Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH CATICO |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:00:00 đến ngày 2020-03-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,9 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc <=3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,02 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,02 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,02 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,02 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG TẠ THỊ PHI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| C | LÀNG HOA BÀ BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | 100m2 |
| D | NGUYỄN THỊ TẠO | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,76 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,76 | 100m2 |
| E | NGUYỄN THANH SƠN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc <=3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| F | ĐINH CÔNG CHÁNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,04 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,04 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG DẪN CẦU BÌNH THỦY 3 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5078 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,026 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,026 | 100m2 |
| H | ĐƯỜNG LÊ VĂN SÔ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,365 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,365 | 100m2 |
| I | ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,84 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép (nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,84 | 100m2 |
| 3 | Khối lượng bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật chương V | 268,205 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi