Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234821-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200234691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:53:00 đến ngày 2020-03-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,396,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRÁM VÁ TRỤ T2
1 Đục bỏ bê tông om vỡ, chất lượng kém dày TB 3cm Mục 2 chương V của HSMT 2,05 m2
2 Tẩy gỉ bề mặt cốt thép Mục 2 chương V của HSMT 0,21 m2
3 Vệ sinh bề mặt bê tông Mục 2 chương V của HSMT 2,05 m2
4 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 2,05 m2
5 Trám lại bằng lớp vữa Vmat Monomortar R (hoặc tương đương) dày TB 3cm Mục 2 chương V của HSMT 2,05 m2
B SỬA CHỮA VẾT NỨT, TRÁM VÁ DẦM
1 Bơm keo Sikadur 752 (hoặc tương đương) vào khe nứt (kể cả cung cấp ốc kim loại gắn nút bơm keo và vú bơm keo) Mục 2 chương V của HSMT 284,84 m
2 Trám vá bằng vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 21,36 Lít
3 Đục bỏ bê tông bong tróc Mục 2 chương V của HSMT 0,15 m2
4 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mục 2 chương V của HSMT 0,15 m2
5 Quét dính bám giữa BT cũ và mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 0,15 m2
6 Trám vá bề mặt bê tông bằng vữa Vmat Monomortar R (hoặc tương đương) dày TB 2cm Mục 2 chương V của HSMT 0,15 m2
C SỬA CHỮA MỐI NỐI DỌC
1 Thép thanh D≤10mm Mục 2 chương V của HSMT 940,2 Kg
2 Thép thanh 10<D≤18mm Mục 2 chương V của HSMT 1.097,34 Kg
3 Đục bỏ mối nối dọc hư hỏng (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 3,79 m3
4 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 94,76 m2
5 Đổ lại mối nối dọc bằng bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =80/20 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 3,79 m3
6 Ván khuôn Mục 2 chương V của HSMT 85,81 m2
D DÁN SỢI GIA CƯỜNG
1 Dán tấm sợi Carbon SCH41 (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1mm lớp đầu Mục 2 chương V của HSMT 160,38 m2
2 Dán tấm sợi Carbon SCH41 (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1mm lớp 2 (lớp tiếp theo) Mục 2 chương V của HSMT 40,5 m2
3 Dán tấm sợi thủy tinh SEH51A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1,3mm lớp đầu Mục 2 chương V của HSMT 237,65 m2
4 Dán tấm sợi thủy tinh SEH51A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 1,3mm lớp 2 (lớp tiếp theo) Mục 2 chương V của HSMT 283,5 m2
5 Dán tấm sợi thủy tinh SEH25A (hoặc tương đương) đã quét keo dày 0.635mm lớp 2 (lớp tiếp theo) Mục 2 chương V của HSMT 189,54 m2
6 Mài tạo phẳng và vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ Mục 2 chương V của HSMT 591,82 m2
7 Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) dày 0.5cm Mục 2 chương V của HSMT 41,43 m2
8 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm dán sợi Mục 2 chương V của HSMT 72,48 m2
E SỬA CHỮA BẢN MẶT CẦU
1 Khối lượng thép, 10˂ D≤ 18 Mục 2 chương V của HSMT 5.138,79 Kg
2 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu (kể cả tận dụng để đắp và vận chuyển phế thải đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 67,15 m3
3 Lỗ khoan D20, L = 160mm Mục 2 chương V của HSMT 1.377 Lỗ
4 Keo Sikadur 731 (hoặc tương đương) gắn cấy cốt thép Mục 2 chương V của HSMT 24,9 Lít
5 Quét dính bám bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 382,41 m2
6 Vệ sinh bề mặt Mục 2 chương V của HSMT 382,41 m2
7 Bê tông 35Mpa có phụ gia PC01, SCC (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 48,5 m3
8 Ván khuôn Mục 2 chương V của HSMT 6,24 m2
F SỬA CHỮA DẦM NGANG ĐẦU NHỊP
1 Thép thanh D>18mm Mục 2 chương V của HSMT 296,4 kg
2 Đường hàn h=10mm Mục 2 chương V của HSMT 96 m
3 Đục bỏ bê tông mối nối dầm ngang hư hỏng (kể cả vận chuyển đổ bãi thải) Mục 2 chương V của HSMT 0,98 m3
4 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 19,31 m2
5 Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 0,98 m3
6 Ván khuôn Mục 2 chương V của HSMT 14,02 m2
7 Rút cáp DƯL dầm ngang Mục 2 chương V của HSMT 154,37 m
8 Ống HDPE D25 luồn cáp DƯL Mục 2 chương V của HSMT 154,37 m
9 Cáp DƯL đường kính 15.2mm (loại 7 sợi) Mục 2 chương V của HSMT 200,39 kg
10 Bơm mỡ ống HDPE bảo vệ cáp DƯL Mục 2 chương V của HSMT 0,048 m3
11 Bộ neo cáp (bát neo + neo) Mục 2 chương V của HSMT 36 bộ
12 Hộp thép bảo vệ đầu neo dày 5mm Mục 2 chương V của HSMT 18,46 kg
13 Khoan lỗ D8, L=35mm Mục 2 chương V của HSMT 48 lỗ
14 Bu lông nở sắt M8, L=50mm Mục 2 chương V của HSMT 48 chiếc
15 Vữa Vmat Grout M60 ( hoặc tương đương) bịt đầu neo Mục 2 chương V của HSMT 7,06 lít
16 Sơn chống gỉ hộp bảo vệ neo (sơn 2 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn bảo vệ ) Mục 2 chương V của HSMT 0,47 m2
G SỬA CHỮA DẦM NGANG GIỮA NHỊP
1 Thép thanh D>18mm Mục 2 chương V của HSMT 177,84 kg
2 Đường hàn h=10mm Mục 2 chương V của HSMT 57,6 m
3 Đục bỏ bê tông mối nối dầm ngang hư hỏng (kể cả vận chuyển đổ bãi thải) Mục 2 chương V của HSMT 0,99 m3
4 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 19,47 m2
5 Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 0,99 m3
6 Ván khuôn Mục 2 chương V của HSMT 14,07 m2
7 Khoan rút lõi D27, Ltb=225mm Mục 2 chương V của HSMT 54 lỗ
8 Ống HDPE D25 luồn cáp DƯL Mục 2 chương V của HSMT 47,04 m
9 Cáp DƯL đường kính 15.2mm (loại 7 sợi) Mục 2 chương V của HSMT 61,96 Kg
10 Bơm mỡ ống HDPE bảo vệ cáp DƯL Mục 2 chương V của HSMT 0,015 m3
11 Bộ neo cáp (bát neo + neo) Mục 2 chương V của HSMT 12 bộ
12 Hộp thép bảo vệ đầu neo dày 5mm Mục 2 chương V của HSMT 87,25 kg
13 Khoan lỗ D8, L=35mm Mục 2 chương V của HSMT 48 lỗ
14 Bu lông nở sắt M8, L=50mm Mục 2 chương V của HSMT 48 chiếc
15 Thép tấm Mục 2 chương V của HSMT 107,39 kg
16 Keo Tyfo WS (hoặc tương đương) gắn thép dày 10mm Mục 2 chương V của HSMT 4,8 lít
17 Vữa Vmat Grout M60 ( hoặc tương đương) bịt đầu neo Mục 2 chương V của HSMT 46,57 lít
18 Sơn chống gỉ hộp bảo vệ neo (sơn 2 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn bảo vệ ) Mục 2 chương V của HSMT 2,22 m2
H SỬA CHỮA KHE CO GIÃN
1 Khối lượng thép thanh 10<D≤18mm Mục 2 chương V của HSMT 865,3 Kg
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 3,92 m3
3 Tháo dỡ khe co giãn cũ Mục 2 chương V của HSMT 32 m
4 Bộ khe co giãn thép dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm Mục 2 chương V của HSMT 32 m
5 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 34,58 m2
6 Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 3,92 m3
7 Ống cao su thu nước D20, L=2500mm Mục 2 chương V của HSMT 20 m
8 Lỗ khoan D20, L=16cm Mục 2 chương V của HSMT 248 lỗ
9 Keo Sikadur 731 (hoặc tương đương) gắn cấy cốt thép Mục 2 chương V của HSMT 4,48 lít
I THẢM BTN
1 Tạo nhám BTN đường đầu cầu Mục 2 chương V của HSMT 320 m2
2 Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 373,08 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 693,08 m2
4 Thảm BTNC12.5 dày 5cm (kể cả sản xuất và vận chuyển) Mục 2 chương V của HSMT 613,08 m2
5 Thảm BTNC12.5 vuốt nối dày TB 2.5cm (kể cả sản xuất và vận chuyển) Mục 2 chương V của HSMT 80 m2
6 Đắp lề đường Mục 2 chương V của HSMT 4 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 30,19 m2
J KÍCH DẦM THAY GỐI
1 Sản xuất và lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kê kích Mục 2 chương V của HSMT 295,41 Kg
2 Thép tấm kê kích, gối tạm (kể cả lắp đặt và tháo dỡ) Mục 2 chương V của HSMT 191,99 Kg
3 Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) tạo mặt phẳng dày tb 5mm Mục 2 chương V của HSMT 7,53 m2
4 Đục bê tông tạo mặt phẳng kê kích Mục 2 chương V của HSMT 0,1 m3
5 Hoàn trả mặt bằng đục kê kích bằng bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =60/40 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) Mục 2 chương V của HSMT 0,1 m3
6 Tháo dỡ gối cầu cũ Mục 2 chương V của HSMT 54 Gối
7 Vệ sinh bề mặt đá kê Mục 2 chương V của HSMT 2,43 m2
8 Thay gối cầu cao su (KT 150x300x28mm) (kể cả kích dầm thay gối) Mục 2 chương V của HSMT 54 Gối
K HỘ LAN TÔN SÓNG
1 Tấm sóng 2.320x310x3mm Mục 2 chương V của HSMT 20 Tấm
2 Tấm đầu, tấm cuối Mục 2 chương V của HSMT 8 Tấm
3 Cột ống thép D113.5x4x1320mm (kể cả nắp bịt) Mục 2 chương V của HSMT 20 Chiếc
4 Cột ống thép D113.5x4x970mm (kể cả nắp bịt) Mục 2 chương V của HSMT 4 Chiếc
5 Tấm thép đệm 300x60x5mm Mục 2 chương V của HSMT 24 Tấm
6 Tiêu Phản quang ( tam giác) Mục 2 chương V của HSMT 24 Chiếc
7 Bulong M16x35 Mục 2 chương V của HSMT 240 Bộ
8 Bulong M16x150 Mục 2 chương V của HSMT 24 Bộ
9 Lắp dựng tường hộ lan mềm Mục 2 chương V của HSMT 40 m
10 Đào đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ thải) Mục 2 chương V của HSMT 6,05 m3
11 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mục 2 chương V của HSMT 0,86 m3
12 Bê tông 15Mpa, đá 1x2 Mục 2 chương V của HSMT 5,05 m3
L ĐÀ GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp, thi công và tháo dỡ hệ đà giao thi công (kể cả ván gỗ và lưới an toàn) Mục 2 chương V của HSMT 1 toàn bộ
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ
1 Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1350x1950mm) Mục 2 chương V của HSMT 6 Biển
2 Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1250x312.5mm) Mục 2 chương V của HSMT 2 Biển
3 Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật (KT 1800x1200mm) Mục 2 chương V của HSMT 2 Biển
4 Cung cấp và lắp đặt biển tròn (KT D=875mm) Mục 2 chương V của HSMT 2 Biển
5 Cung cấp và lắp đặt biển tam giác cạnh A=700mm Mục 2 chương V của HSMT 6 Biển
6 Cung cấp và lắp đặt cột biển báo, ống thép D90, L=3.39m (kể cả móng cột biển báo) Mục 2 chương V của HSMT 12 cột
7 Đèn cảnh báo buổi tối Mục 2 chương V của HSMT 15 Cái
8 Dây điện thắp sáng Mục 2 chương V của HSMT 100 m
9 Cọc tiêu chóp nón Mục 2 chương V của HSMT 10 Cái
10 Thép V50x50x5 khung hàng rào và barie Mục 2 chương V của HSMT 1.515,32 Kg
11 Tôn hàng rào Mục 2 chương V của HSMT 132 m2
12 Trạm đảm bảo giao thông đầu cầu (kể cả thông báo phân luồng giao thông) Mục 2 chương V của HSMT 2 Cái
13 Công nhân đảm bảo an toàn giao thông Mục 2 chương V của HSMT 360 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->