Gói thầu: Phát quang, bảo dưỡng đường vận hành nội bộ và bảo trì, chỉnh trang các công trình NMTĐ Đồng Nai 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259099-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai
Tên gói thầu Phát quang, bảo dưỡng đường vận hành nội bộ và bảo trì, chỉnh trang các công trình NMTĐ Đồng Nai 4
Số hiệu KHLCNT 20200209812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 13:50:00 đến ngày 2020-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,717,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Theo yêu cầu HSMT 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phát quang, bảo dưỡng đường vận hành nội bộ và bảo trì, chỉnh trang các công trình NMTĐ Đồng Nai 4
C Phát quang toàn bộ công trình (Lần 1, 2, 3, 4)
1 Phát quang cắt dọn cỏ Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 223.106,2 m2
2 Vét rãnh thoát nước Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 12.811,8 m
3 Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công - cấp đất Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 1.192,04 m3
4 vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 100m Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 503,2 m3
D Phát quang, chăm sóc các diện tích đã trồng cây gia cố mái taluy (2 lần/năm)
1 Phát chăm sóc cây thông lần 1 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 50.448,46 m2
2 Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 8.409 cây
3 Bón phân, thuốc mối trồng cây thông, cự ly đi làm 1000 ÷ 2000m, lượng phân bón <0,5kg. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 8.409 cây
4 Thuốc chống mối Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 50,44 kg
5 Phân bón NPK Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 840,9 kg
6 Phát chăm sóc cây thông lần 2 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 50.448,46 m2
7 Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 8.409 cây
8 Phát chăm sóc cây thông lần 3 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 50.448,46 m2
9 Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 8.409 cây
10 Phát chăm sóc cây thông lần 4 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 50.448,46 m2
11 Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 8.409 cây
E Bảo dưỡng đường vận hành
1 Đào móng băng, rãnh thoát nước bằng thủ công, sâu > 30 cm, đất C2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 213,88 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 46,18 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 4,49 100m2
4 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 310,2 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 310,2 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 70,5 m2
F Nhà quản lý vận hành
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 516,17 m2
2 Bả bằng ma tít vào tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 516,18 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 143,28 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 889,06 m2
5 Vệ sinh chống thấm mái sê nô Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 15 NC 3,0/7 nhóm 1
6 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 30,24 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 30,24 m3
G Đập dâng
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 389,52 m2
2 Bả ma tít vào tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 389,52 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 514,14 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 392,36 m2
5 Vệ sinh chống thấm mái sê nô Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 15 NC 3,0/7 nhóm 1
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 76 m3
7 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=5cm Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C4 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6, vữa XMPC40 mác 150 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 1,35 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 0,78 tấn
13 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 5,25 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
H Cửa nhận nước
1 Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công - cấp đất Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 215,2 m3
2 vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 100m Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 202,4 m3
3 Phát quang, cắt dọn cỏ rãnh thoát nước mái đào Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 695,42 m2
4 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 30 m3
5 Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên bằng máy Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 45 100m2
6 Khoan tạo lỗ sâu trung bình 15cm bằng mũi khoan Ø12 vào các vị trí bị thấm (1 điểm thấm khoan 4 lỗ) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 162,5 lỗ khoan
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 4,88 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 0,46 tấn
10 Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước (trọng lượng tấm đan < 47kg) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 70 cấu kiện
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
12 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 14,51 m3
13 Làm và thả rọ đá Loại 1x0,5x0,5 m trên cạn Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 66 rọ
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V.Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->