Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng khu kinh tế tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:18:00 đến ngày 2020-03-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,158,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 28.214,26 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | hạt trung | 3.791,937 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | cự ly 4Km | 3.791,937 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 72Km | cự ly 72Km | 3.791,937 | 1 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=6,467cm | Chiều dày đã lèn ép=6,467cm | 24.700,82 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | dày 5cm | 372,015 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | cự ly 4Km | 372,015 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 72Km | cự ly 72Km | 372,015 | 1 Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chiều dày đã lèn ép=5cm | 3.134,08 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung dày 2.5cm | dày 2.5cm | 22,003 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | cự ly 4Km | 22,003 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 72Km | cự ly 72Km | 22,003 | 1 Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | 379,36 | 1 m2 |
| B | Sửa chữa mặt đường cũ hư hỏng trồi lún | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | vuông thành sắc cạnh | 356,06 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu cũ | không làm ảnh hưởng kết cấu xung quanh | 286,13 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | cự ly 1Km | 28,613 | 10 m3/km |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | đảm bảo độ ẩm, độ tơi xốp | 245,25 | 1 m2 |
| 5 | Đầm đất đồi chọn lọc lu lèn K=98 | lu lèn K=98 | 245,25 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | dày 18cm | 147,15 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD lớp trên Dmax 25 dày 18cm | dày 18cm | 147,15 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấmbám 1kg/m2 trước khi thảm | 1kg/m2 | 817,51 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | hạt trung | 135,87 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | cự ly 4Km | 135,87 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 72Km | cự ly 72Km | 135,87 | 1 Tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chiều dày đã lèn ép=7cm | 817,51 | 1 m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Lượng nhựa 0.5kg/m2 | 817,51 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | hạt trung dày 5cm | 97,038 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | cự ly 4Km | 97,038 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 72Km | cự ly 72Km | 97,038 | 1 Tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chiều dày đã lèn ép=5cm | 817,51 | 1 m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường cũ ổ gà | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | vuông thành sắc cạnh | 116 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu cũ | không làm ảnh hưởng kết cấu xung quanh | 24,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | cự ly 1Km | 24,5 | 10 m3/km |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | đảm bảo độ ẩm, độ tơi xốp | 29,4 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Độ chặt yêu cầu K=0.98 | 29,4 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD lớp dưới Dmax 37.5 dày 18cm | dày 18cm | 17,64 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD lớp trên Dmax 25 dày 18cm | dày 18cm | 17,64 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm1bám 1kg/m2 trước khi thảm | 1kg/m2 | 98 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | hạt trung | 16,288 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | cự ly 4Km | 16,288 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 72Km | cự ly 72Km | 16,288 | 1 Tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=7cm | hiều dày đã lèn ép=7cm | 98 | 1 m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Lượng nhựa 0.5kg/m2 | 98 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | hạt trung dày 5cm | 11,633 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | cự ly 4Km | 11,633 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 72Km | cự ly 72Km | 11,633 | 1 Tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chiều dày đã lèn ép=5cm | 98 | 1 m2 |
| D | Đan rãnh cũ | |||
| 1 | Bê tông bù đan rãnh đá 1x2 mác 200 | đá 1x2 mác 200 | 35,03 | 1 m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vạch sơn 7.3,4.1,2.1,3.1a,3.1b,7.6 | vạch sơn 7.3,4.1,2.1,3.1a,3.1b,7.6 | 1.067,9 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi