Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2020.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Thuận năm 2020 theo Quyết định số 3139/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 16:50:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,556,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,564,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà thầu phải lập đơn giá chi tiết cho từng hạng mục công việc theo mẫu số 26 được đính kèm tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |||
| B | Giá dự thầu cho phần quản lý, bảo dưỡng thường xuyên năm 2020 (9 tháng Quý II, III, IV năm 2020) (C+R+AL+BY+CZ+EY+FG+FO+GK) | |||
| C | KHU VỰC HUYỆN TUY PHONG | |||
| D | Tuyến ĐT.716 (Km36+500 - Km93+126) | |||
| E | Công tác quản lý | |||
| F | Phần đường | |||
| 1 | Đường BTN Km36+500 - Km46+826 (Bm=11m) cấp 3 - Đồng bằng, Ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,326 | Km |
| 2 | Đường BTN Km46+551 - Km69+482 (Đoạn Hòa Thằng – Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3 – Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,037 | Km |
| 3 | Đường BTN Km69+926 - Km71+676 (Bm=9m) cấp 3 - Ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | Km |
| 4 | Đường BTN Km71+676 - Km72+226 (Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Km |
| 5 | Đường láng nhựa Km72+226 - Km75+726 (Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | Km |
| 6 | Đường BTN Km75+726 - Km86+926 (Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | Km |
| 7 | Đường BTN Km86+926 - Km91+728 (Bm=2x6m) cấp 3 - Ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,802 | Km |
| 8 | Đường BTN Km91+728 - Km93+126 (Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | Km |
| G | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Sông Lũy (Km69+926) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,45 | md |
| H | Công tác bảo dưỡng | |||
| I | Phần đường | |||
| 1 | Đường BTN Km36+500 - Km46+826 (Bm=11m) cấp 3 – Đồng bằng, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,326 | Km |
| 2 | Đường BTN Km46+551 - Km69+482 (Đoạn Hòa Thằng – Hòa Phú) (Bm=14m) cấp 3 - Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,037 | Km |
| 3 | Đường BTN Km69+926 - Km71+676 (Bm=9m) cấp 3 - Ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | Km |
| 4 | Đường BTN Km71+676 - Km72+226 (Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Km |
| 5 | Đường Láng nhựa Km72+226 - Km75+726 (Bm=6m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | Km |
| 6 | Đường BTN Km75+726 - Km86+926 (Bm=5.5m) cấp 5 – Đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | Km |
| 7 | Đường BTN Km86+926 - Km91+728 (Bm=2x6m) cấp 3 - Ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,802 | Km |
| 8 | Đường BTN Km91+728 - Km93+126 (Bm=2x7m) cấp 3 - Trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | Km |
| J | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Sông Lũy (Km69+926) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,45 | md |
| K | Tuyến Liên Hương – Phan Dũng (Km0+000-Km29+000) | |||
| L | Công tác quản lý | |||
| M | Phần đường | |||
| 1 | Đường BTXM Km0+000 - Km7+000 (Bm=6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9726 | Km |
| 2 | Đường Láng nhựa Km7+000 - Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | Km |
| 3 | Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | Km |
| 4 | Đường Láng nhựa Km9+723 - Km29+000 (Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,083 | Km |
| N | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Đen (Km3+500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | md |
| 2 | Cầu Hố Táo (Km9+725) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7 | md |
| 3 | Cầu Km22+750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | md |
| 4 | Cầu Km22+902 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | md |
| O | Công tác bảo dưỡng | |||
| P | Phần đường | |||
| 1 | Đường BTXM Km0+000 - Km7+000 (Bm=6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9726 | Km |
| 2 | Đường Láng nhựa Km7+000 - Km9+500 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | Km |
| 3 | Đường Láng nhựa Km9+500 - Km9+723 (Bm=5.5-6m) cấp 5 - Trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | Km |
| 4 | Đường láng nhựa Km9+723 - Km29+000 (Bm=4.5m) cấp 5 - Miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,083 | Km |
| Q | Phần cầu (221,1 md) | |||
| 1 | Cầu Đen (Km3+500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | md |
| 2 | Cầu Hố Táo (Km9+725) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7 | md |
| 3 | Cầu Km22+750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | md |
| 4 | Cầu Km22+902 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | md |
| R | KHU VỰC HUYỆN BẮC BÌNH | |||
| S | Tuyến ĐT.715 (Km0+000 – Km16+386; Km21+800-Km38+586) | |||
| T | Công tác quản lý | |||
| U | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,386 | Km |
| 2 | Km21+800 - Km38+586 Bm=6m, BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,786 | Km |
| V | Công tác bảo dưỡng | |||
| W | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+386 Bm=6m; BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,386 | Km |
| 2 | Km21+800 - Km38+586 Bm=6m, BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,786 | Km |
| X | Tuyến Sông Lũy-Phan Tiến (Km0+000 – Km14+500) | |||
| Y | Công tác quản lý | |||
| Z | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,155 | Km |
| 2 | Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,187 | Km |
| AA | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Phan Tiến (Km13+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5 | md |
| 2 | Cầu Sông Lũy (Km0+160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,75 | md |
| AB | Công tác bảo dưỡng | |||
| AC | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km11+200 Bm=4,5m; Láng nhựa, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 11,155 | Km |
| 2 | Km11+200 - Km14+500 Bm=4,5m, Láng nhựa, Trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,187 | Km |
| AD | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Phan Tiến (Km13+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5 | md |
| 2 | Cầu Sông Lũy (Km0+160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,75 | md |
| AE | Tuyến Quốc lộ 1 - Phan Sơn (Km0+000-Km25+300; Km26+000- Km27+300) | |||
| AF | Công tác quản lý | |||
| AG | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00 - Km1+000 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 2 | Km1+000 - Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | Km |
| 3 | Km4+500 - Km14+500 Bm=5,5m, BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | Km |
| 4 | Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | Km |
| 5 | Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | Km |
| AH | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Cà giây (Km13+000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1 | md |
| AI | Công tác bảo dưỡng | |||
| AJ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00 - Km1+000 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 2 | Km1+000 - Km4+500 Bm=6m; BTN, Đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | Km |
| 3 | Km4+500 - Km14+500 Bm=5,5m, BTN, Đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | Km |
| 4 | Km14+500 - Km22+900 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | Km |
| 5 | Km22+900 -Km25+300; Km26+00-Km27+300 Bm=6m, Cấp phối sỏi đỏ, Trung du, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | Km |
| AK | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Cà giây (Km13+000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1 | md |
| AL | KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN BẮC | |||
| AM | Tuyến ĐT.711 (Km0+000 – Km10+500) | |||
| AN | Công tác quản lý | |||
| AO | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,454 | Km |
| AP | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km4+275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | md |
| 2 | Cầu Km5+770 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| AQ | Công tác bảo dưỡng | |||
| AR | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km10+500 Bm=3,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,454 | Km |
| AS | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km4+275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | md |
| 2 | Cầu Km5+770 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| AT | Tuyến ĐT.714 (Km0+00 - Km41+000) | |||
| AU | Công tác quản lý | |||
| AV | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km2+260 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | Km |
| 2 | Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,232 | Km |
| 3 | Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,851 | Km |
| 4 | Km19+548 - Km21+983 Bm=7,0m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,348 | Km |
| 5 | Km21+983 - Km24+968 Bm=4,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,985 | Km |
| 6 | Km24+968 - Km26+048 Bm=7,0m; mặt đường BT nhựa, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | Km |
| 7 | Km26+048 - Km28+048 Bm=9,5m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | Km |
| 8 | Km28+048 - Km34+548 Bm=7,0m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | Km |
| 9 | Km34+548 - Km35+548 Bm=9,5m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 10 | Km35+548 - Km38+548 Bm=7,0m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Km |
| 11 | Km38+548 - Km39+548 Bm=9,5m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 12 | Km39+548 - Km41+000 Bm=7,0m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | Km |
| AW | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Dân Tộc (Km0+330) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 2 | Cầu Hà Ra (Km1+689) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | md |
| 3 | Cầu Trắng (Km3+410) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | md |
| 4 | Cầu Suối Gõ (Km13+640) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | md |
| 5 | Cầu Sông Do (Km16+850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,8 | md |
| 6 | Cầu Suối Thị (Km19+655) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | md |
| 7 | Cầu Suối Đá Mài (Km20+550) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | md |
| 8 | Cầu Bản (Km25+905) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 9 | Cầu Sông Rưng (Km27+633) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 10 | Cầu La Dạ (Km29+442) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | md |
| AX | Công tác bảo dưỡng | |||
| AY | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km2+260 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | Km |
| 2 | Km2+260 - Km15+530 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,232 | Km |
| 3 | Km15+530 - Km19+548 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,851 | Km |
| 4 | Km19+548 - Km21+983 Bm=7,0m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,348 | Km |
| 5 | Km21+983 - Km24+968 Bm=4,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,985 | Km |
| 6 | Km24+968 - Km26+048 Bm=7,0m; mặt ñường BT nhựa, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | Km |
| 7 | Km26+048 - Km28+048 Bm=9,5m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | Km |
| 8 | Km28+048 - Km34+548 Bm=7,0m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | Km |
| 9 | Km34+548 - Km35+548 Bm=9,5m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 10 | Km35+548 - Km38+548 Bm=7,0m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Km |
| 11 | Km38+548 - Km39+548 Bm=9,5m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 12 | Km39+548 - Km41+000 Bm=7,0m; mặt đường BTN, địa hình miền núi, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | Km |
| AZ | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Dân Tộc (Km0+330) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 2 | Cầu Hà Ra (Km1+689) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | md |
| 3 | Cầu Trắng (Km3+410) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | md |
| 4 | Cầu Suối Gõ (Km13+640) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | md |
| 5 | Cầu Sông Do (Km16+850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,8 | md |
| 6 | Cầu Suối Thị (Km19+655) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | md |
| 7 | Cầu Suối Đá Mài (Km20+550) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | md |
| 8 | Cầu Bản (Km25+905) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 9 | Cầu Sông Rưng (Km27+633) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 10 | Cầu La Dạ (Km29+442) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | md |
| BA | Tuyến Sara – Tầm Hưng (Km0+000 - Km5+200) | |||
| BB | Công tác quản lý | |||
| BC | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,018 | Km |
| BD | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+490 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | md |
| 2 | Cầu Km0+778 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 3 | Cầu Đúc (Km2+185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 4 | Cầu Tầm Hưng (Km3+767) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | md |
| BE | Công tác bảo dưỡng | |||
| BF | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km5+200 Bm=7,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,018 | Km |
| BG | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+490 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | md |
| 2 | Cầu Km0+778 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | md |
| 3 | Cầu Đúc (Km2+185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 4 | Cầu Tầm Hưng (Km3+767) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | md |
| BH | Tuyến Hàm Nhơn – Phú Hài (Km0+000 - Km3+900) | |||
| BI | Công tác quản lý | |||
| BJ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | Km |
| BK | Công tác bảo dưỡng | |||
| BL | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km3+900 Bm = 7-8m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | Km |
| BM | Tuyến Phú Hội – Cẩm Hang – Sông Quao (Km0+00 – Km17+700) | |||
| BN | Công tác quản lý | |||
| BO | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,652 | Km |
| BP | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km7+465 (Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 2 | Cầu Km10+930 (Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | md |
| BQ | Công tác bảo dưỡng | |||
| BR | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km17+700 Bm=4m, mặt đường láng nhựa, đường cấp VI, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,652 | Km |
| BS | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km7+465 (Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 2 | Cầu Km10+930 (Tuyến Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | md |
| BT | Tuyến Quốc lộ 1 – Thôn Triền (Km0+00 – Km10+075) | |||
| BU | Công tác quản lý | |||
| BV | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,075 | Km |
| BW | Công tác bảo dưỡng | |||
| BX | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km10+075 Bm = 6m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,075 | Km |
| BY | KHU VỰC PHAN THIẾT | |||
| BZ | Tuyến ĐT.719 (Km0+000 – Km18+450) | |||
| CA | Công tác quản lý | |||
| CB | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | Km |
| CC | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 2 | Cầu Suối nhum (Km18+450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | md |
| CD | Công tác bảo dưỡng | |||
| CE | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km18+450 Bm=6m; mặt đường bê tông nhựa, đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | Km |
| CF | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu 681 Tiến Lợi (Km0+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 2 | Cầu Suối nhum (Km18+450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | md |
| CG | Tuyến ĐT.716 (Km3+300 – Km36+500) | |||
| CH | Công tác quản lý | |||
| CI | Phần đường | |||
| 1 | Km3+300 - Km10+300 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | Km |
| 2 | Km10+300 - Km19+280; Km21+100 Km22+500 Bm=7,5-7m; BTN, ĐB, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | Km |
| 3 | Km19+280-Km21+100; Km22+500 - Km23+800 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | Km |
| 4 | Km23+800 - Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | Km |
| CJ | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Ké (Km3+337) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 2 | Cầu Phú Hài (Km4+500) mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | md |
| 3 | Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | md |
| 4 | Cầu Rạng (Km18+400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | md |
| CK | Công tác bảo dưỡng | |||
| CL | Phần đường | |||
| 1 | Km3+300 - Km10+300 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | Km |
| 2 | Km10+300 - Km19+280; Km21+100-Km22+500 Bm=7,5-7m; BTN, ĐB, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | Km |
| 3 | Km19+280-Km21+100; Km22+500 - Km23+800 Bm=7m; BTN, ĐB, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | Km |
| 4 | Km23+800 - Km36+500 Bm=11m; BTN, ĐB, đường cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | Km |
| CM | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Ké (Km3+337) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 2 | Cầu Phú Hài (Km4+500) mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | md |
| 3 | Cầu Phú Hài (Km4+500) cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | md |
| 4 | Cầu Rạng (Km18+400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | md |
| CN | Tuyến ĐT.706B (Km0+000 – Km16+400) | |||
| CO | Công tác quản lý | |||
| CP | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,39 | Km |
| CQ | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Tiên (Km11+870) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | md |
| CR | Công tác bảo dưỡng | |||
| CS | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km16+400 Bm=24m; BTN, ĐB, đường cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,39 | Km |
| CT | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Tiên (Km11+870) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | md |
| CU | Tuyến ĐT.715 (Km38+586 - Km48+086) | |||
| CV | Công tác quản lý | |||
| CW | Phần đường | |||
| 1 | Km38+586-Km48+086 Bm=4,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | Km |
| CX | Công tác bảo dưỡng | |||
| CY | Phần đường | |||
| 1 | Km38+586-Km48+086 Bm=4,5m, mặt đường bê tông nhựa, đường cấp V, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | Km |
| CZ | KHU VỰC HUYỆN HÀM THUẬN NAM | |||
| DA | Tuyến ĐT.712 (Km0+00 –Km13+400) | |||
| DB | Công tác quản lý | |||
| DC | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | Km |
| 2 | Km1+00-Km5+800: Bm=6m , mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V. Km5+800-Km13+400: Bm=8m mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,38 | Km |
| DD | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | md |
| 2 | Cầu Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | md |
| DE | Công tác bảo dưỡng | |||
| DF | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km1+000 Bm=15m, mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | Km |
| 2 | Km1+00-Km5+800: Bm=6m , mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V. Km5+800-Km13+400: Bm=8m mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,38 | Km |
| DG | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | md |
| 2 | Cầu Km2+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | md |
| DH | Tuyến Quốc lộ 1- Mương Mán (Km0+00 –Km7+250) | |||
| DI | Công tác quản lý | |||
| DJ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V; Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | Km |
| DK | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Cháy Km6+172 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | md |
| DL | Công tác bảo dưỡng | |||
| DM | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00-Km6+650: Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V; Km6+650-Km7+250: Bm=9m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | Km |
| DN | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Cháy Km6+172 | md | 83 | md |
| DO | Tuyến Quốc lộ 1 – Mỹ Thạnh (Km0+00 –Km30+000) | |||
| DP | Công tác quản lý | |||
| DQ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00-Km9+00: Bm=4,5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI Km9+00-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa; địa hình đồng bằng, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | Km |
| 2 | Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | Km |
| 3 | Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | Km |
| DR | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Nà Cam Km8+827 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | md |
| 2 | Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | md |
| 3 | Cầu Bà Bích Km23+857 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3 | md |
| DS | Công tác bảo dưỡng | |||
| DT | Phần đường | |||
| 1 | Km0+00-Km9+00: Bm=4,5m, mặt đường BT nhựa;địa hình đồng bằng, đường cấp VI Km9+00-Km13+00: Bm=3.5m, mặt đường láng nhựa; địa hình đồng bằng, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | Km |
| 2 | Km13+000 - Km23+150 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | Km |
| 3 | Km23+150 - Km30+000 Bm=4,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | Km |
| DU | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Nà Cam Km8+827 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | md |
| 2 | Cầu Mỹ Thạnh Km21+041 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | md |
| 3 | Cầu Bà Bích Km23+857 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3 | md |
| DV | Tuyến Hàm Minh – Thuận Quý (Km0+00 –Km17+000) | |||
| DW | Công tác quản lý | |||
| DX | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | Km |
| 2 | Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | Km |
| DY | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Thuận Quý Km14+265 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| DZ | Công tác bảo dưỡng | |||
| EA | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km6+400 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | Km |
| 2 | Km6+400 - Km17+000 Bm=6m; mặt đường BT nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | Km |
| EB | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Thuận Quý Km14+265 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| EC | Tuyến Hòn Dồ - Thuận Quý ( Km0+00 –Km9+500) | |||
| ED | Công tác quản lý | |||
| EE | Phần đường | |||
| 1 | Địa hình đồng bằng, đường cấp VI. Trong đó:<br/>Km0+000 - Km1+620: mặt láng nhựa, Bm=4,5m Km1+620 - Km2+550: mặt sỏi đỏ, B=5m Km2+550 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | Km |
| 2 | Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó: Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa, Bm=4,5m Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Km |
| EF | Công tác bảo dưỡng | |||
| EG | Phần đường | |||
| 1 | Địa hình đồng bằng, đường cấp VI. Trong đó: Km0+000 - Km1+620: mặt láng nhựa, Bm=4,5m Km1+620 - Km2+550: mặt sỏi đỏ, B=5m Km2+550 - Km3+550: mặt láng nhựa, Bm=4,5m Km3+550 - Km4+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | Km |
| 2 | Địa hình trung du, đường cấp VI. Trong đó: Km4+500 - Km5+640: mặt sỏi đỏ, B=5m Km5+650 - Km6+750: mặt láng nhựa, Bm=4,5m Km6+750 - Km9+500: mặt sỏi đỏ, B=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Km |
| EH | Tuyến D1( Km0+00 –Km0+647) và Tuyến D2 ( Km0+00 –Km0+648) | |||
| EI | Công tác quản lý | |||
| EJ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | Km |
| EK | Công tác bảo dưỡng | |||
| EL | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km0+647; Km0+000 - Km0+648 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | Km |
| EM | Tuyến ĐT.718 (Km0+00 - Km26+00) | |||
| EN | Công tác quản lý | |||
| EO | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km2+700 Bm=7m, mặt đường láng nhựa, đường cấp IV, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | Km |
| 2 | Km2+700 - Km9+500 Đường BTN B=6m đang thi công, chưa bàn giao lại, địa hình đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,765 | Km |
| 3 | Km9+500 - Km20+000 Bm=6m, mặt đường láng nhựa, đường cấp IV, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,476 | Km |
| 4 | Km20+000 - Km26+000 Km20-Km22+745 Bm=3,5m, mặt đường láng nhựa, Km22+745-Km26 đường sỏi đỏ, đường cấp VI, trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Km |
| EP | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Dầu Km7+20 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | md |
| 2 | Cầu Suối Đá Km13+457 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | md |
| EQ | Công tác bảo dưỡng | |||
| ER | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km2+700 Bm=7m, mặt đường láng nhựa, đường cấp IV, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | Km |
| 2 | Km2+700 - Km9+500 Đường BTN B=6m đang thi công, chưa bàn giao lại, địa hình đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,765 | Km |
| 3 | Km9+500 - Km20+000 Bm=6m, mặt đường láng nhựa, đường cấp IV, đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,476 | Km |
| 4 | Km20+000 - Km26+000 Km20-Km22+745 Bm=3,5m, mặt đường láng nhựa, Km22+745-Km26 đường sỏi đỏ, đường cấp VI, trung du | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Km |
| ES | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Dầu Km7+20 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | md |
| 2 | Cầu Suối Đá Km13+457 (Tuyến ĐT.718) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | md |
| ET | Tuyến Hòn Lan (tuyến chính Km0+00 – Km4+912; tuyến nhánh số 4 dài 1,95Km; tuyến nhánh số 5 dài 0,9Km) | |||
| EU | Công tác quản lý | |||
| EV | Phần đường | |||
| 1 | Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | Km |
| 2 | Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | Km |
| EW | Công tác bảo dưỡng | |||
| EX | Phần đường | |||
| 1 | Tuyến chính Km0+000 - Km4+912 Bm=12m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp III, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | Km |
| 2 | Tuyến nhánh số 4 Km0+000 - Km1+950 và Tuyến nhánh số 5 Km0+000 - Km0+900 Bm=7m; mặt đường BT nhựa, địa hình đồng bằng, đường cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | Km |
| EY | KHU VỰC HUYỆN HÀM TÂN | |||
| EZ | Tuyến ĐT.720 đoạn từ Km0+000-Km12+000 | |||
| FA | Công tác quản lý | |||
| FB | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | Km |
| 2 | Km1+200 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | Km |
| FC | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Sông Dinh Km3+329 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 2 | Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | md |
| 3 | Cầu Trắng Km11+273 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | md |
| FD | Công tác bảo dưỡng | |||
| FE | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km1+200 Bm=15m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, đồng bằng, trong đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | Km |
| 2 | Km1+200 - Km12+000 Bm=11m; mặt đường BT nhựa, đường cấp III, trung du, ngoài đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | Km |
| FF | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Sông Dinh Km3+329 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 2 | Cầu Sông Dinh 2 Km9+817 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | md |
| 3 | Cầu Trắng Km11+273 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | md |
| FG | KHU VỰC THỊ XÃ LAGI | |||
| FH | Tuyến ĐT.719 (Km18+450 – Km60+150) | |||
| FI | Công tác quản lý | |||
| FJ | Phần đường | |||
| 1 | Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. Km27+840 - Km42+600, Km42+600 - Km43+800, (Km43+800 - Km45+000 Bm=12m mặt đường BTN), Km45+00 - Km55+500, Km57+00 Km60+150 (Bm=6m mặt đường BTN): mặt đường láng nhựa, Bm=6m, đường cấp V,đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,358 | Km |
| FK | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Giêng Km21+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | md |
| 2 | Cầu Quang Km42+530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | md |
| 3 | Cầu Cui Km43+170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 4 | Cầu Búng Cây Sao Km43+650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | md |
| 5 | Cầu Đôi Km50+193 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | md |
| 6 | Cầu Suối Tranh Km53+474 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | md |
| 7 | Cầu Đá Dựng Km58+614 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | md |
| FL | Công tác bảo dưỡng | |||
| FM | Phần đường | |||
| 1 | Km18+450 - Km27+840, Km43+800 - Km45+00, Km55+500 - Km57+00: mặt đường BTN, Bm=6m,cấp V,đồng bằng. Km27+840 - Km42+600, Km42+600 - Km43+800, (Km43+800 - Km45+000 Bm=12m mặt đường BTN), Km45+00 - Km55+500, Km57+00 - Km60+150 (Bm=6m mặt đường BTN): mặt đường láng nhựa, Bm=6m, đường cấp V,đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,358 | Km |
| FN | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Suối Giêng Km21+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | md |
| 2 | Cầu Quang Km42+530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | md |
| 3 | Cầu Cui Km43+170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 4 | Cầu Búng Cây Sao Km43+650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | md |
| 5 | Cầu Đôi Km50+193 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | md |
| 6 | Cầu Suối Tranh Km53+474 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | md |
| 7 | Cầu Đá Dựng Km58+614 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | md |
| FO | KHU VỰC HUYỆN TÁNH LINH | |||
| FP | Tuyến Bà Tá – Trà Tân (Km0+000-Km15+000) | |||
| FQ | Công tác quản lý | |||
| FR | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | Km |
| FS | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Bà Tá Km2+713 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | md |
| 2 | Cầu Km11+190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | md |
| 3 | Cầu Km12+060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | md |
| FT | Công tác bảo dưỡng | |||
| FU | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km15+000 Bm=4,5m; Mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | Km |
| FV | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Bà Tá Km2+713 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | md |
| 2 | Cầu Km11+190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | md |
| 3 | Cầu Km12+060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | md |
| FW | Tuyến ĐT.720 (Km12+000 - Km50+940) | |||
| FX | Công tác quản lý | |||
| FY | Phần đường | |||
| 1 | Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | Km |
| 2 | Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890),đoạn có rãnh. Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | Km |
| 3 | Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè. Km45+200 - Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Gia An, đoạn có rãnh xây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | Km |
| FZ | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Bà Đầm Km16+618 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | md |
| GA | Công tác bảo dưỡng | |||
| GB | Phần đường | |||
| 1 | Km12+000 - Km28+840 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du, cấp III ngoài đô thị, không có rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | Km |
| 2 | Km28+840 - Km34+513: Bm=11m, mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị (trừ 650m trùng QL55 từ Km33+270 đến Km33+890), đoạn có rãnh. Km37+851 - Km45+200: Bm=11m; mặt đường BTN,đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | Km |
| 3 | Km34+513 - Km37+851: Bm=12m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Lạc Tánh, có vỉa hè. Km45+200 - Km50+940: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Gia An, đoạn có rãnh xây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | Km |
| GC | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Bà Đầm Km16+618 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | md |
| GD | Tuyến ĐT.717 (Km0+00 – Km29+300) | |||
| GE | Công tác quản lý | |||
| GF | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km19+600 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,193 | Km |
| 2 | Km19+600 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,592 | Km |
| GG | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | md |
| 2 | Cầu Km0+825 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | md |
| 3 | Cầu Huy Khiêm Km4+410 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | md |
| 4 | Cầu Km8+440 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | md |
| 5 | Cầu Km9+420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | md |
| 6 | Cầu Km10+300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | md |
| 7 | Cầu Km10+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | md |
| 8 | Cầu Km10+970 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | md |
| 9 | Cầu Km11+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | md |
| 10 | Cầu Km12+050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 11 | Cầu Km12+710 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | md |
| 12 | Cầu Đỏ Km15+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | md |
| 13 | Cầu Km15+400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | md |
| 14 | Cầu Đức Phú Km17+000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 15 | Cầu Km17+760 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 16 | Cầu Km18+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 17 | Cầu Km18+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 18 | Cầu Km18+950 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 19 | Cầu Km19+400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 20 | Cầu SaPo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | md |
| 21 | Cầu Km27+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 22 | Cầu Đaringa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| GH | Công tác bảo dưỡng | |||
| GI | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km19+600 Bm=6,0m; mặt đường láng nhựa, địa hình trung du, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,193 | Km |
| 2 | Km19+600 - Km29+300 Bm=5,5m; mặt đường láng nhựa, địa hình miền núi, đường cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,592 | Km |
| GJ | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Km0+800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | md |
| 2 | Cầu Km0+825 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | md |
| 3 | Cầu Huy Khiêm Km4+410 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | md |
| 4 | Cầu Km8+440 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | md |
| 5 | Cầu Km9+420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | md |
| 6 | Cầu Km10+300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | md |
| 7 | Cầu Km10+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | md |
| 8 | Cầu Km10+970 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | md |
| 9 | Cầu Km11+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | md |
| 10 | Cầu Km12+050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 11 | Cầu Km12+710 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | md |
| 12 | Cầu Đỏ Km15+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | md |
| 13 | Cầu Km15+400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | md |
| 14 | Cầu Đức Phú Km17+000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 15 | Cầu Km17+760 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 16 | Cầu Km18+150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 17 | Cầu Km18+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 18 | Cầu Km18+950 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 19 | Cầu Km19+400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 20 | Cầu SaPo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | md |
| 21 | Cầu Km27+700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 22 | Cầu Đaringa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| GK | KHU VỰC HUYỆN ĐỨC LINH | |||
| GL | Tuyến Mê Pu - Đakai (Km0+00-Km14+500) | |||
| GM | Công tác quản lý | |||
| GN | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | Km |
| GO | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Ông Bích Km1+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | md |
| 2 | Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | md |
| 3 | Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | md |
| 4 | Cầu Đa Kai Km7+685 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 5 | Cầu Đa Kai 2 Km8+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | md |
| 6 | Cầu Km11+720 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | md |
| 7 | Cầu Be Km14+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | md |
| GP | Công tác bảo dưỡng | |||
| GQ | Phần đường | |||
| 1 | Km0+000 - Km14+500 Bm=6,5m, mặt đường láng nhựa, trung du, cấp V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | Km |
| GR | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Ông Bích Km1+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | md |
| 2 | Cầu Sùng Nhơn 1 Km3+339 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | md |
| 3 | Cầu Sùng Nhơn 2 Km5+590 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | md |
| 4 | Cầu Đa Kai Km7+685 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | md |
| 5 | Cầu Đa Kai 2 Km8+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | md |
| 6 | Cầu Km11+720 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | md |
| 7 | Cầu Be Km14+500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | md |
| GS | Tuyến ĐT.720 (Km50+940-Km57+403) | |||
| GT | Công tác quản lý | |||
| GU | Phần đường | |||
| 1 | Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | Km |
| 2 | Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | Km |
| GV | Công tác bảo dưỡng | |||
| GW | Phần đường | |||
| 1 | Km50+940 - Km56+252 Bm=11m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III ngoài đô thị, xã Vũ Hòa, đoạn có rãnh xây hai bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | Km |
| 2 | Km56+252 - Km57+403 Bm=15m; mặt đường BTN, địa hình đồng bằng, đường cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu trong đô thị, có vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | Km |
| GX | Tuyến ĐT.766 (Km12+876-Km51+100) | |||
| GY | Công tác quản lý | |||
| GZ | Phần đường | |||
| 1 | Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh. Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh. Km40+051 - Km42+300: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | Km |
| 2 | Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè. Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | Km |
| 3 | Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | Km |
| HA | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Gia Huynh Km12+876 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | md |
| 2 | Cầu Tân Hà 1 Km21+205 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | md |
| 3 | Cầu Tân Hà 2 Km21+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | md |
| 4 | Cầu Nín Thở Km25+465 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | md |
| 5 | Cầu Võ Đắc Km31+200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 6 | Cầu Võ Xu Km42+260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | md |
| 7 | Cầu Đỏ Km43+640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | md |
| 8 | Cầu Mê Pu 2 Km46+780 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | md |
| HB | Công tác bảo dưỡng | |||
| HC | Phần đường | |||
| 1 | Km12+876 - Km28+000: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh. Km31+200 - Km36+959: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh. Km40+051 - Km42+300: Bm=11m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III ngoài đô thị, đoạn không có rãnh xây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | Km |
| 2 | Km28+000 - Km31+200: Bm=10,5m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Đức Tài, đoạn có vỉa hè. Km36+959 - Km40+051: Bm=15m; mặt đường BTN, đồng bằng, cấp III trong đô thị, thị trấn Võ Xu, đoạn có vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | Km |
| 3 | Km42+300 - Km51+100 Bm=11m; mặt đường BTN, trung du,cấp III ngoài đô thị, đoạn có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | Km |
| HD | Phần cầu | |||
| 1 | Cầu Gia Huynh Km12+876 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | md |
| 2 | Cầu Tân Hà 1 Km21+205 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | md |
| 3 | Cầu Tân Hà 2 Km21+660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | md |
| 4 | Cầu Nín Thở Km25+465 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | md |
| 5 | Cầu Võ Đắc Km31+200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 6 | Cầu Võ Xu Km42+260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | md |
| 7 | Cầu Đỏ Km43+640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | md |
| 8 | Cầu Mê Pu 2 Km46+780 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | md |
| HE | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216.969.000 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi