Gói thầu: Thi công xây dựng Nhánh rẽ mạch kép tiết diện AC 240
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Khoáng sản TKV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhánh rẽ mạch kép tiết diện AC 240 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (Vốn khấu hao tài sản cố định của ổng công ty) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 23:02:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,947,119,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí rà phá bom mìn | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2:Móng trụ lệch 3T38-38/1T50-38 (01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 41,216 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,402 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,398 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,909 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4.078,9 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 287,7 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3.791,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3.791,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 37,912 | 100m3 |
| 12 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 516,2 | m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 516,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 516,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 5,162 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 172,188 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 172,188 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 172,188 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,722 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 7,839 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 105,173 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 247,99 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 247,99 | m2 |
| C | Hạng mục 3:Móng trụ lệch 3T30-28/1T40-28 (01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 16,267 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,523 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 631,855 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 199,114 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 432,741 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 432,741 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 4,327 | 100m3 |
| 14 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 45,377 | m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 45,377 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 45,377 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 17,25 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 41,25 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 41,25 | m2 |
| D | Hạng mục 4:Móng trụ 4T34-34 (01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 27,424 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,844 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,684 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 215,18 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 228,402 | m3 |
| 9 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 45,83 | m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 45,83 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 45,83 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Phần tiếp địa - Bulong neo | |||
| 1 | Tiếp địa RS-6A | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RS-6 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bu long neo BL42-250 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Bu long neo BL56-250 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Bu long neo BL64-250 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Phần cột thép | |||
| 1 | Cột thép néo 27m loại B, N111-27B | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép néo 27m loại C, N122-27C | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 56m loại C, N122-56C | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| G | Hạng mục 7: Phần dây dẫn - Sứ - Phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR240/32 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3,367 | Km |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 0,63 | Km |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-57/12 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1,895 | Km |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn 110kV : CĐ-110-8.7 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn 110kV : CN-110-9.12 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép 110kV : CNK-110-9.12 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 5 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét CNS-1 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 5 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 57 | Bộ |
| 13 | Chống rung dây chống sét CR2-9 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 16 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 17 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 18 | Kẹp cáp quang vào cột loại 1 rãnh KCQ-1 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 19 | Kẹp cáp quang vào cột loại 2 rãnh KCQ-2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 20 | Ống nối dây 240 : ON-240 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 21 | Ống nối dây TK-50 : ON-TK | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL240 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 23 | Khóa néo cho dây ACSR240, KN-240 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Cụm móc treo OPWG trên cột đỡ, MT-CT | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cụm móc treo OPGW trên cột néo, MN-CT | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn, BAT | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =<110Kv, Tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 29 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =<240mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 30 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, đường sắt, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 31 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn AC240/32 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 5.813 | m |
| 32 | Tháo hạ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ-110-8.7 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 18 | Chuỗi |
| 33 | Tháo hạ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 34 | Tháo hạ, lắp đặt lại Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| H | Hạng mục 8: Phần thí nghiệm - hiệu chỉnh | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo (100 bát đầu tiên) | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 100 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo (Từ bát 101 trở lên) | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 488 | Bát |
| 4 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 5 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| I | Hạng mục 9: Đo thông số kỹ thuật đường dây | |||
| 1 | Đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV mạch thứ nhất | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Mạch |
| 2 | Đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV mạch thứ hai | Mô tả kĩ thuật theo Chương V | 1 | Mạch |
| J | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh(*) (J=5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I) | 0,05 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi