Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 09:11:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,625,262,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| B | Đường vào cống Kênh Tư | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m-đất cấp I (phần đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,4616 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,1978 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,715 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4505 | Tấn |
| 5 | Cung cấp lưới mành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.284,67 | m2 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào <=0,8m3, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9165 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt Y/C k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8098 | 100m3 |
| C | Mở rộng cống | |||
| 1 | Đục lớp bê mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày <=3cm, đục theo hướng nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - lỗ khoan Fi ≤16mm, chieàu saâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo vào lỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | Lít |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6961 | tấn |
| 5 | Ván khuôn sàn máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông đá 1x2; có phụ gia giảm nước 4,5 lit/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| D | Lan can cống | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| E | Taluy đường vào cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc>2,5m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,36 | m3 |
| F | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | Cái |
| G | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp hộ lan đầu cong W310 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm W310 dài 3,32m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấm |
| 3 | Cung cấp trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | trụ |
| 4 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 5 | Cung cấp bu long M16x36 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp bu long M16x380 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m- đất cấp I (phần nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9289 | 100m3 |
| 2 | Đâò nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi110cv, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3561 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất thêm để đắp bằng máy đào 1,25m3- đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6628 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,5773 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1975 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2492 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8361 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,6759 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5896 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, có phụ gia giảm nước 4,5 lít/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.988,65 | m3 |
| 11 | Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7719 | 100m |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M |
| 3 | Bê tông chân cột, bê tông M150, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | m3 |
| 4 | Cung cấp ống sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,171 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thoâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp dây ruy băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | công |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, bệ đỡ (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1898 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép tháng đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 11 | Khấu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| J | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | (Tính bằng 5% chi phí phần xây lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi