Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp cho UBND quận (vốn phân cấp chung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:52:00 đến ngày 2020-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,488,277,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,475 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bó nền bằng TC. | Theo hồ sơ thiết kế | 231,007 | M3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km | Theo hồ sơ thiết kế | 9,786 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km | Theo hồ sơ thiết kế | 9,786 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,786 | 100M3 |
| 6 | Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn) | Theo hồ sơ thiết kế | 128,102 | M3 |
| 7 | Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn) | Theo hồ sơ thiết kế | 621,618 | M3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,346 | 100M2 |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 53,233 | 100M2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 53,233 | 100M2 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 14,081 | 100M3 |
| 12 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 26,734 | 100M3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.029,537 | M3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,697 | 100M2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,697 | 100M2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,895 | M3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,654 | M3 |
| 18 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | 100M3 |
| 19 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100M3 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,467 | 100M2 |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | M3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | M3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 362 | Cái |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,667 | M3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,971 | M3 |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,448 | Tấn |
| 31 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,602 | Tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,469 | M3 |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,556 | Tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,227 | Tấn |
| 35 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,905 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 362 | Cái |
| 38 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,786 | M3 |
| 39 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,131 | M3 |
| 40 | Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | Tấn |
| 41 | Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 43 | Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 44 | Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 45 | Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,005 | 100M2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,994 | M3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | M3 |
| 50 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | Tấn |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | Tấn |
| 52 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | Tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | M3 |
| 54 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | Tấn |
| 55 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | Tấn |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100M2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100M2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,014 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,014 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,014 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,014 | 100M3 |
| 5 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,912 | M3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 23,912 | M3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,921 | M3 |
| 8 | BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,941 | M3 |
| 9 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,883 | Tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | Tấn |
| 12 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,601 | M3 |
| 13 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | Tấn |
| 15 | Sản xuất thép tấm đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,661 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6,419 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | Cái |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,962 | M3 |
| 20 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,898 | M3 |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | Cái |
| 22 | Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,611 | Tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4343 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4343 | tấn |
| 25 | Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 26 | Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 27 | Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7,567 | 100M2 |
| 29 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100M2 |
| 30 | Đắp cát hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,008 | 100M3 |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,886 | 100M3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,886 | 100M3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,886 | 100M3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,886 | 100M3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 54,033 | M3 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,049 | M3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 77,629 | M3 |
| 38 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,219 | M3 |
| 39 | Cốt thép D<=10 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,601 | Tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 244,75 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,435 | 100M |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100M |
| 43 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 46,163 | M2 |
| 44 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | 100M2 |
| 45 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,759 | 100M2 |
| 46 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,991 | 100M3 |
| 47 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M3 |
| 49 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M3 |
| 50 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M3 |
| 51 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,802 | M3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | M3 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | M3 |
| 54 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | M3 |
| 55 | Lắp đặt gối cống trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 56 | Cốt thép D<=10 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 57 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100M2 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông, dài 4,0m đường kính ống Þ300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100M |
| 59 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100M2 |
| 60 | Đào đất hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100M3 |
| 61 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100M3 |
| 62 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100M3 |
| 63 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100M3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | M3 |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | M3 |
| 66 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,539 | M3 |
| 67 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | M3 |
| 68 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 69 | Lắp đặt nắp hầm ga <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 70 | Đắp cát hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100M3 |
| 71 | Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | M3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100M2 |
| 73 | BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | M3 |
| 74 | Cung Cấp và đắp bao tải chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 75 | Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | M2 |
| 76 | Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 100M2 |
| 77 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | Tấn |
| 78 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | Tấn |
| 79 | Cung cấp thóa lắp bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | TT |
| 80 | Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | M2 |
| 81 | Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | M3 |
| 82 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | Tấn |
| 83 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | Tấn |
| 84 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100M2 |
| 85 | Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2.400 | M2 |
| 86 | SX lắp đặt biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 87 | SX lắp đặt biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 88 | SX lắp đặt biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 89 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi