Gói thầu: Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 15:52:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,078,201,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây | 24,006 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm | 12 | cây | |
| 3 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | 298,6342 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 324,72 | m3 | |
| 5 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | 67,7258 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 192,1089 | m3 | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 360 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | 23,8736 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | 76,0013 | m3 | |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,7 | tấn | |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,9705 | tấn | |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm | 0,9933 | tấn | |
| 13 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 2,1692 | 100m2 | |
| 14 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | 11 | mối | |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m | 27 | cột | |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m | 11 | cột | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | 22 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg | 9 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm | 4,0254 | 100kg | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 12 | 10 cọc | |
| 21 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | 3,24 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | 2,6 | 10 sứ | |
| 23 | Lắp đặt cách điện Polime néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | 181 | bộ | |
| 24 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 18 | bộ | |
| 25 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 21 | bộ | |
| 27 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 76 | bộ | |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 | 1 | vị trí | |
| 29 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 12,3631 | km | |
| 31 | Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | 3,5138 | tấn | |
| 32 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | 6,3186 | tấn | |
| 33 | Cách điện đứng PI-35 | 26 | bộ | |
| 34 | Cách điện treo PLM-35 | 181 | bộ | |
| 35 | Tạ chống rung FD-1 (CR2-13) | 18 | quả | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | 12.363,09 | m | |
| 37 | Dây thép TK-70 | 1.064 | m | |
| 38 | Tăng đơn cáp M18 | 76 | bộ | |
| 39 | Cóc kẹp cáp M12 | 456 | bộ | |
| 40 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 186 | bộ | |
| 41 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | 16 | cột | |
| 42 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-9.0 | 11 | cột | |
| 43 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 | 9 | cột | |
| 44 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-9.2 | 2 | cột | |
| 45 | Bột GEM (Mỹ) | 3.402 | kg | |
| 46 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 47 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 48 | Chi phí cấp điểm đấu nối (tạm tính) | 1 | CT | |
| 49 | Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) | 3 | bộ | |
| 50 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | 26 | quả | |
| 51 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | 181 | chuỗi | |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | 5,3753 | sợi | |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | 30 | vị trí | |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | 8,64 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 21,6 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | 3,36 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 5,5023 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 24 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | 0,64 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | 3,9935 | m3 | |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0216 | tấn | |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0059 | tấn | |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 0,1949 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,08 | 100m | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 cái | |
| 13 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 1,2 | 10 cái | |
| 14 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 15 | quả sứ | |
| 15 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | 12 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | 1,8 | 10m | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2 | 10 cọc | |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | 12,86 | 10m | |
| 21 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | 0,3542 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | 0,2879 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 24 | Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m | 0,3093 | tấn | |
| 25 | Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng | 0,6421 | tấn | |
| 26 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | 0,421 | tấn | |
| 27 | Cách điện đứng PI-35 | 15 | bộ | |
| 28 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | 15 | m | |
| 29 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50) | 8 | m | |
| 30 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) | 5 | m | |
| 31 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) | 5 | m | |
| 32 | Thanh cái đồng F8 | 18 | m | |
| 33 | Bột GEM Mỹ (11,3kg/bao x 5bao x 4bộ) | 226 | kg | |
| 34 | Đầu cốt đồng M70 | 12 | cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 36 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 12 | cái | |
| 37 | Ghíp Cu (móng rồng) | 3 | cái | |
| 38 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | 2 | cột | |
| 39 | Biển báo trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 40 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 41 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 42 | MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 43 | Cầu dao cao thế NT-35/630A chém ngang ngoài trời | 1 | bộ | |
| 44 | Chống sét van PBO-35kV(bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 45 | Cầu chì ống PK-35/5A | 1 | bộ | |
| 46 | Tủ điện hạ thế 400V-150A, 3 lộ ra 100A | 1 | kg | |
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | 1 | máy | |
| 48 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | 1 | tủ | |
| 52 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | 1 | máy | |
| 53 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 54 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | 6 | PĐ | |
| 55 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | 15 | quả | |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| 57 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 58 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 59 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 100A | 1 | tủ | |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | 24,032 | m3 | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 34 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 23 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | 0,301 | 100 kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10 cọc | |
| 9 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | 0,63 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | 164 | quả | |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 7 | vị trí | |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | 4,1612 | km | |
| 14 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | 0,32 | 100 m | |
| 15 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 16 | Lắp khoá đỡ dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 80 | bộ | |
| 17 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | 0,3385 | tấn | |
| 18 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 0,2244 | tấn | |
| 19 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | 34 | cột | |
| 20 | Sứ hạ thế A-20 | 92 | bộ | |
| 21 | Sứ hạ thế A-30 | 72 | bộ | |
| 22 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | 4.161,2 | m | |
| 23 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) | 16 | m | |
| 24 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | 8 | cái | |
| 25 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 72 | bộ | |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | 2 | cái | |
| 28 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | 8 | m | |
| 29 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 30 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 31 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | 164 | quả | |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | 2 | sợi | |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | 2 | vị trí | |
| E | Chi phí Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình lưới điện | |||
| 1 | Chi phí Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình lưới điện | 1 | CT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi