Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328085-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200307603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:18:00 đến ngày 2020-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,477,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nhà lớp học 06 phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 90,36 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 204,9 m
3 Tháo dỡ vách sắt kính chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 16,5 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 145,0802 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 62 bộ
6 Tháo dỡ lan can chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 52,4 m
7 Cạo bỏ lớp vơi tường cột, trụ chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 1.018,01 m2
8 Cạo bỏ lớp vơi xà, dầm, trần chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 313,08 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 14,044 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 14,044 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ơ tơ - 7,0T chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 14,044 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 14,044 m3
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi cơng, giàn giáo ngồi, chiều cao <=16 m chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 4,8672 100m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 72 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 36 m2
16 Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 108 m2
17 Cầu chắn rác inox D130 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt ống nhựa thốt tràn sê nô, đường kính ống d=42mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,1 100m
19 Láng granitô cầu thang chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 27,78 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 138,0102 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 657,6 m2
22 Bả bằng bột bả Spec - Vào tường chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 13,98 m2
23 Bả bằng bột bả Spec - Vào tường chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 444,26 m2
24 Bả bằng mastic - Vào cột ,dầm, trần chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 313,08 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng , 1 nước lĩt, 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 592,32 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 444,26 m2
27 SX, Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính xanh 8 ly cường lực chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 22,68 m2
28 SX, Lắp dựng cửa sổ đi khung nhựa lõi thép kính xanh 8 ly cường lực chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 81 m2
29 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 13*26 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 77,76 m2
30 Vách kính khung nhựa lõi thép kính xanh dày 8 ly cường lực chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 16,5 m2
31 Lắp dựng lan can Inox tay vịn d60mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 20,608 m2
32 Khoan tường ngăn đi dây điện chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 51 1 lỗ khoan
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 24 cái
34 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bĩng chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 24 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 2 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 8 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 500 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 250 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 250 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 90 m
42 Lắp hộp điện đơn+mặt chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 8 cái
43 Lắp hộp điện đơi+mặt chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 36 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đĩng ngắt, Lắp cơng tắc cĩ số hạt trên 1 cơng tắc là 2 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 18 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 12 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 7 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dịng điện <=50A chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 2 cái
48 Băng keo đen chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 17 cuộn
49 Nhân công dọn vệ sinh chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 5 công
B Hạng mục nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 62,04 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,326 tấn
3 Tháo dỡ cửa chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 7,56 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 86,88 m2
5 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 42,24 m2
6 Tháo dỡ bệ xí chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 4 cái
7 Phá dỡ đan bê tông chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 3,9 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 7,2 m2
9 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 33 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 197,7 m2
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 8,448 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,0061 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,304 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,02 tấn
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 117,48 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 2500x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 106,24 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 57,76 m2
18 Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 315,18 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 315,18 m2
20 Sản xuất xà gồ thép chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,114 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,114 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,7448 100m2
23 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,2 tấn
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 10,08 m2
25 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 9,4854 m2
26 Lắp đặt chậu xí bệt chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 8 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 3 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi labapo+ chân chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 8 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt gương soi chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 8 cái
33 Lắp đặt kệ kính chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,25 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,3 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 24 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 10 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 25 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 10 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 10 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 15 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 20 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 20 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 100 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 20 cái
52 BỂ TỰ HOẠI chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0 0.0
53 Đào móng bể tự hoại, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,328 100m3
54 Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,0284 100m2
55 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 1,394 m3
56 BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 1,496 m3
57 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,0384 100m2
58 Cốt thép tấm đan bể tự hoại chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,07 tấn
59 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,512 m3
60 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 7 cái
61 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 5,2704 m3
62 Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 (mặt trong) chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 28 m2
63 Láng bể tự hoại vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 8,84 m2
64 Đào đất giếng thấm đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,1137 100m3
65 Lớp lót đá 4x6 mác 50 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,1131 m3
66 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,3959 m3
67 Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 2,0104 m2
68 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,0038 100m2
69 Cốt thép tấm đan nắp giếng chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,0115 tấn
70 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 0,113 m3
71 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 1 cái
72 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp II chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 11,37 m3
C Hạng mục: Tường rào
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông gang thép, trọng lượng cấu kiện <=250kg chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 90 Ckiện
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 52,8 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 13,2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 13,664 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 5,225 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 8,505 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 497,6 m2
8 Bả bằng ventônit vào tường chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 597,6 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 597,6 m2
10 Sản xuất lắp dựng khung sắt thoáng chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT 132,3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->