Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338436-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 11:37:00 đến ngày 2020-03-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,058 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,7552 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,16 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,7241 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1902 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2937 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,516 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0404 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,0147 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,6298 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 38,9318 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,4596 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,611 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,8766 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,7824 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,3436 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,6685 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8791 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1662 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,5837 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5216 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5573 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5345 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5345 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5345 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,338 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,92 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,987 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0803 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0723 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 73 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 18,2014 | m3 |
| 35 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,044 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,4576 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 14,4576 | m2 |
| 38 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,5757 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9907 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1261 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2685 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9943 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,342 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2407 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0702 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0732 | tấn |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,912 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,912 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,6472 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8805 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4779 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,8535 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,6498 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,856 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 38,856 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 29,16 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,402 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,7091 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,7031 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 3,2931 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 270,9112 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 270,9112 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,16 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 41,58 | m2 |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75,6 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75,6 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,4941 | 100m2 |
| 72 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 73 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 47,88 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 47,88 | m2 |
| 75 | Khoá cửa + chùy + then cài | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 76 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 5,94 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 5,94 | m2 |
| 78 | Khoá cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 79 | Thép hộp 100x100x2 | Theo quy định hiện hành | 22,8 | M |
| 80 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 376,992 | kg |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 146 | m |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 34,7456 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5422 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 30,12 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 30,12 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,414 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 37,414 | m2 |
| 88 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 89 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 48,8646 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,8165 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7481 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 124,72 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 124,72 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,7776 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 391,6904 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 606,1792 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,678 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 51,678 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 85,76 | m2 |
| 100 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 85,76 | m2 |
| 101 | Cửa lên mái có nắp tôn cả khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 102 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,7856 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,0096 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,68 | m2 |
| 105 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5471 | tấn |
| 106 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,104 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5471 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,104 | tấn |
| 109 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,9706 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 42 | M |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,8968 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 194,5876 | m2 |
| 113 | PHẦN BỂ PHỐT ( 2mx1.8m ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,7895 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,019 | m3 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,4788 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,7836 | m2 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3328 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0167 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| C | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước nhà HCQT | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Hạt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 15 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 20 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 22 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 24 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 25 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 63 | m |
| 28 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 29 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 30 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 63 | m |
| 33 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 20,16 | kg |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 35 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 37 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,584 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 19,584 | m3 |
| 40 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 44 | Cút nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 45 | Cút nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 46 | Giắc co D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 47 | Tê nhựa D34x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 48 | Tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 49 | Côn nhựa D34x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 50 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 51 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 52 | Van khóa D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 53 | Măng sông nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 54 | Măng sông nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 62 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 64 | Xịt xí trẻ em | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 66 | Máy bơm sinh hoạt . | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Vật tư thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 71 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 72 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 73 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 74 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 75 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 76 | Tê nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 77 | Côn nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 78 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 79 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | Tuýp |
| 80 | Đai ốp giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 82 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 83 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,77 | m3 |
| 84 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 2,385 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,59 | m3 |
| D | XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Bếp ăn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,2636 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0326 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0392 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,352 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,3819 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7061 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,8452 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,8111 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,142 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0359 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2532 | tấn |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,0345 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0654 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1621 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III về đắp | Theo quy định hiện hành | 3,1644 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0316 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,8004 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,3728 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,8951 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,1084 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,156 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,156 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 31,9353 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,62 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,7276 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,376 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 120,2672 | m2 |
| 33 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 120,2672 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 194,5205 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 194,5205 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,3152 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5,3152 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,0879 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,3731 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,8016 | m2 |
| 41 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 8,8016 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0313 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,228 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,228 | tấn |
| 45 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 27,722 | m |
| 46 | Sản xuất cửa pa nô kinh khung thép | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m2 |
| 48 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 120,258 | m |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 39,3 | m |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 8,1744 | m2 |
| 51 | SX cửa sắt xếp | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1296 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 57 | Khoá cửa đi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,602 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 8,602 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2925 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0604 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0057 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4545 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1676 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2598 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0911 | tấn |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,2996 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 11,2996 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6689 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0818 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0466 | tấn |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,1846 | m2 |
| 74 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 8,1846 | m2 |
| 75 | Đóng trần tôn khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 73,6152 | m2 |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,1347 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,1347 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 12,4952 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0094 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1472 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0372 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1638 | tấn |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,1952 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,528 | m2 |
| 85 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 4,1952 | m2 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1729 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0046 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0118 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,4544 | 100m2 |
| 91 | Giá đỡ téc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,032 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,384 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0055 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo quy định hiện hành | 0,0459 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,8504 | m2 |
| E | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 13 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mặt + rọ 1 thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt + rọ 2 thiết bị | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt + rọ 3 thiết bị | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | CẤP NƯỚC: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 22 | Van khoá fi 25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp cút D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 25 | Lắp cút D20 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 26 | Lắp tê D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 27 | Lắp côn D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 28 | Rắc co D25 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 29 | Rắc co D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 30 | Lắp măng sông D25 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 31 | Măng sông D20 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 34 | Chân để téc nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | CỔNG CHÍNH | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,2588 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,2588 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,169 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9299 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0365 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0609 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0807 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8113 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0884 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0263 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0567 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0625 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,6208 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,6208 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3493 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1428 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0515 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,982 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 15,982 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,873 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9348 | m3 |
| 25 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,68 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,994 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 15,994 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8266 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,1056 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 8,1056 | m2 |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,1 | m |
| 32 | Nhân công đắp mạch lồi làm viền trang trí phần logo | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 33 | Chữ Aluminum | Theo quy định hiện hành | 1 | khoán |
| 34 | Thép inox làm khung cổng | Theo quy định hiện hành | 95,3123 | kg |
| 35 | Bánh xe chân cổng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Khoá cổng + khuy cổng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Bản lề cổng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 38 | SÂN BÊ TÔNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 15,4 | m3 |
| 41 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 70 | M |
| 42 | HÀNG RÀO THÉP (L=98M) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 33,6336 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 11,2112 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2242 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,39 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,5248 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8624 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,053 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,9605 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,156 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1372 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2106 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 82,2399 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 64,4061 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 146,646 | m2 |
| 57 | Thép vuông 12x12 a130 làm hàng rào ( 3,11M/ khoang ) | Theo quy định hiện hành | 494,8439 | kg |
| 58 | Thép hộp làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 841,922 | kg |
| 59 | Sản xuất hàng rào song sắt, chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 97,273 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào hoa thép | Theo quy định hiện hành | 97,273 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 97,273 | m2 |
| 62 | HÀNG RÀO GẠCH (L=50M) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,25 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,695 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1093 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,2936 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 176,236 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 176,236 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi