Gói thầu: Số 1: Đường Kênh Kho – Kênh 8 Mét

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341622-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Số 1: Đường Kênh Kho – Kênh 8 Mét
Số hiệu KHLCNT 20200341436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 16:07:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,680,321,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 1,2741 100M3
2 Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K = 0,85 8,3357 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 0,2221 100M3
4 Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) 26,4239 100M3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 37,7856 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chỉ có công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chỉ có công đắp) 47,5431 100M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) 47,5431 100 M3
8 Cát nền (47,5431 x 1220 Cát nền (47,5431 x 1220 5.800,2582 M3
9 Lên khuôn đường Lên khuôn đường 23,8918 100m2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm 11,7316 100M3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 54,0422 100M2
12 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 54,0422 100M2
13 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 44 Cái
14 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK ĐK 90mm dày 3,2mm, L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK ĐK 90mm dày 3,2mm, L = 3,5m 2 Cột
15 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK ĐK 90mm dày 3,2mm, L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK ĐK 90mm dày 3,2mm, L = 3m 8 Cột
16 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 8 Cái
19 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 3,4 M3
20 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( ngập 3m) ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( ngập 3m) ( công đóng) 80,34 100M
21 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 80,34 100m
22 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) 40,17 100m
23 Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) 10,712 100m
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ, đường kính cốt thép 04mm Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ, đường kính cốt thép 04mm 0,2121 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->