Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342642-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200342561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp cho UBND quận (vốn phân cấp chung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 15:52:00 đến ngày 2020-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,488,277,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,475 100m3
2 Đào đất móng bó nền bằng TC. Theo hồ sơ thiết kế 231,007 M3
3 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km Theo hồ sơ thiết kế 9,786 100M3
4 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km Theo hồ sơ thiết kế 9,786 100M3
5 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 9,786 100M3
6 Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 128,102 M3
7 Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 621,618 M3
8 Ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo hồ sơ thiết kế 52,346 100M2
9 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế 53,233 100M2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 53,233 100M2
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 14,081 100M3
12 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 26,734 100M3
13 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1.029,537 M3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 28,697 100M2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 28,697 100M2
16 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 38,895 M3
17 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 129,654 M3
18 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,839 100M3
19 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,247 100M3
20 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,8 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 4,467 100M2
22 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,432 M3
23 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 0,432 M3
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
25 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 362 Cái
27 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 43,667 M3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,971 M3
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,106 Tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,448 Tấn
31 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,602 Tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,469 M3
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,556 Tấn
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,227 Tấn
35 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,905 Tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 1,92 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 362 Cái
38 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 6,786 M3
39 Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 3,131 M3
40 Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,744 Tấn
41 Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,662 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,662 tấn
43 Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
44 Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
45 Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 5,005 100M2
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
48 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,994 M3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,301 M3
50 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,054 Tấn
51 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 Tấn
52 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,074 Tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,459 M3
54 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,101 Tấn
55 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,166 Tấn
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,094 100M2
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,279 100M2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,014 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,014 100M3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,014 100M3
4 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 5,014 100M3
5 Lót cát đáy hầm ga K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 23,912 M3
6 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 23,912 M3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 76,921 M3
8 BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,941 M3
9 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,063 Tấn
10 Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,883 Tấn
11 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,861 Tấn
12 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 8,601 M3
13 Cốt thép tròn D<=10 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,365 Tấn
14 Cốt thép tròn D<=18 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,245 Tấn
15 Sản xuất thép tấm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,661 Tấn
16 Cốt thép tròn D<=10 hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 6,419 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,347 Tấn
18 Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg Theo hồ sơ thiết kế 122 Cái
19 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,962 M3
20 Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 4,898 M3
21 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 39 Cái
22 Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 1,611 Tấn
23 Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 1,4343 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1,4343 tấn
25 Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 78 cái
26 Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 78 cái
27 Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 156 cái
28 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 7,567 100M2
29 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,585 100M2
30 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,008 100M3
31 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,886 100M3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,886 100M3
33 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,886 100M3
34 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 7,886 100M3
35 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 54,033 M3
36 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 81,049 M3
37 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 77,629 M3
38 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 8,219 M3
39 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,601 Tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) Theo hồ sơ thiết kế 244,75 Cái
41 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 3,435 100M
42 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Theo hồ sơ thiết kế 3,04 100M
43 Trám mối nối Theo hồ sơ thiết kế 46,163 M2
44 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 3,11 100M2
45 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,759 100M2
46 Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 4,991 100M3
47 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M3
49 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M3
50 Vận chuyển tiếp đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M3
51 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 3,802 M3
52 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,22 M3
53 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 0,486 M3
54 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,288 M3
55 Lắp đặt gối cống trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
56 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,042 Tấn
57 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100M2
58 Lắp đặt ống bê tông, dài 4,0m đường kính ống Þ300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100M
59 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100M2
60 Đào đất hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,153 100M3
61 Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km Theo hồ sơ thiết kế 0,153 100M3
62 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km Theo hồ sơ thiết kế 0,153 100M3
63 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,153 100M3
64 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,294 M3
65 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 0,294 M3
66 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,539 M3
67 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,174 M3
68 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,016 Tấn
69 Lắp đặt nắp hầm ga <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
70 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,135 100M3
71 Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,234 M3
72 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100M2
73 BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,228 M3
74 Cung Cấp và đắp bao tải chắn nước Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
75 Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 1.000 M2
76 Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 10 100M2
77 Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 3,02 Tấn
78 Sản xuất thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,313 Tấn
79 Cung cấp thóa lắp bu lông Theo hồ sơ thiết kế 2.000 TT
80 Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT Theo hồ sơ thiết kế 125 M2
81 Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột Theo hồ sơ thiết kế 3,15 M3
82 Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,135 Tấn
83 Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,012 Tấn
84 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100M2
85 Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 2.400 M2
86 SX lắp đặt biển tròn Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
87 SX lắp đặt biển tam giác Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
88 SX lắp đặt biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
89 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->