Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:18:00 đến ngày 2020-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 90,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 204,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách sắt kính | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 145,0802 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lan can | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 52,4 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vơi tường cột, trụ | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1.018,01 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vơi xà, dầm, trần | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 313,08 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 14,044 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 14,044 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ơ tơ - 7,0T | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 14,044 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 14,044 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi cơng, giàn giáo ngồi, chiều cao <=16 m | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4,8672 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 17 | Cầu chắn rác inox D130 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thốt tràn sê nô, đường kính ống d=42mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Láng granitô cầu thang | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 138,0102 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 657,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 13,98 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 444,26 | m2 |
| 24 | Bả bằng mastic - Vào cột ,dầm, trần | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 313,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng , 1 nước lĩt, 2 nước phủ | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 592,32 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 444,26 | m2 |
| 27 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính xanh 8 ly cường lực | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 28 | SX, Lắp dựng cửa sổ đi khung nhựa lõi thép kính xanh 8 ly cường lực | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 81 | m2 |
| 29 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 13*26 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính xanh dày 8 ly cường lực | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox tay vịn d60mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20,608 | m2 |
| 32 | Khoan tường ngăn đi dây điện | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 51 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bĩng | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 42 | Lắp hộp điện đơn+mặt | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp hộp điện đơi+mặt | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đĩng ngắt, Lắp cơng tắc cĩ số hạt trên 1 cơng tắc là 2 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dịng điện <=50A | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Băng keo đen | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 17 | cuộn |
| 49 | Nhân công dọn vệ sinh | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 5 | công |
| B | Hạng mục nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 62,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 86,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Phá dỡ đan bê tông | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 197,7 | m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 117,48 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 2500x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 106,24 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 315,18 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 315,18 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,7448 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 9,4854 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi labapo+ chân | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | BỂ TỰ HOẠI | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào móng bể tự hoại, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 56 | BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 57 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 59 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 60 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg bằng thủ công | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 5,2704 | m3 |
| 62 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 (mặt trong) | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 63 | Láng bể tự hoại vữa XM M75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 64 | Đào đất giếng thấm đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 65 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,1131 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,3959 | m3 |
| 67 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2,0104 | m2 |
| 68 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan nắp giếng | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 70 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 71 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg bằng thủ công | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp II | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 11,37 | m3 |
| C | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông gang thép, trọng lượng cấu kiện <=250kg | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 90 | Ckiện |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 13,664 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 5,225 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8,505 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 497,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng ventônit vào tường | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 597,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 597,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng khung sắt thoáng | chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 132,3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi