Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2020 (theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 17:15:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,800,862,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | 1. Phần mặt đường | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7721 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7721 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,8318 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 12,1528 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 12,1528 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V của E-HSMT | 7,95 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V của E-HSMT | 20,1343 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 108,8113 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 84,4405 | 100m2 |
| 10 | Cung cắp bê tông nhựa (Loại C19, R19) phần chênh lệch bù vênh (77,74m3-67,74m3) | Chương V của E-HSMT | 23,24 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) -chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 24,088 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 108,812 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C≤12,5)- chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 108,812 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Chương V của E-HSMT | 10,5504 | 100 tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50-60T/h | Chương V của E-HSMT | 13,1147 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 23,6651 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn vị trí đổ 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 23,6651 | 100 tấn |
| 18 | Bê tông nên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 19 | Sơn gờ chắn xung quanh vòng xuyến 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,29 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 23,81 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| C | 2. Sửa chữa hộ lan | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ <=2m, khối lượng thiết bị <=35kg | Chương V của E-HSMT | 3,8055 | tấn |
| 2 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm , lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, ngang cần | Chương V của E-HSMT | 55,5 | 10 lổ |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,9535 | tấn |
| 4 | Mạ kẽn thép | Chương V của E-HSMT | 0,9535 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M14x50 | Chương V của E-HSMT | 555 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 537 | m |
| D | 3.Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,5535 | m3 |
| 2 | Cung cấp sắt ống | Chương V của E-HSMT | 52,48 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,191 | m2 |
| 4 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thông | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Cung cấp dây ru băng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 6 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V của E-HSMT | 60 | công |
| E | II.Chi phí dự phòng | |||
| 1 | (Tính bằng 5% chi phí phần xây lắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi