Gói thầu: Gói thầu 03-Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03-Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 16:46:00 đến ngày 2020-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,358,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,997 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 22,193 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 17,065 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,159 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,632 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 47,973 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,351 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,542 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40,365 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,478 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,737 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,878 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 548,783 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28,727 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 25 | Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35,095 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường loại lõm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35,095 | m2 |
| 28 | Sơn tạo gai tường bằng 1 nước lót,1 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35,095 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,562 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,144 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,177 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,349 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 19,79 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sàn mái chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,582 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,984 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35,816 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,995 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,871 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,141 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,42 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,932 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20,095 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,524 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,868 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,708 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 61,274 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,386 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,918 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 56,238 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 33,821 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75) chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,772 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75) chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,386 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75) chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 82,818 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,815 | m3 |
| 39 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,09 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 183,34 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 395,382 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 46 | Cung cấp ổ khóa bấm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Lắp kính sáng dày 5mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 100,738 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính 5mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 51 | Lắp ổ khóa Solex vào cửa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | 100m |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,869 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,869 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,561 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,377 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đà trần thép | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,734 | tấn |
| 6 | Lắp dựng đà trần thép | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,734 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 384,82 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,928 | 100 m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 246,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,426 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng xông nối bằng nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp co nối bằng nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp lơi nối bằng nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lọc rác sê nô | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 650,141 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.125,038 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 342,995 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 132,278 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 593,399 | m2 |
| 6 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 149,3 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 117,95 | m |
| 8 | Láng sê nô chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 165,255 | m2 |
| 9 | Quét CT chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 165,255 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 758,36 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 100x500mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 44,865 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch Granite 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20,128 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 45,568 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 98,466 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 650,141 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.080,173 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 698,197 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 370,474 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.450,646 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.348,338 | m2 |
| 21 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót,1 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 30,015 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 380 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 53 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 53 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 620 | m |
| 23 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại treo tường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Dây nối mềm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng PP dán keo, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa gai trong đồng bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa gai ngoài đồng bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng PP dán keo, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng PP dán keo, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng PP dán keo, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI & GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,451 | m3 |
| 3 | Rải lớp bạt chống thấm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,128 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35,32 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14,908 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14,908 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 23,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Kẹp nối | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 13 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kiểm định điện trở đất | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | điểm |
| I | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bảng nội quy | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA, KÈ ĐÁ, BỒN HOA, BỒN CÂY, BẬC CẤP, SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 77,941 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,803 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,305 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15 x 20 x 25) cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 80,661 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) chiều dày >10cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,815 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,999 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,268 | 100m |
| 8 | Miết mạch tường loại lõm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 87,907 | m2 |
| 9 | Láng bậc cấp đánh màu nhám, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 63,333 | m2 |
| 10 | ản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,386 | m3 |
| 13 | Láng trát vữa xi măng mác 75 dày 20 đánh màu | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 143,086 | m2 |
| 14 | ắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 105 | cái |
| 15 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 612,458 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,804 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi