Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338436-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200338228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 11:37:00 đến ngày 2020-03-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B XÂY LẮP NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,058 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,7552 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,16 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,7241 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1902 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2937 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,516 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0404 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,0147 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,6298 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 38,9318 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,4596 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,611 m3
15 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,8766 m3
16 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,7824 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 38,3436 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,6685 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8791 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1662 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,5837 tấn
22 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,5216 100m3
23 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,5573 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5345 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5345 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5345 100m3
27 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,338 m3
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,92 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,8 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,987 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0803 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0723 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 73 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 18,2014 m3
35 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,044 m2
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,4576 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 14,4576 m2
38 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,5757 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9907 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1261 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2685 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9943 tấn
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,08 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,08 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,342 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2407 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0702 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0732 tấn
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,28 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,912 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,912 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,6472 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8805 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4779 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,8535 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,6498 tấn
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,856 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 38,856 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 29,16 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,402 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,7091 100m2
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,7031 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 3,2931 tấn
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 270,9112 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 270,9112 m2
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 83,16 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 41,58 m2
69 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75,6 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75,6 m
71 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,4941 100m2
72 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
73 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 47,88 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 47,88 m2
75 Khoá cửa + chùy + then cài Theo quy định hiện hành 7 Cái
76 Sản xuất cửa đi nhôm kính Theo quy định hiện hành 5,94 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 5,94 m2
78 Khoá cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 3 Bộ
79 Thép hộp 100x100x2 Theo quy định hiện hành 22,8 M
80 Thép góc 50x50x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 376,992 kg
81 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 146 m
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 34,7456 m2
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,5422 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 30,12 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 30,12 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 37,414 m2
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 37,414 m2
88 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
89 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 48,8646 m3
90 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,8165 m3
91 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7481 m3
92 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 124,72 m2
93 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 124,72 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 51,7776 m2
95 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 391,6904 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 606,1792 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,678 m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 51,678 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 85,76 m2
100 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 85,76 m2
101 Cửa lên mái có nắp tôn cả khóa Theo quy định hiện hành 1 Bộ
102 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,7856 m3
103 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,0096 m3
104 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,68 m2
105 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5471 tấn
106 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,104 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5471 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,104 tấn
109 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,9706 100m2
110 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 42 M
111 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 19,8968 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 194,5876 m2
113 PHẦN BỂ PHỐT ( 2mx1.8m ) Theo quy định hiện hành 0 0
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,7895 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,019 m3
116 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
118 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,4788 m3
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 26,7836 m2
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3328 m3
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0195 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0167 100m2
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Theo quy định hiện hành 1 Cái
C Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước nhà HCQT
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 12 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 10 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Hạt công tắc 2 chiều cầu thang Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
9 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 300 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 85 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 250 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
15 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 200 cái
16 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 Theo quy định hiện hành 16 cái
17 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
18 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Theo quy định hiện hành 7 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
20 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 8 hộp
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 16 cái
22 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 16 cái
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
24 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
25 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 63 m
28 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 10 cái
29 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 3 cái
30 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
31 Lắp đặt ống nhựa d=20mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 63 m
33 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 20,16 kg
34 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
35 Thép bản Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
37 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 Công
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,584 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 19,584 m3
40 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
42 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
43 Lắp đặt ống nhựa d=20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
44 Cút nhựa D32 Theo quy định hiện hành 5 Cái
45 Cút nhựa D20 Theo quy định hiện hành 20 Cái
46 Giắc co D21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
47 Tê nhựa D34x34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
48 Tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 8 Cái
49 Côn nhựa D34x21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
50 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
51 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 1 Cái
52 Van khóa D21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
53 Măng sông nhựa D34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
54 Măng sông nhựa D21 Theo quy định hiện hành 5 Cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
57 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
58 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
59 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 8 cái
60 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 12 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo quy định hiện hành 4 bộ
62 Xịt xí Theo quy định hiện hành 4 Bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo quy định hiện hành 8 bộ
64 Xịt xí trẻ em Theo quy định hiện hành 8 Bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
66 Máy bơm sinh hoạt . Theo quy định hiện hành 1 cái
67 Vật tư thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
68 Lắp đặt ống nhựa d=100mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
69 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
70 Lắp đặt ống nhựa d=42mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
71 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
72 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 5 cái
73 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 10 cái
74 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 7 cái
75 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 3 cái
76 Tê nhựa D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
77 Côn nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 2 cái
78 Băng keo Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
79 keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 Tuýp
80 Đai ốp giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
81 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
82 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 Cái
83 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,77 m3
84 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 2,385 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,59 m3
D XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN
1 Bếp ăn Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,2636 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,081 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5752 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0326 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0018 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,0392 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,352 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,3819 m3
10 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7061 m3
11 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,8452 m3
12 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,8111 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5616 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,142 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0359 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2532 tấn
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 9,0345 m2
18 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0654 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1621 100m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III về đắp Theo quy định hiện hành 3,1644 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0316 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,8004 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 78,3728 m2
24 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 4,8951 m2
25 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,1084 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,156 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,156 m2
28 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 31,9353 m3
29 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,62 m3
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 15,7276 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 8,376 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 120,2672 m2
33 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 120,2672 m2
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 194,5205 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 194,5205 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,3152 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 5,3152 m2
38 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,0879 m3
39 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,3731 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,8016 m2
41 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 8,8016 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,0313 100m2
43 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,228 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,228 tấn
45 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 27,722 m
46 Sản xuất cửa pa nô kinh khung thép Theo quy định hiện hành 15,12 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 15,12 m2
48 Thép góc 50x50x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 120,258 m
49 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 39,3 m
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 8,1744 m2
51 SX cửa sắt xếp Theo quy định hiện hành 5,28 m2
52 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo quy định hiện hành 5,28 m2
53 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Theo quy định hiện hành 1,2 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,1296 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 7,2 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 7,2 m2
57 Khoá cửa đi Theo quy định hiện hành 4 bộ
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,602 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 8,602 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2925 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0604 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0057 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,029 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4545 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1676 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2598 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0911 tấn
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,2996 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 11,2996 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6689 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0818 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0466 tấn
73 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,1846 m2
74 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 8,1846 m2
75 Đóng trần tôn khung xương thép Theo quy định hiện hành 73,6152 m2
76 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,1347 tấn
77 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,1347 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 12,4952 m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0094 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1472 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0372 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1638 tấn
83 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,1952 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,528 m2
85 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 4,1952 m2
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1729 m3
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0046 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0118 tấn
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,4544 100m2
91 Giá đỡ téc Theo quy định hiện hành 0 0
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
94 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,032 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,384 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0055 100m2
97 Sản xuất giá đỡ téc Theo quy định hiện hành 0,0459 tấn
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 3,8504 m2
E ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 11 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 9 m3
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 1 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Móc quạt Theo quy định hiện hành 3 Cái
13 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
14 Lắp đặt mặt + rọ 1 thiết bị Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt mặt + rọ 2 thiết bị Theo quy định hiện hành 5 cái
16 Lắp đặt mặt + rọ 3 thiết bị Theo quy định hiện hành 3 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo quy định hiện hành 10 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 70 m
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 CẤP NƯỚC: Theo quy định hiện hành 0 0
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
22 Van khoá fi 25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
24 Lắp cút D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
25 Lắp cút D20 Theo quy định hiện hành 5 Cái
26 Lắp tê D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
27 Lắp côn D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
28 Rắc co D25 Theo quy định hiện hành 3 Cái
29 Rắc co D20 Theo quy định hiện hành 2 Cái
30 Lắp măng sông D25 Theo quy định hiện hành 10 Cái
31 Măng sông D20 Theo quy định hiện hành 3 Cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 3 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
34 Chân để téc nước Theo quy định hiện hành 1 Cái
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 CỔNG CHÍNH Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,2588 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4,2588 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,169 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9299 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0365 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0609 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,0807 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3485 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,036 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8113 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0884 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0263 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0567 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0625 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,6208 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,6208 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3493 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,1428 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0515 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,982 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 15,982 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,873 m2
24 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9348 m3
25 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,68 m
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,994 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 15,994 m2
28 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8266 m3
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,1056 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 8,1056 m2
31 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,1 m
32 Nhân công đắp mạch lồi làm viền trang trí phần logo Theo quy định hiện hành 2 công
33 Chữ Aluminum Theo quy định hiện hành 1 khoán
34 Thép inox làm khung cổng Theo quy định hiện hành 95,3123 kg
35 Bánh xe chân cổng Theo quy định hiện hành 4 cái
36 Khoá cổng + khuy cổng Theo quy định hiện hành 1 cái
37 Bản lề cổng Theo quy định hiện hành 6 cái
38 SÂN BÊ TÔNG Theo quy định hiện hành 0 0
39 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 6,6 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 15,4 m3
41 Nhân công cắt mạch sân bê tông Theo quy định hiện hành 70 M
42 HÀNG RÀO THÉP (L=98M) Theo quy định hiện hành 0 0
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 33,6336 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 11,2112 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2242 100m3
46 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 5,39 m3
47 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,5248 m3
48 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8624 m3
49 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,053 m3
50 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,9605 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,156 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1372 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2106 tấn
54 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 82,2399 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 64,4061 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 146,646 m2
57 Thép vuông 12x12 a130 làm hàng rào ( 3,11M/ khoang ) Theo quy định hiện hành 494,8439 kg
58 Thép hộp làm hàng rào Theo quy định hiện hành 841,922 kg
59 Sản xuất hàng rào song sắt, chỉ tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 97,273 1m2
60 Lắp dựng hàng rào hoa thép Theo quy định hiện hành 97,273 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 97,273 m2
62 HÀNG RÀO GẠCH (L=50M) Theo quy định hiện hành 0 0
63 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,08 100m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,25 m3
67 Xây gạch không nung M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,15 m3
68 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,695 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1093 tấn
72 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,2936 m3
73 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 176,236 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 176,236 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->