099 | M3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | C | 0,101 | M3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | TC | 0,052 | 100M2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | TC | 0,106 | 100M2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | TC | 0,129 | 100M2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | TC | 0,388 | 100M2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | tc | 0,027 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | TC | 0,02 | TẤN |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | TC | 0,025 | TẤN |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | TC | 0,04 | TẤN |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | TC | 0,12 | TẤN |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | TC | 0,147 | TẤN |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | TC | 0,05 | TẤN |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 25,76 | M2 |
| 73 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 0,135 | M3 |
| 74 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 31,48 | M2 |
| 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 24,408 | M2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 7,68 | M2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | C | 33,56 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường | TC | 55,888 | M2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | TC | 41,24 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 65,648 | M2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 31,48 | M2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TC | 16 | M |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | TC | 8,83 | M2 |
| 84 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 | TC | 2,16 | M2 |
| 85 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 ( luôn khung bảo vệ) | TC | 5,4 | M2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TC | 7,56 | M2 |
| 87 | LD tay nắm + khóa | TC | 1 | CÁI |
| 88 | LD cục hít chống va đập cửa | TC | 1 | BỘ |
| 89 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | TC | 0,249 | M3 |
| 90 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 0,083 | M3 |
| 91 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 0,082 | M3 |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 0,747 | M2 |
| 93 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 29,159 | M3 |
| 94 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 20,411 | M3 |
| 95 | Cắt joint 2x2m | TC | 291,59 | M2 |
| 96 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(Bổ sung). | TC | 50 | M |
| 97 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm²(Bổ sung). | TC | 100 | M |
| 98 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. | TC | 1 | CÁI |
| 99 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. | TC | 1 | CÁI |
| 100 | Vis, Tê, Co. | TC | 60 | BỊT |
| 101 | Băng keo. | TC | 60 | CUỘN |
| B | ĐIỆN KHỐI A,B,C; NHÀ VỆ SINH; HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ | |||
| C | ĐIỆN KHỐI A | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m).<br/> | TC | 33 | BỘ |
| D | ĐIỆN KHỐI B | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led (2x1.2m).<br/> | TC | 22 | BỘ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). | TC | 27 | BỘ |
| 3 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(Bổ sung). | TC | 50 | M |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm²(Bổ sung). | TC | 100 | M |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. | TC | 1 | CÁI |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. | TC | 1 | CÁI |
| 7 | Vis, Tê, Co. | TC | 60 | BỊT |
| 8 | Băng keo. | TC | 60 | CUỘN |
| E | ĐIỆN KHỐI C | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m).<br/> | TC | 3 | BỘ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | TC | 1 | CÁI |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | TC | 1 | CÁI |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | TC | 3 | CÁI |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | TC | 1 | HỘP |
| 6 | Lắp đặt ống cöùng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | TC | 50 | M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | TC | 20 | M |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | TC | 100 | M |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | TC | 30 | M |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x04mm². | TC | 40 | M |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A.. | TC | 2 | CÁI |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ.. | TC | 2 | CÁI |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm . | TC | 4 | CÁI |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | TC | 1 | CÁI |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB . | TC | 1 | HỘP |
| 16 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | TC | 1 | CÁI |
| 17 | Vis, Tê, Co. | TC | 10 | BỊT |
| 18 | Băng keo. | TC | 10 | CUỘN |
| 19 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | TC | 8 | BỘ |
| 20 | Băng keo. | TC | 10 | CUỘN |
| F | NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm <br/> | TC | 0,02 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | TC | 0,24 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | TC | 0,06 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | TC | 0,06 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | TC | 0,16 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | TC | 0,08 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | TC | 0,1 | 100M |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | TC | 6 | CÁI |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | TC | 6 | CÁI |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | TC | 2 | CÁI |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | TC | 2 | CÁI |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | TC | 2 | CÁI |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | TC | 2 | CÁI |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | TC | 2 | CÁI |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | TC | 12 | CÁI |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | TC | 4 | CÁI |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | TC | 2 | CÁI |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | TC | 4 | CÁI |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | TC | 1 | CÁI |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | TC | 1 | CÁI |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | TC | 2 | CÁI |
| 22 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | TC | 2 | CÁI |
| 23 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | TC | 6 | CÁI |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | TC | 2 | CÁI |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TC | 2 | CÁI |
| 26 | Lắp đặt Lavabo treo tường | TC | 2 | BỘ |
| 27 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | TC | 2 | BỘ |
| 28 | Lắp đặt ống thải chữ P | TC | 2 | BỘ |
| 29 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | TC | 2 | CÁI |
| 30 | Lắp đặt gương soi | TC | 2 | CÁI |
| 31 | Lắp đặt vòi nước hương sen | TC | 2 | BỘ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | TC | 2 | CÁI |
| 33 | Keo dán ống nhựa | TC | 0,25 | KG |
| 34 | Băng keo lụa | TC | 2 | CUỘN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi